WorksheetsDay 22 Part 2 từ vựng when
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
(a) : trong vòng 1 tiếng nữa.
(a) : vào thứ 5
(a) : tuần trước.
(a) : trong tháng 10
(a) : ngày đầu tiên của tháng 11
(a) : trước cuối tháng
(a) : 2 năm trước
(a) : sau bài thuyết trình
arrive for the (a) : đến tham gia cuộc họp
(a) : lái xe đến văn phòng
(a) : Phê duyệt đề xuất.
improve the (a) : nâng cao chất lượng sản phẩm.
call the director of (a) : gọi giám đốc phòng nhân sự.
go directly to the (a) : đi thẳng đến quầy lễ tân.
(a) at 9 o’clock: gặp mặt lúc 9h
(a) for tomorrow: lên lịch cuộc họp vào ngày mai.
complete a (a) : hoàn thành báo cáo tiến độ.
a (a) : một sự kiện thể thao cạnh tranh.
when is the (a) due?
Khi nào đề xuất đến thời hạn hoàn thành?
(a) : sáng mai
when do you (a) in Mumbai?
Bạn dự kiến đến Mumbai khi nào?
(a) : thứ 6 tuần này
(a) : sáng sớm nay
when will the new (a) open?
Khi nào nhà máy mới mở cửa?
(a) : Ngày đầu tiên của tháng 10
(a) : Vào cuối tháng tới.
when did Br. Baker (a) ?
Ông Baker rời đi khi nào?
(a) : sau bữa trưa.
(a) : một tuần trước
A
B
A
B
A
B
C
A
B
C
A
B
C
A
B
C
