Font size
Worksheets复习:第12课的生词
Total questions: 21
Worksheet time: 5mins
老师说:"郑同学,你好!"
你说: “同学,你好!”
你说: “阮老师,您好!”
你说: “阮老师,下午好!”
你说: “老师好!”
准备好了吗?
/Zhǔnbèi hǎole ma/
Are you ready?
准备好了!
/Zhǔnbèi hǎole/
Ready!
还没准备好!
/Hái méi zhǔnbèi hǎo/
Not ready yet!
准备好!
/Zhǔnbèi hǎo/
Ready!
好! 开始吧!
/Hǎo, kāishǐ ba/
OK, let's get started!
语言
ngữ pháp
ngôn ngữ
ngoại ngữ
ngôn từ
大学
đại học
so sánh
cảm thấy
bạn học
怎么样
như thế nào
không sao đâu
đừng khách sáo
cái gì vậy
觉得(v)
học tập
cảm thấy/ cho rằng
so sánh
dễ dàng
语法
ngôn ngữ
Hán ngữ
ngữ pháp
ngoại ngữ
听
nghe
nói
viết
đọc
和
và
nghe
mới
lớp
说
nói
nghe
viết
nhưng
比较
so sánh/ tương đối, hơi
cảm thấy/ cho rằng
bạn học
đại học
容易
dễ dàng
tương đối
cảm thấy
lớp học
读
nghe
đọc
bán
mua
写
nghe
nói
đọc
viết
但是
nhưng, tuy nhiên
tới, cho
bạn học
so sánh
给(adv)
tới, cho
đưa
đọc
giới thiệu
新
mới
cho
viết
đọc
同学
bạn học, bạn cùng lớp
bạn cùng phòng
trường học
lớp học
同屋
bạn cùng phòng
bạn cùng lớp
căn hộ
lớp học
班
lớp
làm việc
viết
mới
很好!你是最棒的!
Hěn hǎo! Nǐ shì zuì bàng de!
Good job!You're the best!
