Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CHKI Lịch sử - địa lý

Total questions: 37

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 700 năm.

b)

Khoảng 1700 năm.

c)

Khoảng 2700 năm.

d)

Khoảng 3700 năm.

2.

Vua của nước Văn Lang được gọi là gì?

a)

Vua Hùng

b)

Hùng Vương

c)

An Dương Vương

d)

Hoàng Để

3.

Người giúp đỡ Hùng Vương cai quản đất nước được gọi là gì?

a)

Lạc hầu, lạc tướng

b)

Lạc dân, lạc quan

c)

Quan văn, quan võ

d)

văn tướng, võ tướng

4.

Tộc người sống ở nước Văn Lang là tộc người nào?

a)

Lạc Việt

b)

Âu Việt

c)

Âu Lạc

d)

Kinh

5.

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 đã kết thúc bao nhiêu năm nước ta chịu sự đô hộ của giặc phong kiến phương Bắc?

a)

Hơn 938 năm

b)

Hơn 1000 năm

c)

Hơn 100 năm

d)

Hơn 1938 năm

6.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô về Đại La?

a)

Vì đây là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt.

b)

Vì đây là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

c)

Vì đây là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

d)

Vì đây là vùng đất rồng ở.

7.

Lý Thái Tổ dời đô về Đại La vào thời gian nào?

a)

Năm 1005

b)

Năm 1009

c)

Năm 1010

d)

Năm 101

8.

Dưới thời Lý đạo Phật được truyền bá như thế nào?

a)

Được truyền bá rộng rãi trong cả nước.

b)

Chưa xuất hiện.

c)

Mới xuất hiện nên truyền bá chưa rộng rãi.

d)

Được truyền bá song song với các tôn giáo khác.

9.

Nước Văn Lang có mấy đời vua?

a)

15 đời vua. 

b)

17 đời vua.

c)

18 đời vua

d)

16 đời vua

10.

Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước nào dưới đây là đúng nhất của Văn Lang?

a)

Vua -> lạc hầu -> Lạc tướng -> lạc dân -> nô tì. 

b)

Vua -> lạc hầu, lạc tướng -> dân thường -> nô tì.

c)

Vua -> lạc hầu, lạc tướng -> lạc dân -> nô tì.

d)

Vua-> lạc hầu-> Lạc tướng-> dân thường-> nô tì.

11.

Ai là người lãnh đạo chống lại quân Nam Hán?

a)

Ngô Quyền.

b)

Hai Bà Trưng.

c)

Dương Đình Nghệ.

d)

Lê Hoàn

12.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công.

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở Sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc.

c)

Cho quân cắm cọc ở Sông Bạch Đằng để ngăn chặn chiến thuyền địch.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

13.

Em hãy chọn các đáp án nói về ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng.

a)

Chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn 1000 năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

b)

Đây là lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập.

c)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc.

d)

Nhân dân ta học tập thêm được một cách đánh giặc hiệu quả.

14.

Đến đời vua (a)   đổi tên nước là Đại Việt.

15.

Kinh thành Thăng Long thời Lý đã có những gì đặc biệt?

Em hãy chọn các đáp án đúng.

a)

Nhiều lâu đài, cung điện, đền chùa.  

b)

Bắt đầu có phố phường rộng lớn

c)

Nhiều phố, phường nhộn nhịp, vui tươi.

d)

Có hàng phòng thủ kiên cố, chắc chắn.

16.

Vua Lý Thái Tổ đã suy nghĩ như thế nào khi quyết định dời kinh đô từ Hoa Lư ra Đại La ?

a)

Để con cháu đời sau xây dựng cuộc sống ấm no,hạnh phúc.

b)

Đây là vùng đất có nhiều khoáng sản.

c)

Đây là nơi ông đã sinh ra.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Chùa nào là ngôi chùa cổ có từ thời Lý

a)

Chùa Vĩnh Nghiêm

b)

Chùa Một Cột

c)

Chùa Việt Nam quốc tự

d)

Chùa Bà

18.

Các ý nào dưới đây thể hiện Đạo Phật dưới thời Lý rất thịnh hành và phát triển?

a)

Được truyền bá rộng rãi, các vua đều theo đạo Phật 

b)

Nhiều nhà sư được giữ chức vị quan trọng trong triều đình.

c)

Triều đình và dân làng bỏ tiền ra xây dựng chùa.

d)

Đa số người dân đều xuất gia đi tu.

e)

Người dân chỉ học kinh Phật.

19.

Thời Lý, chùa được dùng để:

a)

Họp chợ, trao đổi, mua bán hàng hoá.

b)

Các nhà sư tu hành, tổ chức lễ bái, là trung tâm văn hoá làng, xã.

c)

Diễn ra các cuộc họp bí mật của triều đình.

d)

Dành cho trẻ em đến học tập và vui chơi.

20.

Trung du Bắc Bộ nằm ở giữa hai vùng nào của Bắc Bộ?

a)

Vùng núi và đồng bằng.

b)

Vùng biển và đồng bằng.

c)

Vùng núi và vùng biển.

d)

Vùng đồng bằng và vùng cao nguyên.

21.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

d)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn dốc.

22.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng chè.

d)

Trồng lúa và trồng chè.

23.

Tác dụng của việc trồng rừng ở Trung du Bắc Bộ

a)

Ngăn cản tình trạng đất đang bi xấu đi.

b)

Chống thiên tai và cải thiện môi trường.

c)

Đem lại nguồn lợi kinh tế rất lớn cho nhân dân.

d)

Tăng cường khai thác lâm sản.

24.

Các cao nguyên nào dưới đây ở Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Đăk Lăk

c)

Lâm Viên

d)

Di Linh

e)

Đồng Văn

25.

Đâu là ý đúng về địa hình ở Tây Nguyên:

a)

Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau.

b)

Là vùng đồi với đình tròn, sườn thoải.

c)

Là vùng núi với đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Là vùng đồng bằng bằng phẳng.

26.

Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a)

Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

b)

Hai mùa rõ rệt: mùa đông và mùa xuân.

c)

Hai mùa rõ rệt: mùa hè và mùa đông.

d)

Có đủ 4 mùa trong năm

27.

Nối tên với vùng cao nguyên thích hợp

28.

Ở Tây Nguyên sông có nhiều (a)   , là điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng sức nước làm thủy điện.

29.

Rừng ở Tây Nguyên có nhiều.............. và các.........................quý khác.

Các câu trả lời cách nhau bằng dấu phẩy ","

(a)  

30.

Các lý do nào sau đây gây ra hiện tượng đất trống, đồi trọc ở Tây Nguyên?

a)

Khai thác rừng bừa bãi.

b)

Đốt phá rừng làm nương rẫy, tập quán du canh du cư của người dân tộc.

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp không hợp lý.

d)

Do hạn hán quá lâu làm chết cây rừng.

e)

Do lũ lớn, mưa nhiều làm xói mòn đất.

31.

Các biện pháp nào giúp khôi phục lại rừng ở Tây Nguyên?

a)

Bảo vệ, khai thác rừng hợp lý.

b)

Trồng lại rừng ở những nơi đất trống, đồi trọc.

c)

Chặt bỏ cây công nghiệp để trồng rừng.

d)

Làm hàng ráo chắn quanh rừng.

32.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Lâm Viên

b)

Di Linh

c)

Đăk Lăk

d)

Kon Tum

33.

Khí hậu ở Đà Lạt thế nào?

a)

Lạnh lẽo, mùa đông có tuyết rơi.

b)

Mát mẻ quanh năm

c)

Khí hậu nhiệt đới nóng bức.

d)

Nhiệt độ thay đổi thất thường.

34.

Đà Lạt có nhiều:

Chọn các đáp án đúng.

a)

Hoa quả, rau xanh.

b)

Rừng thông, thác nước.

c)

Biệt thự

d)

Công viên giải trí hiện đại.

e)

Những dòng sông thơ mộng.

35.

Đà Lạt là thành phố.............................., ........................................ nổi tiếng của nước ta.

Ý cần điền vào chổ trống là?

a)

vui chơi, giải trí

b)

du lịch, nghỉ mát

c)

khoa học, công nghiệp

d)

nông nghiệp, chăn nuôi

36.

Nối

37.

Rừng rậm nhiệt đới ở Tây Nguyên có đặc điểm là:

Em hãy chọn các câu trả lời đúng.

a)

Rừng cây xơ xác vì lá rụng gần hết.

b)

Rừng cây rậm rạp, lá xanh tươi.

c)

Rừng cây thưa thớt, ít chủng loại.

d)

Rừng cây đa dạng về chủng loại, có nhiều tầng cây cao, thấp khác nhau.