WorksheetsChuong 2
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Đặc điểm của quy phạm pháp luật:
(2QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.
b. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do các tổ chức xã hội ban hành hoặc thừa nhận
c. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do phong tục, tập quán thừa nhận
d. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải
tuân theo do giáo hội ban hành và thừa nhận
Câu 2: Ba bộ phận cấu thành của một quy phạm pháp luật được sắp xếp theo trình tự:
- Giả định, quy định, chế tài.
Giá
b. Giả sử, quy định và chế tài
c. Giả thuyết, quy định và chế tài
d. Giả định, quy chế và chế tài
Câu 3: Xác định bộ phận được gạch chân trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tỉnh trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm”.
a. Giả định
b. Quy định
c. Chế tài
(2)Giả định và quy định
a. Giả định
b. Quy định
c. Chế tài
Giả định và quy định
Câu 4: Xác định bộ phận gạch chân của quy phạm pháp luật sau: “Việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải phù hợp với quy hoạch giao
thông vận tải đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt”.
a. Giả định
(B. Quy định
c. Chế tài
d. Quy định và chế tài
a. Giả định
B. Quy định
c. Chế tài
d. Quy định và chế tài
Câu 5: Bộ phận nào là bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật
a. Giả định
(6. Quy định
c. Chế tài
d. Cả a, b và c
a. Giả định
(6. Quy định
c. Chế tài
d. Cả a, b và c
Câu 6: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nói về thời gian, địa điểm, tình huống
và các chủ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật?
a. Quy định
(5) Giả định
c. Chế tài
d. Quy chế
a. Quy định
(5) Giả định
c. Chế tài
d. Quy chế
Câu 7: Nội dung của chế tài của quy phạm pháp luật gồm:
a. Nhắc nhớ, khiển trách, cảnh cáo, kỷ luật
b. Xử phạt tiền và tịch thu tang vật
C.
. Bằng hình phạt chính và hình phạt bổ
d. Cả 3 đáp án
Câu 8: Bộ phận nào của quy định là trung tâm quy phạm pháp luật:
(2)Là quy tắc xử sự buộc mọi chủ thể phải tuân theo
b. Là quy tắc xử sự buộc một số chủ thể phải tuân theo
c. Là quy tắc xử sự buộc một nhóm người phải tuân theo cơ
Là quy tắc buộc các dân tộc thiểu số phải tuân theo
Câu 9: Căn cứ vào tính mệnh lệnh của quy phạm pháp luật, quy phạm có những loại nào?
a. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa
b. QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
c. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn
QPPL bắt buộc, QPPL hướng dẫn, QPPL tùy nghi.
Câu 10: Căn cứ vào nội dung của quy phạm pháp luật, quy phạm có những loại
CQPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa.
b. QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
c. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn d. QPPL bắt buộc, QPPL điều chỉnh, QPPL tùy nghi Câu
CQPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa.
b. QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
c. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn
d. QPPL bắt buộc, QPPL điều chỉnh, QPPL tùy nghi Câu
11. Phần chế tài của QPPL là:
a. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà quy phạm pháp luật đã dự kiến trước
b. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể Chi không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.
c. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL
d. Cả a, b và c đều đúng
a. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà quy phạm pháp luật đã dự kiến trước
b. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể Chi không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.
c. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL
d. Cả a, b và c đều đúng
Câu 12: Quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí được thể hiện ở những đặc điểm nào:
a. Là quan hệ mang tính ý chí, quan hệ tư tưởng thuộc kiến trúc thượng tầng.
b. Là quan hệ mà các bên tham gia mang những quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý
c. Là quan hệ được bảo đảm sự cưỡng chế của nhà nước và sự ý thức tự đánh giá, tự nguyện của các bên tham gia
Cơ) cả 3 đáp án trên
Cá
a. Là quan hệ mang tính ý chí, quan hệ tư tưởng thuộc kiến trúc thượng tầng.
b. Là quan hệ mà các bên tham gia mang những quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý
c. Là quan hệ được bảo đảm sự cưỡng chế của nhà nước và sự ý thức tự đánh giá, tự nguyện của các bên tham gia
cả 3 đáp án trên
Cá
Câu 13: Chủ thể của QHPL là những cá nhân tổ chức nào?
a. Là công dân Việt Nam và công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam
b. Là các tổ chức được pháp luật Việt Nam cho phép thực hiện
c. Các cá nhân và tổ chức của Việt Nam
Ca tất cả
cả các đáp án trên.
a. Là công dân Việt Nam và công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam
b. Là các tổ chức được pháp luật Việt Nam cho phép thực hiện
c. Các cá nhân và tổ chức của Việt Nam
tất cả
cả các đáp án trên.
Câu 14: Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật gồm những yếu tố nào cấu thành?
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
b. Năng lực pháp luật và năng lực tư duy
c. Năng lực trí tuệ và năng lực hành vi
d. Năng lực hành vi và năng lực ý chí
Câu 15: Theo pháp luật Việt Nam, nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên được kết hôn thuộc bộ phận nào của chủ thể quan hệ pháp luật ?
a. Năng lực pháp luật
b. Năng lực hành vi c. Quyền chủ thể
d. Nghĩa vụ chủ thể
a. Năng lực pháp luật
b. Năng lực hành vi
c. Quyền chủ thể
d. Nghĩa vụ chủ thể
Câu 16: Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật gồm:
a. Công dân Việt Nam không có quốc tịch ở nước ngoài
b. Công dân nước ngoài
C. Công dân Việt Nam, người nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam.
d. Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài không có quốc tịch Việt Nam
a. Công dân Việt Nam không có quốc tịch ở nước ngoài
b. Công dân nước ngoài
C. Công dân Việt Nam, người nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam.
d. Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài không có quốc tịch Việt Nam
Câu 17: Chủ thể của QHPL là:
a. Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận. b. Là tổ chức chỉ có năng lực pháp luật do nhà nước thừa nhận
c. Là tổ chức chỉ có năng lực hành vi do nhà nước thùa nhận
d. Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do các tổ chức chính trị thừa nhận
a. Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận
b. Là tổ chức chỉ có năng lực pháp luật do nhà nước thừa nhận
c. Là tổ chức chỉ có năng lực hành vi do nhà nước thùa nhận
d. Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do các tổ chức chính trị thừa nhận
Câu 18: Khách thể của quan hệ pháp luật là:
a. Là những giá trị vật chất
b. Là những giá trị tinh thần
(C. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và đều sai
a. Là những giá trị vật chất
b. Là những giá trị tinh thần
(C. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và đều sai
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng:
(a.SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn
b. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn c. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. d. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn
a.SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn
b. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn
c. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn.
d. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn
