wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÌNH HỌC TRỰC QUAN P1

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

2.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

3.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

4.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

5.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

6.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

7.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OG

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OG

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OG

d)

OA \ne OB OC OD OE OG

8.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

9.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

20

10.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

11.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

12.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

13.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

14.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

15.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

16.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

17.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

18.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

20.

Hình nào dưới đây có hình ảnh là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
21.

Hình nào sau đây có hình ảnh là là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
22.

Mặt đồng hồ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình lục giác đều

23.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
24.

Hình bình hành có mấy đỉnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Hình nào không có 2 đường chéo bằng nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

26.

Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
27.

Sân trường hình chữ nhật có diện tích là 864 m2. Biết chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tìm chu vi hình của sân trường

a)

200m

b)

122m

c)

220m

d)

120 m

28.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

29.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

30.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
31.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

32.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

33.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

34.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

35.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

36.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

37.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hình nào không có 2 đường chéo bằng nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

39.

Hình có 4 góc bằng nhau và 4 cạnh bằng nhau là hình gì?

A. Hình chữ nhật

B. Hình vuông

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

a)

A

b)

B   

c)

C

d)

D

40.

: Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B. Các cạnh đối bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau                                                          

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau

a)

A

b)

B   

c)

C

d)

D

41.

Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

b)

Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật

c)

Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân

d)

Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông

42.

Tam giác có ba cạnh bằng nhau là:

a)

Tam giác đều

b)

Tan giác cân

c)

Tam giác vuông

43.

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 1000 m2, chiều dài là 40 m thì chu vi của khu vườn đó là:

a)

25 m

b)

65 m           

c)

130 m

d)

130 m2

44.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5 m và 60 dm thì có diện tích là :

A.300 m2

B. 30 dm2

C.150 m2

a)

A

b)

B   

c)

C

d)

D

45.

Một hình thoi có diện tích bằng 24 cm2.Biết độ dài một cạnh đường chéo bằng 6cm, tính độ dài đường chéo còn lại của hình thoi đó.   

  A. 4 cm

B. 8 cm

C. 12 cm

D. 16 cm

a)

A

b)

B   

c)

C

d)

D