WorksheetsQUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC-MAC2
Total questions: 160
Worksheet time: 3hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Các chức năng cơ bản của quy trình quản trị bao gồm những chức năng sau NGOẠI TRỪ
a)
hoạch định
b)
tổ chức
c)
thuê ngoài
d)
lãnh đạo
e)
công tác nhân sự
2.
Trao quyền hạn và thiết lập kênh báo cáo, giao tiếp thuộc chức năng nào trong quy trình quản trị?
a)
công tác nhân sự
b)
tổ chức
c)
thúc đẩy động lực
d)
lãnh đạo
e)
hoạch định
3.
Lựa chọn nhân viên, thiết lập tiêu chuẩn công việc, và xây dựng chính sách lương thưởng thuộc chức năng nào của quy trình quản trị?
a)
lãnh đạo
b)
tổ chức
c)
hoạch định
d)
thúc đẩy động lực
e)
công tác nhân sự
4.
________ là quy trình tuyển dụng, đào tạo, đánh giá, thực hiện chính sách lương thưởng, quản lý quan hệ lao động, sức khoẻ và an toàn lao động, cũng như các vấn đề công bằng lao động.
a)
Tâm lý học nghề nghiệp
b)
Quan hệ lao động
c)
Quản trị nhân sự
d)
Quản trị hành vi
e)
Quản trị sức khoẻ và an toàn tổ chức
5.
Trong quy trình quản trị, hoạt động nào sau đây gắn liền với chức năng lãnh đạo?
a)
duy trì tinh thần làm việc của nhân viên
b)
thiết lập tiêu chuẩn công việc
c)
thành lập phòng ban
d)
đào tạo nhân viên
e)
phát triển quy trình
6.
________ được trao quyền hạn chỉ dẫn công việc cho cấp dưới và chịu trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ của tổ chức.
a)
chuyên viên đào tạo
b)
quản lý công tác nhân sự
c)
quản lý trực tuyến
d)
nhà tuyển dụng
e)
chuyên viên phân tích công việc
7.
Chuyên môn nghiệp vụ quản trị nhân sự nào yêu cầu thực hiện thu thập dữ liệu để viết mô tả công việc?
a)
chuyên viên phân tích công việc
b)
chuyên viên đào tạo
c)
quản lý tiền lương
d)
Điều phối cơ hội việc làm công bằng
e)
chuyên viên quan hệ lao động
8.
Thuật ngữ nào nhắc đến kiến thức, trình độ học vấn, đào tạo, kỹ năng, và sự thành thạo của lực lượng lao động của một doanh nghiệp?
a)
nguồn nhân lực
b)
nguồn vốn nhân lực
c)
tài sản vô hình
d)
nhân sự thời vụ
e)
quy trình phát triển nhân lực
9.
Theo kết quả nghiên cứu, phần lớn các giám đốc tài chính tin rằng nguồn vốn nhân lực có tác động lớn nhất vào ________.
a)
sự dao động giá cổ phiếu
b)
phát triển sản phẩm
c)
sự tăng trưởng
d)
đổi mới sáng tạo dịch vụ
e)
sự hài lòng của khách hàng
10.
Thuật ngữ nào nhắc đến các thước đo mà nhà quản lý nhân sự sử dụng để đo lường kết quả hoạt động của hệ thống quản trị nhân sự?
a)
nghiên cứu điển hình
b)
các chỉ số
c)
thực hành
d)
các công cụ
e)
tỉ lệ
11.
Xây dựng và thực thi các chính sách và hoạt động nhân sự nhằm phát triển năng lực và hành vi cần thiết cho nhân viên để đạt được mục tiêu chiến lược của tổ chức được gọi là ________.
a)
quản trị nguồn nhân lực chiến lược
b)
hệ thống hiệu suất nguồn nhân lực
c)
chỉ số đo lường nguồn lực chiến lược
d)
hệ thống quản trị hiệu suất cao
e)
quản trị nhân sự bởi mục tiêu
12.
Công cụ nào sau đây sẽ chỉ ra bức tranh tổng thể sự đóng góp hiệu suất hoạt động của mỗi phòng ban vào việc đạt được mục tiêu chiến lược của cả tổ chức?
a)
kiểm toán nguồn nhân lực
b)
hoạch định chiến lược
c)
bảng giao diện số các chỉ số đánh giá công việc
d)
Bản đồ chiến lược
e)
Bảng chỉ số nguồn nhân lực
13.
Công cụ nào sau đây đề cập tới quá trình giao mục tiêu tài chính và phi tài chính cho các hoạt động quản trị nguồn nhân lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức và mục tiêu kiểm soát kết quả hoạt động nhân sự?
a)
bản đồ chiến lược
b)
chỉ số nguồn nhân lực
c)
kiểm toán nội bộ
d)
thang đo phản hồi nguồn nhân lực
e)
bảng giao diện số các chỉ số đánh giá công việc
14.
Hệ thống các chỉ số định lượng đo lường tiêu chuẩn hoạt động nhân sự, hành vi nhân viên, kết quả hoạt động của tổ chức tương ứng với những hành vi nhân viên này được gọi là ________.
a)
hệ thống đánh giá
b)
bảng điểm cân bằng nguồn nhân lực
c)
kiểm toán nội bộ
d)
tiêu chuẩn trong ngành
e)
báo cáo hàng năm
15.
________ hiển thị các chỉ số đánh giá công việc nhân sự cho nhà quản lý thông qua giao diện bảng biểu, đồ thị.
a)
bản đồ chiến lược
b)
chỉ số tiêu chuẩn nhân sự trong ngành
c)
kế hoạch kinh doanh
d)
tiêu chuẩn trong ngành
e)
bảng giao diện số các chỉ số đánh giá công việc
16.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến thước đo định lượng các hoạt động quản trị nhân sự ví dụ như tỉ lệ xin nghỉ việc, hoặc số ứng viên dự tuyển đủ trình độ ở mỗi vị trí công việc?
a)
kiểm toán nguồn nhân lực
b)
hệ thống làm việc hiệu suất cao
c)
chỉ số nguồn nhân lực
d)
quản trị theo mục tiêu
e)
bảng điểm cân bằng nguồn nhân lực
17.
Các chính sách, hành động quản trị nhân sự nhằm thúc đẩy hiệu quả của tổ chức được gọi là _________?
a)
quản trị theo mục tiêu
b)
chỉ số nguồn nhân lực
c)
chiến lược cấp công ty
d)
hệ thống làm việc hiệu suất cao.
e)
bản đồ chiến lược nguồn nhân lực
18.
Tất cả các chỉ số sau thường được sử dụng để đánh giá hoạt động nhân sự NGOẠI TRỪ ________.
a)
chi phí hành chính
b)
tỉ lệ vắng mặt
c)
chi phí tuyển dụng trên mỗi ứng viên được tuyển
d)
tỷ suất đầu tư vốn nhân lực
e)
chi phí chăm sóc sức khoẻ trên một nhân viên
19.
Bảng điểm cân bằng nhân sự sử dụng đồ thị và bảng biểu chỉ cho nhà quản lý sự so sánh chiến lược nhân sự của công ty với chiến lược nhân sự của công ty khác trong cùng ngành.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến quy trình xác định các nhiệm vụ gắn liền với một vị trí công việc và đặc điểm cần có của ứng viên cần có để thực hiện vị trí công việc đó?
a)
mô tả công việc
b)
yêu cầu công việc
c)
phân tích công việc
d)
môi trường công việc
e)
tiêu chuẩn công việc
21.
Thông tin từ bản phân tích công việc sẽ được sử dung để viết ________.
a)
mô tả công việc
b)
mục tiêu tổ chức
c)
bảng hỏi phỏng vấn nhân sự
d)
yêu cầu đào tạo
e)
tuyên bố sứ mệnh
22.
Cái nào sau đây là văn bản mô tả các hoạt động, trách nhiệm, điều kiện làm việc và trách nhiệm quản lý của một vị trí công việc?
a)
yêu cầu công việc
b)
phân tích công việc
c)
báo cáo công việc
d)
mô tả công việc
e)
môi trường công việc
23.
Cái nào sau đây đề cập đến trình độ học vấn, kỹ năng, và tính cách cần thiết cho một vị trí công việc?
a)
yêu cầu công việc
b)
phân tích công việc
c)
bố trí công việc
d)
môi trường công việc
e)
mô tả công việc
24.
Phỏng vấn để thu thập dữ liệu phân tích công việc thường sẽ đề cập đến các chủ đề sau NGOẠI TRỪ ________.
a)
điều kiện nguy hiểm của công việc
b)
các nhiệm vụ cơ bản
c)
trình độ học vấn
d)
kinh nghiệm cần thiết
e)
sở thích cá nhân
25.
Chuyên viên phân tích công việc sẽ đảm bảo được đúng quy trình và sự nhất quán khi thu thập thông tin thông qua quan sát và phỏng vấn nếu sử dụng _______.
a)
danh sách câu hỏi được chuẩn bị sẵn
b)
nhật ký điện tử
c)
mô tả công việc
d)
cơ cấu tổ chức
e)
bảng hỏi phân tích vị trí công việc
26.
Hải là nhân viên làm việc tại khách sạn Hà Nội. Một vài tuần, anh ấy làm việc với nhóm tổ chức tiệc và phục vụ ăn uống, các tuần khác anh ấy hỗ trợ tiếp nhận đặt phòng hoặc điều phối bãi đỗ xe. Đây là một ví dụ của ________.
a)
mở rộng nội dung công việc
b)
xoay tua công việc
c)
làm giàu công việc
d)
không giới hạn trách nhiệm công việc
e)
chuyên môn hoá
27.
________ được sử dụng để thu thập các dữ liệu lượng hoá liên quan đến nhiệm vụ và trách nhiệm của các vị trí công việc.
a)
Nhật ký điện tử/dữ liệu truy cập
b)
Phỏng vấn nhóm
c)
Bảng hỏi phân tích vị trí công việc
d)
Quan sát trực tiếp
e)
Khảo sát online
28.
Nguồn thông tin cơ bản nào sau đây nhà quản lý sẽ sử dụng để viết yêu cầu công việc?
a)
tóm tắt công việc
b)
kết quả làm việc
c)
mô tả công việc
d)
tiêu chuẩn thực hiện công việc
e)
sơ đồ kế hoạch nhân sự kế cận
29.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến cách thức làm tăng tính chịu trách nhiệm với công việc, phát triển nghề nghiệp, đạt được thành tựu và sự ghi nhận?
a)
Xoay tua công việc
b)
Làm giàu công việc
c)
Thiết kế lại công việc
d)
Mở rộng nội dung công việc
e)
Nâng cấp công việc
30.
Hoạt động nào sau đây mô tả một công việc thông qua các hành vi có thể quan sát và đo lường được, những hành vi mà nhân viên cần phải thực hiện để đạt kết quả công việc tốt?
a)
phân tích công việc dựa trên khung năng lực
b)
Quy trình của Bộ lao động
c)
phân tích chức năng công việc
d)
hệ thống Phân loại nghề nghiệp của Bộ lao động
e)
ma trận phân loại hiệu suất
31.
________ là quá trình ra quyết định vị trí công việc nào cần được tuyển và làm thế nào để tuyển.
a)
Tuyển mộ
b)
Lựa chọn
c)
Phân tích công việc
d)
Phỏng vấn
e)
Lập kế hoạch nhân sự
32.
Kế hoạch nhân sự yêu cầu dự đoán 3 yếu tố bao gồm: (1) nguồn cung ứng viên nội bộ, (2) nguồn cung ứng viên bên ngoài, và (3) ________.
a)
nhu cầu nhân sự
b)
yêu cầu công việc
c)
mức lương của quản lý
d)
các xu hướng toàn cầu
e)
quan hệ lao động
33.
Quá trình ra quyết định cách thức tuyển dụng các vị trí điều hành tại công ty dược biết đến là ________.
a)
tuyển dụng nội bộ
b)
lập kế hoạch nhân sự kế cận
c)
dự đoán dài hạn
d)
phỏng vấn nâng cao
e)
kiểm tra ứng viên
34.
Quá trình xác định, đánh giá, phát triển kỹ năng lãnh đạo một cách có hệ thống và liên tục nhằm nâng cao kết quả hoạt động được biết đến là ________.
a)
học qua hành động
b)
cố vấn nhân viên
c)
kế hoạch nhân sự kế cận
d)
lấy mẫu công việc
e)
tuyển mộ nhân viên
35.
Đối với hầu hết doanh nghiệp, đâu là nguồn tuyển dụng hiệu quả nhất?
a)
tuyển dụng sinh viên
b)
hội chợ việc làm
c)
nhân viên giới thiệu
d)
quảng cáo trên báo chí
e)
trung tâm dịch vụ tuyển dụng
36.
Sử dụng internet giúp doanh nghiệp tập trung hoá công việc tuyển dụng.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Khi đề cập đến lấp vị trí công việc nhân viên dọn phòng, kế hoạch nhân sự này được gọi là kế hoạch nhân sự kế cận.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Hầu hết các trường hợp, ứng viên coi các bài đăng tuyển dụng xúc tích sẽ hấp dẫn và đáng tin hơn các bài đăng tuyển dụng dài.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Kiểm tra________ bao gồm đánh giá khả năng tư duy và những khả năng não bộ khác ví dụ như trí nhớ và lập luận quy nạp.
a)
khả năng vận động
b)
tính cách
c)
thành tựu
d)
nhận thức
e)
khả năng thể chất
40.
Tất cả các khả năng sau được kiểm tra bởi bài đánh giá năng lực NGOẠI TRỪ ________.
a)
lập luận diễn dịch
b)
khả năng nghe hiểu
c)
khả năng tính toán
d)
tính khí
e)
trí nhớ
41.
Kiểm tra ________ đo lường mức độ khéo léo của ngón tay, tay và chân, và thời gian phản ứng.
a)
khả năng vận động
b)
tính cách
c)
kết quả đạt được
d)
nhận thức
e)
sở thích
42.
Theo các chuyên gia, hầu hết mọi người được thuê bởi trình độ và bị sa thải bởi ________.
a)
hạn chế về thể chất
b)
thiếu năng lực
c)
không thực hiện công việc
d)
các vấn đề tâm lý
e)
khả năng nhận thức
43.
Tính cách nào sau đây có xu hướng thể hiện khả năng điều chỉnh xảm xúc kém và hay trải qua cảm giác lo lắng, bất an, và thù địch?
a)
sự nhạy cảm
b)
sự hướng ngoại
c)
sự tận tâm
d)
sự dễ chịu
e)
sự cởi mở
44.
Những công cụ nào sau đây được sử dụng để đo lường kiến thức công việc?
a)
kiểm tra năng lực
b)
danh mục sở thích
c)
kiểm tra qua kỳ thi đánh giá
d)
lấy mẫu công việc
e)
kiểm tra tính cách qua hình ảnh
45.
Cộng cụ sàng lọc nào được sử dụng để giảm thiểu thời gian nghỉ phép và là cơ sở để yêu cầu bảo hiểm y tế trong tương lai?
a)
kiểm tra sức khoẻ
b)
kiểm tra tính cách
c)
máy đo đa chỉ số
d)
sàng lọc lạm dụng thuốc
e)
đánh giá các kỹ năng vận động tốt
46.
Thiên hướng tin tưởng, tuân thủ, quan tâm, và nhẹ nhàng là các đặc tính của tính cách ________.
a)
sư nhạy cảm
b)
sự hướng ngoại
c)
sự tận tâm
d)
sự dễ chịu
e)
sự cởi mở
47.
Tính cách nào bao gồm mong muốn đạt được kết quả và đáng tin cậy và mong muốn làm việc như người khác mong đợi?
a)
sự nhạy cảm
b)
sự hướng ngoại
c)
sự tận tâm
d)
sự dễ chịu
e)
sự cởi mở
48.
Đâu là công cụ được sử dụng phổ biến nhất trong quá trình lựa chọn ứng viên?
a)
gọi điện cho người giới thiệu
b)
thư giới thiệu
c)
phỏng vấn
d)
kiểm tra tính cách
e)
lấy mẫu công việc
49.
Các câu hỏi phỏng vấn cho một vị trí công việc với phương án trả lời được chuẩn bị sẵn được biết đến là ________.
a)
phỏng vấn hành vi mang tính chỉ thị
b)
phỏng vấn tình huống không theo cấu trúc
c)
phỏng vấn hành vi theo cấu trúc
d)
phỏng vấn hành vi không mang tính chỉ thị
e)
phỏng vấn tình huống theo cấu trúc
50.
Mục tiêu SMART được mô tả bởi ________.
a)
cụ thể, đo lường được, thách thức nhưng có thể đạt được, tương thích, và có thời hạn
b)
dễ hiểu, có ý nghĩa, có thể tiếp cận, thực tế, và đã được kiểm nghiệm
c)
mang tính chiến lược, trung bình, có thể đạt được, tương thích và có thời hạn
d)
cụ thể, đo lường được, có thể đạt được, tương thích, và được kiểm nghiệm
e)
khích lệ, có ý nghĩa, có thể đạt được, thực tế, và có thời hạn
51.
Phương pháp đánh giá nào liệt kê đặc điểm chung của công việc và thang đo các mức độ hoàn thành công việc?
a)
thang đánh giá BARS
b)
thang đánh giá đồ thị
c)
xếp hạng theo phân phối định sẵn
d)
so sánh cắp
e)
phỏng vấn hành vi then chốt
52.
Phương pháp đánh giá nào được sử dụng khi người quản lý định sẵn tỉ lệ % các mức hoàn thành công việc và sau đó phân bổ?
a)
phương pháp đánh giá BARS
b)
thang đánh giá đồ thị
c)
phương pháp xếp hạng luân phiên
d)
so sánh cặp
e)
xếp hạng theo phân phối định sẵn
53.
Phương pháp đánh giá nào yêu cầu người quản lý phải phân loại nhân viên từ tốt nhất cho đến tệ nhất ở mỗi đặc điểm công việc?
a)
giao diện số hoá các chỉ số
b)
thang đánh giá đồ thị
c)
phỏng vấn hành vi then chốt
d)
xếp hạng luân phiên
e)
giám sát thực hiện công việc qua phần mềm
54.
Phương pháp đánh giá nào kết hợp các lợi ích của việc mô tả hành vi then chốt và chỉ định thang điểm cho các hành vi thực hiện công việc tốt hoặc tồi ?
a)
thang đánh giá BARS
b)
phỏng vấn hành vi then chốt
c)
thang đánh giá đồ thị
d)
xếp hạng luân phiên
e)
xếp hạng theo phân phối định sẵn
55.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến thiết lập mục tiêu có thể đo lường được với mỗi nhân viên và sau đó đánh giá định kỳ tiến triển công việc?
a)
thang đánh giá BARS
b)
quản trị theo mục tiêu
c)
đánh giá điểm mạnh điểm yếu qua bình luận cụ thể
d)
xếp hạng theo phân phối định sẵn
e)
phỏng vấn các hành vi then chốt
56.
Lỗi đánh giá nào sau đây diễn ra khi cấp trên dựa vào một đặc điểm để đánh giá cấp dưới và áp đặt đánh giá đặc điểm đó sang đặc điểm khác?
a)
hiệu ứng gần
b)
hiệu ứng hào quang (halo)
c)
xu hướng trung bình
d)
định kiến
e)
phân biệt
57.
Lỗi đánh giá nào sau đây liên quan đến việc người quản lý cho điểm cao với tất cả cấp dưới của họ?
a)
xu hướng trung bình
b)
nhân từ
c)
nghiêm khắc
d)
hiệu ứng gần
e)
hiệu ứng hào quang
58.
Lỗi đánh giá nào diễn ra khi người quản lý có xu hướng cho điểm cấp dưới của họ thấp?
a)
xu hướng trung bình
b)
nhân từ
c)
nghiêm khắc
d)
tiêu chuẩn không rõ ràng
e)
hiệu ứng hào quang
59.
Lỗi đánh giá nào diễn ra khi đánh giá của người quản lý bị tác động bởi đặc điểm của cá nhân ví dụ như độ tuổi, giới tính, và vùng miền?
a)
định kiến
b)
tiêu chuẩn không rõ ràng
c)
xu hướng trung bình
d)
hiệu ứng hào quang
e)
hiệu ứng gần
60.
Ai là người ở vị trí tốt nhất để quan sát và đánh giá hiệu suất của nhân viên?
a)
đồng nghiệp
b)
khách hàng
c)
hội đồng đánh giá
d)
quản lý cấp cao
e)
quản lý trực tiếp
61.
Những thuật ngữ nào sau đây đề cập đến phần thưởng tài chính cho những nhân viên hoàn thành vượt mức chỉ tiêu doanh số?
a)
khoản trả tài chính gián tiếp
b)
trả theo kết quả đánh giá công việc
c)
phụ cấp điều kiện làm việc
d)
thưởng tài chính
e)
vốn nhân lực
62.
Tất cả các kỹ năng sau được đánh giá trong phân tích công việc NGOẠI TRỪ ________.
a)
nhận định
b)
lập luận
c)
giao tiếp
d)
toán học
e)
tiêu chuẩn của ngành
63.
Thông tin nào sau đây nằm trong phần thông tin vị trí công việc của bản mô tả công việc?
a)
tiêu đề công việc
b)
tóm tắt công việc
c)
mối quan hệ công việc
d)
chức năng và hoạt động chính
e)
tiêu chuẩn công việc
64.
________ là việc phân công thêm các hoạt động làm việc ở một vị trí công việc cho nhân viên.
a)
Công việc theo ca
b)
làm giàu công việc
c)
phân công công việc
d)
mở rộng nội dung công việc
e)
xoay tua công việc
65.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến luân chuyển các vị trí công việc khác nhau trong mỗi giai đoạn một cách có hệ thống?
a)
xoay tua công việc
b)
làm giàu công việc
c)
phân công công việc
d)
mở rộng nội dung công việc
e)
điều chỉnh công việc
66.
Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến thiết kế lại công việc theo cách nhằm tăng cơ hội cho nhân viên trải nghiệm tính tự chịu trách nhiệm, đạt được thành tựu, sự phát triển và sự ghi nhận?
a)
xoay tua công việc
b)
làm giàu công việc
c)
tái cấut trúc công việc
d)
mở rộng nội dung công việc
e)
nâng cấp công việc
67.
Quan sát là phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc phù hợp với những công việc liên quan đến các hoạt động thể chất.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Mở rộng nội dung công việc đề cập tới việc thiết kế lại công việc nhằm nâng cao tính tự chịu trách nhiệm và trải nghiệm đạt thành tích.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Phân tích công việc dựa trên chức năng nhiệm vụ mô tả công việc đó theo năng lực hành vi có thể quan sát và đo lường được, những hành vi cần thiết mà nhân viên phải thực hiện để đạt kết quả công việc tốt.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Phân tích công việc theo mô hình năng lực tập trung vào kiến thức, kỹ năng, và hành vi của người nhân viên hơn là các chức năng nhiệm vụ gắn liền với vị trí công việc đó.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Kiểm tra đánh giá một loạt các khả năng liên quan đến trí nhớ, từ vựng, thông thạo ngôn ngữ, và khả năng tính toán được gọi là?
a)
Kiểm tra được tiêu chuẩn hoá
b)
Kiểm tra trí tuệ
c)
Kiểm tra kết quả đạt được
d)
kiểm tra tính cách
e)
kiểm tra toàn diện
72.
Đặc điểm tính cách nào đề cập đến khuynh hướng giàu trí tưởng tượng, không tuân thủ và không theo truyền thống?
a)
sự nhạy cảm
b)
sự hướng ngoại
c)
sự tận tâm
d)
sự dễ chịu
e)
sự cởi mở
73.
Phỏng vấn nghỉ việc được thực hiện sau khi đánh giá hiệu suất và tập trung thảo luận điểm đánh giá của nhân viên, và giải pháp nâng cao điểm đánh giá có thể có.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Phỏng vấn không định hướng là phỏng vấn không theo tiêu chuẩn nào cả, người phỏng vấn có thể đưa ra câu hỏi ngẫu nhiên hoặc những câu hỏi mà họ yêu thích.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Phỏng vấn năng lực hỏi ứng viên mô tả họ sẽ phản ứng như thế nào với các tình huống giả định ở một thời điểm nào đó trong tương lai.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Phỏng vấn căng thẳng là việc người phỏng vấn tìm cách làm cho ứng viên không thoải mái với những câu hỏi gây khó chịu.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Phỏng vấn không theo cấu trúc được yêu thích hơn phỏng vấn theo cấu trúc vì nó đáng tin cậy và có tính hiệu lực cao.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Do điều luật về cơ hội làm việc công bằng, những ấn tượng ban đầu xuất phát từ hồ sơ ứng hay ngoại hình hiếm khi tác động đến đánh giá của nhà phỏng vấn với ứng viên đó
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Phương pháp đánh giá nào yêu cầu người quản lý ghi lại tất cả các ví dụ về những hành vi tích cực và tiêu cực khi thực hiện công việc?
a)
xếp hạng luân phiên
b)
so sánh cặp
c)
xếp hạng theo phân phối định sẵn
d)
liệt kê hành vi then chốt
e)
đánh giá theo thang điểm
80.
Phương pháp đánh giá nào dựa vào khảo sát từ đồng nghiệp, nhà quản lý, cấp dưới, và khách hàng?
a)
đánh giá 360
b)
đánh giá nhóm
c)
đánh giá cấp trên
d)
đánh giá qua hội đồng
e)
tự đánh giá
81.
Tùng là quản đốc tại phân xưởng sản xuất của một hãng máy tính. Tùng đang trong quá trình đánh giá nhân viên của anh ấy. Anh ấy quyết định 15% tổng số nhân viên sẽ thuộc nhóm hiệu suất cao, 20% khá, 30% trung bình, và 20% dưới trung bình, và 15% kém. Tùng đã chọn phương pháp đánh giá nào?
a)
đánh giá dựa trên hành vi/năng lực
b)
quản trị theo mục tiêu
c)
phân phối định sẵn
d)
xếp hạng luân phiên
e)
so sánh cặp
82.
Hằng đang sử dụng phương pháp đánh giá dựa trên hành vi/năng lực. Cô ấy đã hỏi nhân viên và nhà quản lý mô tả các hành vi tích cực và tiêu cực then chốt cho công việc. Hằng sẽ làm gì tiếp theo?
a)
tạo công cụ đánh giá cuối cùng
b)
phân loại các khía cạnh công việc
c)
xếp hạng nhân viên từ cao đến thấp
d)
phân loại hành vi theo các khía cạnh công việc
e)
đánh giá hành vi thực hiện công việc theo thang điểm
83.
Hồng cần phải đánh giá 5 cấp dưới của cô ấy. Cô ấy lập một biểu đồ tất cả các cặp nhân viên có thể có cho mỗi đặc điểm công việc cần được đánh giá. Sau đó, cô ấy chỉ ra nhân viên tốt hơn trong mỗi cặp với biểu tưởng dấu + trong biểu đồ đó. Cuối cùng, cô ấy tính tổng số dấu + cho mỗi nhân viên. Hồng đã áp dụng phương pháp đánh giá nào?
a)
phương pháp xếp hạng so sánh
b)
phương pháp đánh giá theo thang điểm
c)
phương pháp xếp hạng luân phiên
d)
phương pháp so sánh cặp
e)
phương pháp phân phối định sẵn
84.
Dũng là một nhân viên rất tận tuỵ nhưng đa số đồng nghiệp đánh giá anh ấy không thân thiện. Quản lý trực tiếp của Dũng đánh giá đặc điểm "hoà đồng với đồng nghiệp" và "chất lượng công việc". Những vấn đề nào sau đây có khả năng tác động tới kết quả đánh giá của Dũng?
a)
xu hướng bình quân
b)
định kiến
c)
rộng lượng
d)
hiệu ứng hào quang (halo)
e)
hiệu ứng gần
85.
Nhà quản lý thường xuyên đánh giá tất cả nhân viên xung quanh mức trung bình thông thường sẽ gặp phải vấn đề ________.
a)
hiệu ứng hào quang (halo)
b)
định kiến
c)
xu hướng bình quân
d)
nghiêm khắc
e)
rộng lượng
86.
Phương pháp tốt nhất để giảm thiểu vấn đề về quá rộng lượng hay quá nghiêm khắc trong đánh giá hiệu suất chính là ________.
a)
lưu giữ tất cả các hành vi then chốt
b)
tuân thủ hướng dẫn về cơ hội việc làm công bằng
c)
yêu cầu các phương án đánh giá khác nhau
d)
áp đặt phân bổ các mức hiệu suất
e)
cân nhắc thời điểm đánh giá
87.
Đồng nghiệp đánh giá được coi là phương pháp dẫn đến ________.
a)
giảm "lười biếng xã hội"
b)
giảm mức độ gắn kết nhóm
c)
giảm động lực làm việc
d)
giảm mức độ hài lòng của nhóm
e)
giảm sự thông đồng
88.
Đối với các nhà quản lý lựa chọn quản trị theo mục tiêu như là một phương pháp đánh giá cần coi ________là quan trọng nhất .
a)
Mục tiêu SMART
b)
hệ thống quản lý hiệu suất doanh nghiệp (EPM)
c)
Các ghi chú được máy tính hoá
d)
đánh giá theo thang điểm
e)
kỹ thuật đánh giá theo hành vi
89.
Đâu là một trong những nhược điểm cơ bản liên quan đến việc sử dụng phương pháp phân bổ tỉ lệ định sẵn để đánh giá kết quả công việc?
a)
khó thực thi
b)
ảnh hưởng đến tinh thần nhân viên
c)
chi phí quản trị cao
d)
tiêu chuẩn hoá kích thước nhóm
e)
tốn thời gian thực thi
90.
Phỏng vấn nào thường có những câu hỏi như "Nói cho tôi biết về thời gian khi bạn thực hiện công việc thành công trong làm việc nhóm?
a)
phỏng vấn tình huống
b)
phỏng vấn năng lực/hành vi
c)
mang tinh chủ quan
d)
câu đố
e)
phỏng vấn căng thẳng
91.
Đâu là ưu điểm khi sử dụng định dạng phỏng vấn không theo cấu trúc?
a)
cung cấp thông tin hữu ích
b)
cho phép ứng viên đặt câu hỏi
c)
tiết kiệm thời gian
d)
trao đổi những ý tưởng thủ vị mới xuất hiện
e)
nhất quán trong cho điểm và so sánh
92.
Phỏng vấn kiểu nào thường gặp những câu hỏi sau: "Hãy tưởng tượng rằng bạn được giao nhiệm vụ giành khách hàng lớn nhất của đối thủ cạnh tranh. Bạn sẽ tiến hành thế nào?"
a)
phỏng vấn nhiệm vụ công việc
b)
phỏng vấn năng lực/hành vi
c)
phỏng vấn căng thẳng
d)
phỏng vấn mẹo
e)
phỏng vấn tình huống
93.
Trong phỏng vấn căng thẳng, người phỏng vấn________.
a)
yêu cầu ứng viên thực hiện một nhiệm vụ trong thời gian nhất định
b)
cố gắng làm cho ứng viên cảm thấy không thoải mái để dò mức độ nhạy cảm
c)
đưa ra một vấn đề về từ vựng và xem ứng viên suy nghĩ như thế nào dưới áp lực
d)
mô tả một tình huống giả định để đánh giá ứng viên phản ứng thế nào
e)
đánh giá động lực và sự tận tâm của ứng viên
94.
Hải tham gia phỏng vấn cho vị trí chuyên viên quan hệ công chúng tại một công ty truyền thông. Anh ấy đầu tiên sẽ gặp quản lý nhân sự. Sau đó sẽ nói chuyện với quản lý bộ phận. Cuối cùng, anh ấy gặp nói chuyện với giám đốc của công ty. Đây là ví dụ của ________ .
a)
phỏng vấn ban giám đốc
b)
phỏng vấn hội đồng
c)
phỏng vấn theo giai đoạn
d)
phỏng vấn đại trà
e)
phỏng vấn nhóm làm việc
95.
Tiến sĩ Ross phỏng vấn vị trí Phó Giáo sư ngành công nghệ sinh học. Buổi phỏng vấn có sự tham gia của các thành viên trong khoa và và các thành viên trong khoa cùng đánh giá điểm. Đây là ví dụ của ________.
a)
phỏng vấn theo giai đoạn
b)
phỏng vấn hội đồng
c)
phỏng vấn ban giám đốc
d)
phỏng vấn một một
e)
phỏng vấn đại trà
96.
Ellen phỏng vấn cung với các ứng viên khác cho vị trí phóng viên tại một tạp chí. Một nhóm các nhà phỏng vấn sẽ phỏng vấn tất cả ứng viên cùng một lúc. Hội đồng phỏng vấn sẽ đặt ra vấn đề cho các ứng viên và xem ứng viên nào nổi trội trong giải quyết vấn đề. Đây là ví dụ của ________.
a)
phỏng vấn một một
b)
phòng vấn theo giai đoạn
c)
phỏng vấn ban giám đốc
d)
phỏng vấn đại trà
e)
phỏng vấn hội đồng
97.
Đâu là cách tốt nhất để tránh các lỗi trong phỏng vấn?
a)
tiến hành phỏng vấn hội đồng
b)
tiến hành phỏng vấn online
c)
sử dụng phỏng vấn theo cấu trúc
d)
tận dụng công nghệ trong phỏng vấn
e)
chỉ hỏi các câu hỏi tình huống trong phỏng vấn
98.
Trong khi một số đặc điểm tính cách gắn liền với sự thành công của một số ngành nghề, đâu là đặc điểm tính cách thường xuyên gắn liền với sự thành công trong đa số công việc?
a)
cởi mở
b)
tận tâm
c)
hướng ngoại
d)
dễ chịu
e)
nhạy cảm
99.
Để đánh giá khả năng dự đoán của bài kiểm tra, quản lý nhân sự cần thực hiện các bài kiểm tra đánh giá ứng viên trước khi thuê. Ứng viên sẽ được lựa chọn dựa trên các kỹ thuật chọn lọc sẵn có. Sau đó, so sánh kết quả thực hiện công việc với kết quả kiểm tra trước đó.
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Đâu là bước đầu tiên của quá trình tuyển mộ và lựa chọn?
a)
thực hiện phỏng vấn hồ sơ
b)
lập danh sách ứng viên
c)
kiểm tra nền tảng của ứng viên
d)
phỏng vấn ứng viên tiềm năng
e)
quyết định vị trí nào cần tuyển
101.
Quá trình quyết định làm thế nào để tuyển dụng vị trí điều hành trong một doanh nghiệp được biết đến là ________.
a)
tuyển dụng nội bộ
b)
kế hoạch nhân sự kế cận
c)
dự báo dài hạn
d)
phỏng vấn nâng cao
e)
kiểm tra ứng viên
102.
Tuyển mộ là cần thiết để ________.
a)
quyết định nên sử dụng ứng viên bên ngoài hay ứng viên nội bộ.
b)
dự đoán nguồn cung ngắn hạn của ứng viên bên ngoài
c)
tạo truyền thông truyền miệng tích cực về công ty
d)
tạo dạnh mục các phẩm chất cần có
e)
phát triển danh sách ứng viên tiềm năng
103.
Tất cả các nội dung sau nằm trong bài đăng tuyển dụng NGOẠI TRỪ ________.
a)
đặc tính công việc
b)
mức lương
c)
công bố cho nhân viên
d)
yêu cầu phẩm chất của công việc
e)
chỉ ra số lượng ứng viên mong muốn
104.
Đâu là mục tiêu cơ bản của tuyển dụng đại học?
a)
hỗ trợ đa dạng hoá lực lượng lao động
b)
xây dựng mối quan hệ với trung tâm hướng nghiệp tại các trường
c)
giảm chi phí tuyển dụng cho doanh nghiệp
d)
thiết lập danh sách lao động bán thời gian
e)
thu hút ứng viên tốt
105.
Những thông tin nào sau đây được thu thập bởi chuyên viên nhân sự thông qua phân tích công việc NGOẠI TRỪ ________.
a)
hoạt động làm việc
b)
hành vi
c)
tiêu chuẩn thực hiện công viêc
d)
yêu cầu về con người
e)
các lựa chọn phúc lợi của nhân viên
106.
Nhà quản lý sử dụng thông tin phân tích công việc cho tất cả mục đích sau NGOẠI TRỪ wing EXCEPT ________.
a)
đánh giá yêu cầu đào tạo
b)
tuân thủ quy định
c)
quyết định chế độ tiền lương phù hợp
d)
tuyển mộ và lựa chọn ứng viên cho vị trị công việc
e)
cung cấp đánh giá hiệu suất chính xác
107.
Đâu là phương pháp thu thập thông tin hiệu quả nhất khi viết mô tả công việc cho vị trí kỹ sư phần mềm?
a)
sử dụng bảng hỏi khảo sát phân tích công việc
b)
phỏng vấn nhân viên
c)
phân tích sơ đồ tổ chức
d)
quan sát nhân viên phần mềm
e)
phát triển sơ đồ quy trình công việc
108.
Tất cả các thông tin sau được đề cập đến trong yêu cẩu của công việc NGOẠI TRỪ ________.
a)
đặc điểm tính cách mong muốn
b)
trình độ học vấn yêu cầu
c)
các kỹ năng thiết yếu
d)
kinh nghiệm cần thiết
e)
điều kiện làm việc
109.
Những công việc nào sau đây mà quan sát trực tiếp để thu thập dữ liệu phân tích công việc KHÔNG phải là phương pháp phù hợp?
a)
công nhân dây chuyền
b)
kế toán
c)
luật sư
d)
điều dưỡng
e)
nhân viên kinh doanh
110.
Hầu hết các bản mô tả công việc đều chứa đựng tất cả các nội dung sau NGOẠI TRỪ ________.
a)
tóm tắt công việc
b)
tiêu chuẩn công việc
c)
điều kiện làm việc
d)
trách nhiệm
e)
thời gian làm thêm
111.
Đối với tuyển nhân viên kinh doanh chưa được đào tạo bài bản, yêu cầu công việc thường sẽ bao gồm ________ như là một cách để dự đoán ứng viên nào sẽ thực hiện tốt công việc.
a)
tuổi và giới tính
b)
Thời gian làm công việc trước đó
c)
kế quả thực hiện công việc trước đó
d)
các chứng chỉ liên quan
e)
đặc điểm tính cách
112.
Sử dụng chỉ số nguồn nhân lực là cầnt thiết cho ________.
a)
quản trị theo mục tiêu
b)
hành vi nhân viên
c)
chiến lược cấp công ty
d)
đa dạng hoá liên qa
e)
quản trị theo bằng chứng
113.
Các doanh nghiệp hiệu suất cao có xu hướng bỏ ít vốn đầu tư hơn vào các chương trình đào tạo nhân viên tốn kém so với các doanh nghiệp hiệu suất thấp.
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Mục đích cơ bản của việc thực hiện các chương trình hiệu suất cao, ví dụ như tuyển dụng, sàng lọc, đào tạo, đó là để ________.
a)
nuôi dưỡng văn hoá doanh nghiệp mạnh
b)
loại bỏ xu hướng thuê thực tập sinh cho các vị trí dài hạn
c)
tạo ra cơ hội quản lý cho nhân viên mới
d)
phát triển lực lượng lao động dược đào tạo bài bản và có động lực làm việc
e)
tận dụng các tiêu chí để so sánh kỹ năng nhân sự giữa các công ty trong ngành
115.
Khi các nhà quản lý sử dụng các chỉ số đo lường hiệu suất hoạt động và phát triển các chính sách cho hành động điều chỉnh, họ đang thực hiện chức năng ________ trong quá trình quản trị.
a)
lập kế hoạch
b)
lãnh đạo
c)
công tác nhân sự
d)
kiểm tra
e)
tổ chức
116.
Các hoạt động nhân sự gắn liền với quản trị nguồn nhân lực bao gồm tất cả các hoạt động sau NGOẠI TRỪ ________.
a)
cung cấp lương thưởng và phúc lợi
b)
định hướng và đào tạo nhân viên
c)
đánh giá nhân viên
d)
nâng cao cam kết của nhân viên với tổ chức
e)
phát triển quan hệ khách hàng
117.
Trong hầu hết các doanh nghiệp, các nhà quản lý trực tuyến phối hợp với nhà quản lý nhân sự khi ________.
a)
khi đến các trường đại học để tuyển dụng
b)
phỏng vấn ứng viên
c)
thực hiện các bài kiểm tra đánh giá ứng viên
d)
lưu trữ thông tin phúc lợi
e)
kiểm tra sức khoẻ nhân viên
118.
Thông thường, đối với một doanh nghiệp có 500 nhân viên thì cần bao nhiêu nhân viên thực hiện công tác nhân sự?
a)
1
b)
2
c)
5
d)
10
e)
20
119.
Mục đích cơ bản của việc cung cấp phản hồi trong quá trình đánh giá hiệu suất công việc chính là thúc đẩy nhân viên ________.
a)
ứng tuyển cho vị trí quản lý
b)
loại bỏ những cách thức thực hiện công việc không hiệu quả
c)
chỉnh sửa tiêu chuẩn thực hiện công việc
d)
tham gia vào chương trình đào tạo
e)
thay đổi quy trình đánh giá đồng nghiệp
120.
Hướng dẫn nào sau đây KHÔNG được coi là hướng dẫn thiết lập mục tiêu nhân viên hiệu quả?
a)
giao mục tiêu cụ thể
b)
giao mục tiêu đo lường được
c)
giao mục tiêu thách thức nhưng có thể làm được
d)
chỉ rõ hậu quả khi không đạt được mục tiêu
e)
khuyến khích nhân viên tham gia thiết lập mục tiêu
121.
Khi thiết kế phương pháp đánh giá hiệu suất, hai yếu tố cơ bản cần được cân nhắc đó là ________.
a)
ai đo lường và khi nào đo lường
b)
đo lường cái gì và khi nào đo lường
c)
đo lường cái gì và ai đo lường
d)
đo lường cái gì và đo lường thế nào
e)
khi nào đo lường và đo lường thế nào
122.
Đâu là nhược điểm cơ bản của phương pháp đánh giá hành vi BARs?
a)
tốn chi phí
b)
không đáng tin cậy
c)
tốn thời gian
d)
tiêu chuẩn hiệu suất không rõ ràng
e)
thiếu phản hồi cho cấp dưới
123.
Cách thức tốt nhất để giảm xu hướng bình quân trong đánh giá chính là ________.
a)
xếp hạng nhân viên
b)
thiết lập mục tiêu SMART
c)
đánh giá đặc điểm cá nhân
d)
hạn chế số lượng đánh giá
e)
đánh giá đặc điểm chung của công việc sử dụng thang điểm
124.
Mô tả công việc được coi là công cụ căn bản để phát triển tiêu chuẩn hiệu suất công việc bởi vì nó bao gồm mục tiêu công việc cụ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
125.
Để đảm bảo mục tiêu công việc mang tính thách thức và tương thích, Matthew, trưởng phòng marketing, nên độc lập thiết lập mục tiêu cho nhân viên của anh ấy
a)
Đúng
b)
Sai
126.
Chương trình đánh giá hiệu suất chính thức đã bị loại bỏ bởi các công ty lớn và được thay thể bởi chương trình đánh giá hàng ngày bởi đồng nghiệp bên cạnh các cơ hội đào tạo tăng cường.
a)
Đúng
b)
Sai
127.
Bộ phận nhân sự giám sát hệ thống đánh giá, nhưng thông thường sẽ không tham gia vào đánh giá nhân viên.
a)
Đúng
b)
Sai
128.
Để đảm bảo chương trình đánh giá hiệu suất hiệu quả, Felicia, một nhà quản lý trực tuyến, nên phải lên lịch cụ thể để phản hồi kết quả thực hiện công việc, sự tiến bộ, và kế hoạch phát triển trong tương lại cho mỗi nhân viên.
a)
Đúng
b)
Sai
129.
Đánh giá 360 độ thường được sử dụng cho mục đích phát triển nhân viên hơn là cho mục đích tăng lương.
a)
Đúng
b)
Sai
130.
Vấn đề cơ bản khi sử dụng phương pháp xếp hạng chính là không xác định được nhân viên thực hiện cực kỳ tốt và cực kỳ tệ, tuy nhiên có thể so sánh sự khác biệt giữa các nhân viên với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
131.
Quản trị theo mục tiêu không thể được sử dụng như một công cụ đánh giá hiệu suất căn bản, nhưng nó sẽ hữu ích như công cụ bổ trợ cho đánh giá đặc điểm chung công việc theo thang điểm.
a)
Đúng
b)
Sai
132.
Công cụ đánh giá dựa trên các đặc điểm chung của công việc thường dẫn tới đánh giá không công bằng bởi vì nó thường mang tính chất quá mở khi giải thích.
a)
Đúng
b)
Sai
133.
Đồng nghiệp đánh giá được coi là phương pháp có tác động tích cực đến động lực làm việc, sự gắn kết, sự thoả mãn công việc và giảm sự thông đồng.
a)
Đúng
b)
Sai
134.
Khi tạo ra ấn tượng xấu ban đầu, ứng viên có thể đảo ngược tình thế nếu họ kết thúc phỏng vấn với những ứng xử tích cực.
a)
Đúng
b)
Sai
135.
Khi phát triển phỏng vấn tình huống có cấu trúc, những người quen với vị trí công việc cần phải đánh giá các phận sự chính dựa trên tầm quan trọng của nhiệm vụ và thời gian thực hiện nhiệm vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
136.
Tất cả các cách sau đây là cách mà các nhà quản lý nhân sự hỗ trợ và tư vấn cho nhà quản lý trực tuyến NGOẠI TRỪ ________.
a)
đảm bảo tuân thủ luật an toàn lao động
b)
thực thi các chương trình bảo hiểm sức khoẻ và tai nạn
c)
đại diện lợi ích của nhân viên với các nhà quản lý cấp cao
d)
đưa ra các quyết định kinh doanh chiến lược
e)
thuê, đào tạo, và đánh gíá nhân viên
137.
Nhà quản lý nhân sự thực thi quyền hạn ________ trong bộ phận nhân sự và quyền hạn ________ ngoài bộ phận nhân sự.
a)
trực tuyến;
tham mưu
b)
tham mưu;
trực tuyến
c)
trực tuyến;
tài chính
d)
chức năng;
trực tuyến
e)
tham mưu;
uỷ quyền
138.
Theo khảo sát các doanh nghiệp hiện nay, một trong những thách thức quản lý nhân viên thế hệ Y, Z hiện nay đó là ________.
a)
mong muốn làm việc ở những vị trị bán thời gian
b)
không có khả năng sử dụng công nghệ thông tin
c)
thiếu các kỹ năng thực hiện đa nhiệm vụ
d)
không có khả năng cân bằng cuộc sống và gia đình
e)
nhu cầu được khen thưởng và ghi nhận
139.
Công ty Reese Ltd., luôn tìm kiếm nhân sự nội bộ cho các vị trí quản lý cao hơn bất cứ khi nào có thể và sử dụng các bài kiểm tra lựa chọn ứng viên đã được kiểm chứng để lựa chọn ứng viên bên ngoài. Công ty này đang phát triển ________.
a)
hệ thống làm việc hiệu suất cao
b)
hệ thống quản trị bảng điểm cân bằng
c)
đối chuẩn so sánh
d)
quản trị theo mục tiêu
e)
tiêu chí lựa chọn
140.
Mục đích cơ bản của quản trị nguồn nhân lực chiến lược chính là ________.
a)
phát triển chính sách nguồn nhân lực phù hợp với tiêu chuẩn của ngành
b)
kết nối kế hoạch chiến lược của công ty với chiến lược nguồn nhân lực
c)
thiết lập hệ thống đánh giá nghiêm ngặt nhấn mạnh tới điểm yếu của nhân viên
d)
giảm bớt phần thưởng cho lãnh đạo cấp cao và phân phối lại những khoản thưởng này cho cấp dưới
e)
sử dụng thuê ngoài để giảm chi phí nhân sự và thúc đẩy toàn cầu hoá
141.
Câu nói nào sau đây là đúng với các doanh nghiệp hiệu suất cao?
a)
Hầu hết nhân viên là thành viên của công đoàn lao động địa phương.
b)
Hầu hết nhân viên đều nhận được đánh giá hiệu suất định kỳ.
c)
Tỉ lệ nghỉ việc rất cao
d)
Chỉ có ban giám đốc điều hành được thưởng.
e)
Hầu hết các công việc đều được hoàn thành bởi bên thuê ngoài.
142.
Nhược điểm căn bản của phân tích công việc đó là ________.
a)
dữ liệu phân tích công việc không được kiểm chứng.
b)
chứng chỉ cần có để thực hiện phân tích công việc
c)
thời gian cần thiết để thực hiện phân tích công việc
d)
số lượng thông tin dư thừa được thu thập trong quá trình phân tích công việc
e)
chi phí đầu tư công nghệ cần thiết để thực hiện phân tích công việc.
143.
Đâu là nhược điểm căn bản khi sử dụng phỏng vấn nhân viên để thu thập dữ liệu phân tích công việc?
a)
Phỏng vấn là phương pháp phức tạp để thu thập thông tin
b)
Nhân viên có thể thổi phồng hoặc nói giảm một số thông tin
c)
Phỏng vấn cung cấp thông tin chung về phận sự của người làm việc
d)
Nhân viên có thể chỉ tiết lộ thông tin tối thiểu về các hoạt động hàng ngày của họ
e)
Phỏng vấn có thể yêu cầu nhà quản lý tiết lộ chức năng phân tích công việc.
144.
Đâu là nhược điểm căn bản khi sử dụng bảng hỏi khảo sát để thu thập thông tin phân tích công việc?
a)
Bảng hỏi khảo sát là phương pháp tốn chi phí nhất để thu thập dữ liệu
b)
Nhà quản lý được yêu cầu kiểm chứng tất cả dữ liệu khảo sát được thu thập
c)
Các doanh nghiệp thiếu công nghệ để thúc đẩy khảo sát điện tử
d)
Bảng hỏi khảo sát thường sử dụng câu hỏi mở , dẫn đến khó thực hiện phân tích thống kê
e)
Phát triển và kiểm chứng bảng hỏi là công việc tốn thời gian
145.
Đâu là nhược điểm căn bản của việc sử dụng nguồn ứng viên nội bộ cho vị trí tuyển dụng mới tại công ty?
a)
thiếu kiến thức về điểm mạnh của ứng viên
b)
có khả năng mất những nhân viên nội bộ không được lựa chọn
c)
chi phí liên quan đến trao đổi và bố trí lại nhân viên
d)
mức độ cam kết của ứng viên
e)
yêu cầu các chương trình đào tạo và định hướng hiệu quả
146.
Người sử dụng lao động thường sử dụng các trung tâm việc làm tư nhân để ________.
a)
tiếp cận những cá nhân đang thất nghiệp
b)
nhận được sự hỗ trợ viết bài đăng tuyển dụng
c)
tuân thủ quy định sử dụng lao động
d)
để có thể tìm ứng viên cho một vị trí công việc một cách nhanh chóng
e)
dành nhiều thời gian hơn cho tuyển mộ ứng viên
147.
Đâu là lợi thế căn bản của tuyển dụng đại học?
a)
tốn ít thời gian và chi phí chuẩn bị
b)
lên kế hoạch phỏng vấn linh hoạt và trong thời gian ngắn hạn
c)
ít tốn kém chi phí sàng lọc ứng viên
d)
tiếp cận được nguồn tập sự cho các vị trí quản lý
e)
cơ hội để giữ bí mật danh tính của công ty
148.
Công ty sản xuất máy hút bụi Dyson tại Việt Nam muốn thuê 20 nhân viên mới cho nhà máy sản xuất của nó. Bộ phận nhân sự muốn giảm thiểu chi phí tối đa nhất có thể nhưng cũng muốn lựa chọn phương pháp để đánh giá chính xác năng lực của nhân viên. Đâu là phương án tuyển dụng tối ưu cho Dyson?
a)
phỏng vấn theo cấu trúc
b)
kiểm tra tính cách
c)
kiểm tra năng lực nhận thức
d)
phỏng vấn theo tình huống
e)
lấy mẫu công việc
149.
Với kỹ thuật lấy mẫu công việc trong tuyển dụng, ứng viên ________.
a)
được yêu cầu trình bày ví dụ về dự án mà họ đã hoàn thành cho doanh nghiệp trước đây.
b)
được kiểm tra khả năng thực hiện một vài nhiệm vụ quan trọng của vị trí công việc cần ứng tuyển
c)
được kiểm tra khả năng thực hiện các nhiệm vụ ở một vài vị trí công việc trong doanh nghiệp
d)
được yêu cầu trả lời các câu hỏi về thực hiện các nhiệm vụ khác nhau như thế nào
e)
được phỏng vấn dựa vào một tình huống thông qua video để đánh giá các kỹ năng tư duy phản biện của ứng viên
150.
Phỏng vấn theo tình huống khác với phỏng vấn hành vi như thế nào?
a)
phỏng vấn theo tình huống yêu cầu ứng viên trả lời một tình huống thực tế trong quá khứ
b)
phỏng vấn theo tình huống yêu cầu ứng viên đưa ra cách hanh xử trong một tình huống giả định
c)
phỏng vấn theo tình huống yêu cầu ứng viên trả lời các câu hỏi liên quan đến công việc để đánh giá kỹ năng và kiến thức của ứng viên
d)
phỏng vấn hành vi yêu cầu ứng viên mô tả lại cảm xúc của họ trong các tình huống giả định khác nhau
e)
phỏng vấn hành vi cố gắng tìm kiếm những điểm yếu của ứng viên bằng cách hỏi các câu hỏi gây khó chịu
151.
Những câu hỏi nào sau đây thường được sử dụng để hỏi trong phỏng vấn hành vi?
a)
"Hãy suy nghĩ về một thời điểm bạn đối mặt với một khách hàng giận dữ. Bạn đã làm gì để có thể xoay chuyển tình thế?"
b)
"Chúng tôi rất quan tâm đến tình trạng trộm cắp vặt của công nhân trong nhà máy ở đây, bạn sẽ làm gì để hạn chế những hành vi này?"
c)
"Nhân viên trong bộ phận này thường phải trải qua áp lực công việc rất lớn. Bạn nghĩ bạn sẽ làm gì để có thể giải quyết tình trạng căng thẳng của nhân viên khi làm việc ở vị trí này?"
d)
"Bạn sẽ làm gì nếu cấp dưới đe doạ kiện công ty vì các hành vi phân biệt đối xử?"
e)
"Mục tiêu nghề nghiệp và mục tiêu cá nhân của bạn trong 5 năm tới đây là gì? "
152.
Doanh nghiệp có thể tăng tính tin cậy của phỏng vấn hội đồng bằng cách ________.
a)
sử dụng phỏng vấn không theo cấu trúc
b)
hỏi tất cả các ứng viên các câu hỏi mẹo khác nhau
c)
phỏng vấn nhiều ứng viên cùng một lúc
d)
cung cấp cho người phỏng vấn phiếu tính điểm và các câu trả lời mẫu
e)
yêu cầu ứng viên tham gia phương pháp lấy mẫu công việc
153.
Stephanie quản lý bộ phận kế toán tại một công ty marketing. Cô ấy cần thực hiện đánh giá 8 nhân viên của cô ấy. Cô ấy muốn sử dụng công cụ đánh giá có độ chính xác cao để xếp hạng nhân viên, sử dụng kỹ thuật ghi lại các hành vi then chốt để làm cơ sở cho việc đánh giá. Cô ấy đang muốn sử dụng phương pháp đánh giá nào?
a)
đánh giá đặc điểm chung của công việc theo thang điểm
b)
phương pháp xếp hạng luân phiên
c)
phương pháp phân phối định sẵn
d)
kỹ thuật phân tích hành vi then chốt
e)
phương pháp đánh giá năng lực hành vi BARS
154.
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của kỹ thuật thu thập hành vi then chốt cho đánh giá hiệu suất công việc?
a)
cung cấp các ví dụ thực hiện công việc xuất sắc
b)
so sánh và xếp hạng nhân viên trong nhóm
c)
kết nối các hành vi cụ thể với mục tiệu thực hiện công việc
d)
phản ánh hiệu suất thực hiện công việc trong suốt giai đoạn đánh giá
e)
thu thập các ví dụ thực hiện công việc thiếu hiệu quả
155.
Những khía cạnh nào sau đây ít gây ra những thiên kiến trong đánh giá của cấp trên với cấp dưới nhất?
a)
mục đích của đánh giá
b)
tính cách của cấp trên
c)
thời gian và địa điểm của đánh giá
d)
đặc điểm cá nhân của cấp dưới
e)
mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới
156.
Điều gì sẽ xảy ra khi nhân viên tự đánh giá kết quả thực hiện công việc?
a)
điểm đánh giá đáng tin cậy nhưng không có hiệu lực
b)
điểm đánh giá chịu tác động của hiệu ứng hào quang (halo)
c)
điểm đánh giá không thực tế do sự thông đồng
d)
điểm đánh giá cao hơn so với điểm đánh giá của cấp trên
e)
tương tự như điểm đánh giá của đồng nghiệp
157.
Đâu là nhược điểm cơ căn bản khi sử dụng phỏng vấn theo cấu trúc trong quá trình lựa chọn ứng viên?
a)
dễ gây ra những thiên kiến
b)
tính tin cậy và tính hiệu lực thấp
c)
không có sự nhất quán khi đánh giá các ứng viên
d)
dễ mắc phải những vấn đề pháp lý khi tuyển dụng
e)
giảm cơ hội trao đổi những vấn đề mới
158.
Tính không đáng tin cậy của một bài kiểm tra đánh giá là do tất cả các lý do sau NGOẠI TRỪ ________.
a)
lựa chọn các mẫu câu hỏi không tốt
b)
thiếu tính tương đương giữa các đề kiểm tra
c)
hoàn cảnh đánh giá bài kiểm tra không nhất quán
d)
không có khả năng dự đoán kết quả thực hiện công việc
e)
kết quả kiểm tra đánh giá không nhất quán
159.
Cách thức tốt nhất để giảm thiểu những sai sót trong quá trình sàng lọc ứng viên khi thuê trung tâm dịch vụ tuyển dụng đó là
a)
sử dụng các trung tâm dịch vụ tuyển dụng phi lợi nhuận
b)
cung cấp cho trung tâm dịch vụ tuyển dụng bản mô tả công việc chính xác
c)
đăng tải thông tin tuyển dụng trên bản tin nội bộ của doanh nghiệp
d)
phát triển phần mềm sang lọc hồ sơ ứng viên cho tuyển dụng nội bộ
e)
gửi chuyên gia nhân sự tới trung tâm dịch vụ tuyển dụng để giám sát hoạt động của họ
160.
Trong quá trình phân tích công việc, mục đích căn bản của việc yêu cầu nhân viên đánh giá và điều chỉnh dữ liệu được thu thập về vị trí công việc mà họ đảm nhận là để ________.
a)
khẳng định các thông tin là chính xác và toàn diện
b)
cung cấp tiêu chuẩn pháp lý
c)
giúp nhân viên hiểu được điểm mạnh công việc của mình
d)
khuyến khích nhân viên tham gia các chương trình đào tạo nâng cao
e)
kiểm chứng tiêu chí yêu cầu công việc được cung cấp bởi bộ phận nhân sự
100 %
