wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHL

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao nồng độ O₂ khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi ?

a)

Vì một lượng O₂ còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O₂ còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O₂ đã oxi hóa các chất trong cơ thể

d)

Vì một lượng O₂ đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

2.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng ?

a)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở

b)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng

d)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở

3.

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với ?

a)

Động vật có kích thước lớn, ưa hoạt động

b)

Động vật có kích thước nhỏ, ưa hoạt động

c)

Động vật có kích thước lớn, ít hoạt động

d)

Động vật có kích thước nhỏ, ít hoạt động

4.

Thành phần chính tạo nên áp suất thẩm thấu ở máu ?

a)

Glucozo

b)

Axit amin

c)

NaCl

d)

Axit béo

5.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H₂

b)

O₂

c)

Mg

d)

Al

6.

Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân NH₄NO₂ bão hòa

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

7.

Cơ chế điều hòa hấp thụ Na⁺ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Huyết áp thấp Na⁺ giảm-->Thận-->Renin-->Tuyến trên thận-->Andosteron-->Thận hấp thụ Na⁺ kèm theo nước trả về máu-->Nồng độ Na⁺ và huyết áp bình thường-->Thận

b)

Huyết áp thấp Na⁺ giảm-->Tuyến trên thận-->Andosteron-->Thận-->Renin-->Thận hấp thụ Na⁺ kèm theo nước trả về máu-->Nồng độ Na⁺ và huyết áp bình thường-->Thận

c)

Huyết áp thấp Na⁺ giảm-->Tuyến trên thận-->Renin-->Thận-->Andosteron-->Thận hấp thụ Na⁺ kèm theo nước trả về máu-->Nồng độ Na⁺ và huyết áp bình thường-->Thận

d)

Huyết áp thấp Na⁺ giảm-->Thận-->Andosteron-->Tuyến trên thận-->Renin-->Thận hấp thụ Na⁺ kèm theo nước trả về máu-->Nồng độ Na⁺ và huyết áp bình thường-->Thận

8.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

KCl rắn, khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl₂ nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

9.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

10.

Thành phần chính của quặng apatit là

a)

CaP2O7   

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca(PO4)2.CaFe2

d)

D. Ca3(PO4)₂

11.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

12.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

13.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

14.

Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

Thạch anh

d)

Cacbon vô định hình

15.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

d)

cơ quan

16.

Khí hiếm nhưng chẳng thiếu trong vũ trụ bao la

(a)  

17.

Khí gì làm cho soda sủi bọt?

a)

H₂

b)

CO₂

c)

NO

d)

CO

18.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?

(a)  

19.

Chất nào tác dụng được với nito ở nhiệt độ thường ?

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Li

20.

Khí gì khi hít phải Ai cũng cười sặc sỡ ?

a)

NO

b)

NO₂

c)

N₂O

d)

H₂