wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd bài 4

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi
a)
A. cơ quan và trường học.
b)
B. gia đình và xã hội.
c)
C. dòng họ và địa phương.
d)
D. đồng nghiệp và hàng xóm.
2.
Câu 2: Vợ chồng tôn trọng, giữ gìn danh dự, uy tín của nhau là thể hiện nội dung quyền bình đẳng hôn nhân và gia đình trong quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
tài sản.
c)
C. phụ thuộc.
d)
D. một chiều.
3.
Câu 3: Vợ, chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ
a)
A. tài sản.
b)
B. nhân thân.
c)
C. xã hội.
d)
D. chính trị.
4.
Câu 4: Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. đơn phương.
b)
B.ủy thác.
c)
C. nhân thân.
d)
D. định đoạt.
5.
Câu 5: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng
a)
A. trong quan hệ nhân thân.
b)
B. trong quan hệ tài sản.
c)
C. trong quan hệ việc làm.
d)
D. trong quan hệ nhà ở.
6.
Câu 6: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
b)
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
c)
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
d)
D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
7.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không thể hiện ở việc vợ chồng cùng
a)
A. định đoạt khối tài sản chung.
b)
B. thống nhất địa điểm cư trú.
c)
C. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng. D. tôn trọng nhân phẩm của nhau.
d)
D. tôn trọng nhân phẩm của nhau.
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng nhau sử dụng thời gian nghỉ để chăm sóc con cái là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. định đoạt.
b)
B. nhân thân.
c)
C. đơn phương.
d)
D. ủy thác.
9.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
b)
B. Bình đẳng giữa người trong dòng tộc.
c)
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
d)
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
10.
Câu 10: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là
a)
A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
b)
B. tài sản có trong gia đình.
c)
C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.
d)
D. Tài sản được thừa kế riêng.
11.
Câu 11: Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền
a)
A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.
b)
B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.
c)
C. chiếm hữu, phân chia tài sản.
d)
D. sử dụng, cho, mượn tài sản.
12.
Câu 12: Việc dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh khi có sự bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
B. tài sản.
c)
C. giao dịch.
d)
D. giám hộ.
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, những tài sản của vợ hoặc chồng được thừa kế riêng, được tặng riêng trong thời kì hôn nhân thì vợ hoặc chồng có quyền sở hữu
a)
A. chung
b)
B. riêng
c)
C. tập thể
d)
D. gia đình.
14.
Câu 14: Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì
a)
A. hôn nhân.
b)
B. hoà giải.
c)
C. li hôn.
d)
D. li thân.
15.
Câu 15: Theo luật Hôn nhân và gia đình thì con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lí khi đủ bao nhiêu trở lên?
a)
A. 16 tuổi.
b)
B. 15 tuổi.
c)
C. 17 tuổi.
d)
D. 18 tuổi.
16.
Câu 16: Tài sản của vợ, chồng được thừa kế riêng, được tặng riêng trong thời kì hôn nhân được gọi là tài sản
a)
A. thừa kế của con.
b)
B. bố mẹ cho con.
c)
C. chung của vợ và chồng.
d)
D. riêng của vợ hoặc chồng.
17.
Câu 17: Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
A. Chăm lo giáo dục con phát triển.
b)
B. Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con.
c)
C. Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
d)
D. Tôn trọng ý kiến của các con.
18.
Câu 18: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua
a)
A. thỏa thuận mua bán. B.
b)
hợp đồng lao động.
c)
C. tài khoản tiết kiệm. D.
d)
văn bản dự thảo.
19.
Câu 19: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
a)
A. quyền tự do lao động.
b)
B. công bằng trong lao động.
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. thực hiện quyền lao động.
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc trực tiếp giữa người sử dụng lao động và
a)
A. chính quyền sở tại.
b)
B. văn phòng tư pháp
c)
C. người lao động.
d)
D. cơ quan dân cử.
21.
Câu 21: Quyền bình đẳng của công dân trong lao động không thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. Thực hiện quyền lao động.
c)
C. Tự do tìm kiếm việc làm.
d)
D. Quyết định lợi nhuận thường niên.
22.
Câu 22: Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Hợp đồng kinh doanh.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Hợp đồng kinh tế.
d)
D. Hợp đồng làm việc.
23.
Câu 23: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bình đẳng trong lao động khi
a)
A. ấn định thời gian nộp thuế.
b)
B. chia đều ngân sách nội bộ.
c)
C. tham gia bảo hiểm nhân thọ.
d)
D. tự do lựa chọn việc làm.
24.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, Nhà nước áp dụng chế độ ưu đãi đối với
a)
A. cá nhân bị quản chế hành chính.
b)
B. người lao động có trình độ cao.
c)
C. mọi chủ thể đang giao dịch dân sự.
d)
D. đối tượng bị tạm giam để điều tra.
25.
Câu 25: Theo qui định của pháp luật, lao động nữ được tạo điều kiện để thực hiện tốt chức năng làm mẹ là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa
a)
A. nhà đầu tư và đội ngũ nhân công.
b)
B. lực lượng lao động và bên đại diện.
c)
C. người sử dụng lao động và đối tác.
d)
D. lao động nam và lao động nữ.
26.
Câu 26: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tự do tìm kiếm việc làm phù hợp với khả năng của mình là thực hiện quyền
a)
A. đầu tư.
b)
B. quản lí.
c)
C. lao động.
d)
D. phân phối.
27.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Tự nguyện.
d)
D. Ủy quyền.
28.
Câu 28: Khi giao kết hợp đồng lao động, người sử dụng lao động và người lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Ủy quyền.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Gián tiếp.
d)
D. Đại diện.
29.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, công dân được tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình là bình đẳng trong
a)
A. điều phối sản xuất.
b)
B. quản lí nguồn nhân lực.
c)
C. thực hiện quyền lao động.
d)
D. thu hút đầu tư.
30.
Câu 30: Bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm; tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng; tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các điều kiện lao động khác là nói về bình đẳng
a)
A. trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. trong thực hiện quyền lao động.
c)
C. giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. trong tự do lựa chọn việc làm.
31.
Câu 31: Đâu không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Không trái với pháp luật.
c)
C. Thoả ước lao động tập thể.
d)
D. Giao kết qua khâu trung gian.
32.
Câu 32: Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện thông qua
a)
A. ý muốn của người lao động.
b)
B. hợp đồng dân sự.
c)
C. ý muốn của người sử dụng lao động.
d)
D. hợp đồng lao động.
33.
Câu 33: Theo qui định của pháp luật, lao động nữ được tạo điều kiện để thực hiện tốt chức năng làm mẹ là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa
a)
A. nhà đầu tư và đội ngũ nhân công.
b)
B. lực lượng lao động và bên đại diện.
c)
C. người sử dụng lao động và đối tác.
d)
D. lao động nam và lao động nữ.
34.
Câu 34: Người sử dụng lao động ưu tiên đối với người lao động có trình độ chuyên môn, tay nghề cao, điều này thể hiện bình đẳng trong
a)
A. lao động nam và lao động nữ.
b)
B. thực hiện quyền lao động.
c)
C. giao dịch hợp đồng lao động.
d)
D. việc sử dụng người lao động.
35.
Câu 35: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong
a)
A. tìm kiếm việc làm.
b)
B. tuyển dụng lao động.
c)
C. lĩnh vực kinh doanh.
d)
D. đào tạo nhân lực.
36.
Câu 36: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
b)
B. Tổ chức hội nghị khách hàng.
c)
C. ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
d)
D. Tham gia bảo hiểm nhân thọ.
37.
Câu 37: Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Lựa chọn các nhà đầu tư.
b)
B. Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép.
c)
C. Thanh lí tài sản nội bộ.
d)
D. Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
38.
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
a)
A. tuyển dụng nhân sự trực tuyến.
b)
B. tuân thủ pháp luật về môi trường.
c)
C. San bằng tỉ lệ thất nghiệp.
d)
D. Xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.
39.
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được
a)
A. chủ động tìm kiếm thị trường.
b)
B. mở rộng quy mô sản xuất.
c)
C. phê duyệt ngân sách quốc gia.
d)
D. tự do liên doanh, liên kết.
40.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?
a)
A. Chủ động mở rộng sản xuất.
b)
B. cấp vốn cho mọi doanh nghiệp.
c)
C. Khuyến khích phát triển lâu dài.
d)
D. Tích cực tìm kiếm khách hàng.
41.
Câu 41: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề
a)
A. phù hợp với nhu cầu.
b)
B. do mình lựa chọn.
c)
C. pháp luật không cấm.
d)
D. mình có sở thích.
42.
Câu 42: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
c)
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
d)
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
43.
Câu 43: Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. đời sống xã hội.
b)
B. lao động.
c)
C. hợp tác.
d)
D. kinh doanh.
44.
Câu 44: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng theo quy định của pháp luật khi tham gia vào các
a)
A. quan hệ xã hội.
b)
B. quan hệ pháp luật.
c)
C. quan hệ kinh tế.
d)
D. quan hệ lao động.