Worksheetstiếng anh lớp 7 global success- unit 4
Total questions: 57
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk
a)
(v.phr): nghe nhạc
b)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
c)
(n): bia tiến sĩ
d)
(n) : Quốc Tử Giám
2.
classical music /ˈklæsɪkəl ˈmjuːzɪk
a)
(n): nhạc cổ điển
b)
(v) : đánh giá
c)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
d)
(n) : Khuê Văn Các
3.
play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ
a)
(v.phr): chơi đàn piano
b)
(n) : di tích
c)
(v): thành lập
d)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
4.
play musical instruments /pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənts
a)
chơi nhạc cụ
b)
(n) : địa điểm
c)
(v) : trồng, mọc
d)
(n) : chùa
5.
taking photos /ˈteɪkɪŋ ˈfəʊtəʊz
a)
(v.phr): chụp hình
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
d)
(n) : chùa
6.
different from /ˈdɪfrənt frɒm
a)
(adj.phr): khác nhau
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
(v) : đánh giá
d)
(n) : chùa
7.
landscapes /ˈlænskeɪps
a)
(n): phong cảnh
b)
(v): thành lập
c)
(n) : di tích
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
8.
art gallery /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i
a)
(n.phr): triễn lãm nghệ thuật
b)
(v) : trồng, mọc
c)
(n) : địa điểm
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
9.
paintbrush /ˈpeɪntbrʌʃ
a)
(n): cọ vẽ
b)
Trường công lập
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(v) : đánh giá
10.
talented /ˈtæləntɪd
a)
(adj): tài năng
b)
Trường nội trú
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(n) : di tích
11.
artistic /ɑːˈtɪstɪk
a)
Trường bán trú
b)
(adj): nghệ thuật
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(n) : địa điểm
12.
playing computer games /ˈpleɪɪŋ kəmˈpjuːtə geɪmz
a)
Trường anh ngữ
b)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
c)
(n) : chùa
d)
(n) : tượng
13.
playing sports /ˈpleɪɪŋ spɔːts
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
(v.phr): chơi thể thao
c)
Trường tư thục
d)
(v): bao quanh, vây quanh
14.
book fair / bʊk feə
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
(n.phr): hội chợ sách
c)
Trường công lập
d)
(v) : trông nom, chăm sóc
15.
hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
(adj): siêng năng
c)
Trường nội trú
d)
(n) : Văn Miếu
16.
creative /kriˈeɪtɪv
a)
(n) : chùa
b)
(adj): sáng tạo
c)
Trường bán trú
d)
(n) : Di sản thế giới
17.
musician /mjuˈzɪʃn
a)
Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
b)
(n): nhạc sĩ
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n) : tượng
18.
engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)
a)
Trường đắt đẳng nghề
b)
(n): kỹ sư
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(v): bao quanh, vây quanh
19.
concert hall /ˈkɒnsə(ː)t hɔːl
a)
Cao đẳng nghệ thuật
b)
(n): phòng hòa nhạc
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(v) : trông nom, chăm sóc
20.
actress /ˈæktrəs
a)
Trường đắt đẳng sư phạm
b)
(n): nữ diễn viên
c)
(n) : chùa
d)
(n) : Văn Miếu
21.
composer /kəmˈpəʊzə(r)
a)
Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
b)
(n): nhà soạn nhạc
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n) : Di sản thế giới
22.
orchestra /ˈɔːkɪstrə
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
(n): dàn nhạc
d)
(n) : Di sản thế giới
23.
photography /fəˈtɒɡrəfi
a)
(v) : đánh giá
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
(n): nghề chụp ảnh
d)
(n) : Di sản thế giới
24.
share /ʃeə(r)
a)
(n) : di tích
b)
(v): thành lập
c)
(v): chia sẻ
d)
(n) : Di sản thế giới
25.
visual /ˈvɪʒuəl
a)
(n) : địa điểm
b)
(v) : trồng, mọc
c)
(adj): nhìn thấy
d)
(n) : Di sản thế giới
26.
come to a decision /kʌm tuː ə dɪˈsɪʒən
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
c)
(v.phr): đưa ra quyết định
d)
(n) : Di sản thế giới
27.
perform /pəˈfɔːm
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
(v) : đánh giá
c)
(v): biểu diễn
d)
(n) : Di sản thế giới
28.
portrait /ˈpɔːtreɪt
a)
(v): thành lập
b)
(n) : di tích
c)
(n): chân dung
d)
(n) : Di sản thế giới
29.
scientist /ˈsaɪəntɪst
a)
(v) : trồng, mọc
b)
(n) : địa điểm
c)
(n): nhà khoa học
d)
(n) : Di sản thế giới
30.
poet /ˈpəʊɪt
a)
Trường công lập
b)
(n) : Quốc Tử Giám
c)
(n): nhà thơ
d)
(adj): bắt buộc
31.
exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ
a)
Trường nội trú
b)
(n) : Khuê Văn Các
c)
(adj): sôi nổi
d)
(n): hợp xướng
32.
folk music / fəʊk 'mju:zɪk
a)
(adj): nghệ thuật
b)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
c)
(n.phr): nhạc dân gian
d)
(n.phr): múa rối nước
33.
pop music /pɒp ˈmjuːzɪk
a)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
b)
(n) : chùa
c)
(n): nhạc pop
d)
(n.phr): loại hình nghệ thuật
34.
country music / 'kʌntri 'mju:zɪk
a)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
b)
(n) : chùa
c)
(n): nhạc đồng quê
d)
(n.phr): trồng lúa
35.
works of art /wɜːks ɒv ɑːt
a)
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
b)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
c)
(n): bia tiến sĩ
d)
(n): nghệ thuật vẽ đường phố
36.
relaxing /rɪˈlæksɪŋ
a)
(adj): thư giãn
b)
(v) : đánh giá
c)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
d)
(v.phr): phàn nàn
37.
peaceful /ˈpiːsfl
a)
(adj): yên bình
b)
(n) : di tích
c)
(v): thành lập
d)
(n): họa sĩ
38.
friendly /ˈfrendli
a)
(adj): thân thiện
b)
(n) : địa điểm
c)
(v) : trồng, mọc
d)
(n): triễn lãm
39.
comedy /ˈkɒmədi
a)
(n): phim hài
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
d)
(n): bộ sưu tập nghệ thuật
40.
music contest /ˈmjuːzɪk ˈkɒntɛst
a)
(n.phr): cuộc thi âm nhạc
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
(v) : đánh giá
d)
(n): khách du lịch
41.
character /ˈkærəktə(r)
a)
(n): nhân vật
b)
(v): thành lập
c)
(n) : di tích
d)
(v.phr): chơi đàn cello
42.
opera /ˈɒprə
a)
(n): nhạc kịch
b)
(v) : trồng, mọc
c)
(n) : địa điểm
d)
(n): từ thiện
43.
beat /biːt
a)
(n): nhịp
b)
Trường công lập
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n.phr): buổi biểu diễn âm nhạc
44.
compulsory /kəmˈpʌlsəri
a)
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
b)
Trường nội trú
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(adj): bắt buộc
45.
choir /ˈkwaɪə(r)
a)
(adj): thư giãn
b)
(adj): nghệ thuật
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(n): hợp xướng
46.
water puppetry /ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri
a)
(adj): yên bình
b)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
c)
(n) : chùa
d)
(n.phr): múa rối nước
47.
art form /ɑːt fɔːm
a)
(adj): thân thiện
b)
(v.phr): chơi thể thao
c)
Trường tư thục
d)
(n.phr): loại hình nghệ thuật
48.
rice farming /raɪs ˈfɑːmɪŋ
a)
(n): phim hài
b)
(n.phr): hội chợ sách
c)
Trường công lập
d)
(n.phr): trồng lúa
49.
street painting /striːt ˈpeɪntɪŋ
a)
(n.phr): cuộc thi âm nhạc
b)
(adj): siêng năng
c)
Trường nội trú
d)
(n): nghệ thuật vẽ đường phố
50.
make a complaint /meɪk ə kəmˈpleɪnt
a)
(n): nhân vật
b)
(adj): sáng tạo
c)
Trường bán trú
d)
(v.phr): phàn nàn
51.
artist /ˈɑːtɪst
a)
(n): nhạc kịch
b)
(n): nhạc sĩ
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n): họa sĩ
52.
exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn
a)
(n): nhịp
b)
(n): kỹ sư
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(n): triễn lãm
53.
art collections /ɑːt kəˈlɛkʃənz
a)
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
b)
(n): phòng hòa nhạc
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(n): bộ sưu tập nghệ thuật
54.
visitor /ˈvɪzɪtə(r)
a)
(adj): thư giãn
b)
(n): nữ diễn viên
c)
(n) : chùa
d)
(n): khách du lịch
55.
play the cello /pleɪ ðə ˈʧɛləʊ
a)
(adj): yên bình
b)
(n): nhà soạn nhạc
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(v.phr): chơi đàn cello
56.
charity /ˈtʃærəti
a)
(adj): thân thiện
b)
(n): nhà soạn nhạc
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n): từ thiện
57.
musical performance /ˈmjuːzɪkəl pəˈfɔːməns
a)
(n): phim hài
b)
(n): nhà soạn nhạc
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(n.phr): buổi biểu diễn âm nhạc
100 %
