Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Day 22 Part 2 từ vựng when

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

(a)   : trong vòng 1 tiếng nữa.

2.

(a)   : vào thứ 5

3.

(a)   : tuần trước.

4.

(a)   : trong tháng 10

5.

(a)   : ngày đầu tiên của tháng 11

6.

(a)   : trước cuối tháng

7.

(a)   : 2 năm trước

8.

(a)   : sau bài thuyết trình

9.

arrive for the (a)   : đến tham gia cuộc họp

10.

(a)   : lái xe đến văn phòng

11.

(a)   : Phê duyệt đề xuất.

12.

improve the (a)   : nâng cao chất lượng sản phẩm.

13.

call the director of (a)   : gọi giám đốc phòng nhân sự.

14.

go directly to the (a)   : đi thẳng đến quầy lễ tân.

15.

(a)   at 9 o’clock: gặp mặt lúc 9h

16.

(a)   for tomorrow: lên lịch cuộc họp vào ngày mai.

17.

complete a (a)   : hoàn thành báo cáo tiến độ.

18.

a (a)   : một sự kiện thể thao cạnh tranh.

19.

when is the (a)   due?

Khi nào đề xuất đến thời hạn hoàn thành?

20.

(a)   : sáng mai

21.

when do you (a)   in Mumbai?

Bạn dự kiến đến Mumbai khi nào?

22.

(a)   : thứ 6 tuần này

23.

(a)   : sáng sớm nay

24.

when will the new (a)   open?

Khi nào nhà máy mới mở cửa?

25.

(a)   : Ngày đầu tiên của tháng 10

26.

(a)   : Vào cuối tháng tới.

27.

when did Br. Baker (a)   ?

Ông Baker rời đi khi nào?

28.

(a)   : sau bữa trưa.

29.

(a)   : một tuần trước

30.
a)

A

b)

B

31.
a)

A

b)

B

32.
a)

A

b)

B

c)

C

33.
a)

A

b)

B

c)

C

34.
a)

A

b)

B

c)

C

35.
a)

A

b)

B

c)

C