Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phuong

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu thiếu nội dung nhất về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức trong các câu sau:

a)

Là cơ sở, mục đích, động lực chủ yếu và trực tiếp của nhận thức và tiêu chuẩn của chân lý

b)

Là nguồn gốc, cơ sở mục đích của nhận thức

c)

Là mục đích, cơ sở động lực của nhận thức và làm tiêu chuẩn cho kinh nghiệm

d)

Thước đo để phát hiện sự đúng sai của cảm giác, của kinh nghiệm và của lý luận

2.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan và đã được thực tiễn kiểm nghiệm, vì vậy, có thể áp dụng chân lý đó vào mọi nơi, mọi lúc, mọi việc đều đúng

b)

Giới động vật và thực vật hoàn toàn tách rời nhau, không có nguồn gốc chung

c)

Sự phát huy tính năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất

d)

Chân lý chỉ tồn tại trong nhận thức con người. Vì vậy nội dung của chân lý là do chủ quan của con người tạo ra

3.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm, mất phương hướng. Do đó lý luận phải có trước và không phụ thuộc vào thực tiễn

b)

Sự phát huy năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất

c)

Mọi tri thức dù trực tiếp hay gián tiếp, dù trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều bắt nguồn từ thực tiễn

d)

Động vật và thực vật hoàn toàn khác nhau, không có nguồn gốc chung

4.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật biện chứng trong các luận điểm sau:

a)

Thế giới tồn tại khách quan, còn quy luật vận động và phát triển của thế giới do ý thức con người tạo ra

b)

Phát triển là quá trình tiến bộ, theo đường thẳng

c)

Mỗi chân lý khoa học dù có tính tương đối vẫn chứa đựng yếu tố của chân lý tuyệt đối

d)

Vật chất là thực tại, tồn tại phụ thuộc vào cảm giác của con người

5.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của mọi sự vận động và phát triển

b)

Phủ định của phủ định là sự loại bỏ hoàn toàn sự vật cũ

c)

Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ quan, do con người xác lập

d)

Nhận thức chẳng qua chỉ là phức hợp các cảm giác của con người

6.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Nhận thức của con người là một quá trình biện chứng

b)

Cái tất nhiên và ngẫu nhiên không có quan hệ với nhau vì cái tất nhiên sâu sắc, bên trong ổn định còn cái ngẫu nhiên phong phú, bên ngoài, biến đổi

c)

Nội dung chân lý có tính khách quan còn hình thức chân lý có tính chủ quan

d)

Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong tự nhiên, trong xã hội và tư duy

7.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau :

a)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định

b)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất được hình thành không tuỳ thuộc ý muốn của những người sản xuất

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

d)

Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lều tranh

8.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật siêu hình về lịch sử trong các luận điểm sau :

a)

Quan hệ sản xuất có tính vật chất, quyết định mọi quan hệ xã hội khác

b)

Nguyên nhân của mọi biến đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng con người đang luôn luôn thay đổi

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, đồng thời kiến trúc thượng tầng tác động ngược trở lại đối với cơ sở hạ tầng

9.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật siêu hình về lịch sử trong các câu sau:

a)

Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Xã hội là một tổng số các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuỳ ý muốn con người

c)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên

d)

Tất cả cái gì thúc đẩy con người hành động đều phải thông qua đầu óc của họ. Vì vậy phải tìm động lực sâu xa của lịch sử ở trong tư tưởng và ý chí của con người

10.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Dân dĩ thực vi thiên

b)

Do có được những Lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình

c)

Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về kinh tế là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử

d)

Xã hội vận dụng theo những quy luật phụ thuộc vào ý thức con người

11.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Về mặt khách quan, nhà nước xuất hiện là do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được

b)

Cơ sở trực tiếp hình thành các giai cấp là lòng tham của con người

c)

Giai cấp nào chi phối những tư liệu sản xuất vật chất thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu và điều kiện sản xuất tinh thần

d)

Đạo đức và nghệ thuật là các yếu tố phản ánh và phụ thuộc vào các hoạt động kinh tế

12.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các câu sau:

a)

Chỉ dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có thể giải thích đầy đủ bất kỳ học thuyết chính trị nào

b)

Chỉ dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có cũng có thể giải thích đúng bất kỳ tư tưởng pháp quyết nào

c)

Mọi thuyết đạo đức có từ trước đến nay, xét đến cùng, đều là sản phẩm của tình hình kinh tế lúc bấy giờ

d)

Hoạt động của con người khác với động vật là có ý thức, vì thế ý thức của con người quyết định sự tồn tại của họ

13.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật biện chứng về lịch sử trong các câu sau:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác

b)

Nguyên nhân của mọi biến đổi lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn thay đổi

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định

14.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Những quy luật kinh tế có vai trò quyết định sự vận động, phát triển xã hội, nhưng chính sách kinh tế có thể kìm hãm hoặc thúc đẩy tác động của những quy luật kinh tế đó

b)

Xã hội là một tổng số các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuỳ theo hoàn cảnh địa lý

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định

15.

Tìm luận điểm để tóm tắt sai về khái niệm Tồn tại xã hội trong các câu sau:

a)

Đó là một khái niệm cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chỉ là toàn bộ các yếu tố vật chất bảo đảm cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. Bao gồm hoàn cảnh địa lý tự nhiên, dân cư và phương thức sản xuất

c)

Trong ba yếu tố của Tồn tại xã hội thì hoàn cảnh địa lý tự nhiên là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biến đổi, phát triển xã hội

d)

Trong ba yếu tố của Tồn tại xã hội thì phương thức sản xuất là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biến đổi, phát triển của xã hội

16.

Tìm câu tóm tắt sai về khái niệm Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất của cải vật chất được gọi là Quan hệ sản xuất

b)

Cũng như Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất thuộc lĩnh vực đời sống vật chất xã hội

c)

Tính vật chất của Quan hệ sản xuất được biểu hiện ở chỗ chúng tồn tại khách quan, phụ thuộc vào ý thức con người

d)

Quan hệ sản xuất là quan hệ kinh tế cơ bản của một hình thái kinh tế- xã hội

17.

Tìm câu tóm tắt Sai về mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất trong các câu sau :

a)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là hai mặt của Phương thức sản xuất, tồn tại không tách rời nhau

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là nội dung quy luật về phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất là quy luật xã hội phổ biến trong tất cả các xã hội có đối kháng giai cấp

d)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất vạch rõ sự phụ thuộc khách quan của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất, đồng thời Quan hệ sản xuất cũng tác động trở lại Lực lượng sản xuất

18.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điểm sau đây:

a)

Đối tượng lao động là yếu tố đông nhất và cách mạng nhất trong Lực lượng sản xuất

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kế tục lịch sử xã hội

c)

Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến

d)

Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của Lực lượng sản xuất

19.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điểm sau đây:

a)

Cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kế tục lịch sử xã hội

c)

Các quan hệ xã hội tồn tại độc lập với Lực lượng sản xuất của xã hội

d)

Trình độ phát triển của tư liệu lao động là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của loài người

20.

Luận điểm "giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử" thuộc lập trường triết học nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

21.

Tìm câu trả lời đúng trong các câu sau về Phủ định biện chứng:

a)

Là sự phủ định có tính khách quan, tự thân, có tính kế thừa và có thêm yếu tố mới

b)

Là sự phủ định có sự can thiệp của con người, có tính kế thừa và làm chấm dứt quá trình phát triển

c)

Là tự thân phủ định làm cho cái cũ hoàn toàn mất đi và làm cho cái mới khác nhau về chất với cái cũ

d)

Là sự phủ nhận hoàn toàn cái cũ, xác lập cái mới khác cái cũ do có sự can thiệp của con người

22.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Cái chung trong các câu sau:

a)

Là cái được tập hợp từ tất cả cái riêng mang lại, mang tính khách quan, phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Là những mặt, thuộc tính lặp lại trong nhiều Cái riêng, mang tính khách quan, phổ biến và sâu sắc

c)

Là cái toàn thể được tập hợp lại từ nhiều bộ phận hợp thành mang tính khách quan, phổ biến

d)

Là những mặt, thuộc tính, quá trình có trong nhiều Cái riêng được con người tạo ra

23.

Tìm câu trả lời Đúng nhất về phạm trù Cái riêng trong các câu sau:

a)

Chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình có tính toàn vẹn tồn tại tương đối độc lập với các sự vật khác

b)

Chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình tồn tại ngẫu nhiên, không lặp lại với Cái riêng khác

c)

Chỉ một cái khác với Cái chung, là bộ phận của cái Chung

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng có tính quy định không chỉnh thể, phụ thuộc vào Cái riêng khác

24.

Tìm câu trả lời đúng về phạm trù Hiện tượng trong các câu sau:

a)

Là những mặt, mối liên hệ, yếu tố bên ngoài có tính chủ quan, là hình thức của bản chất

b)

Dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài; là mặt dễ biến đổi hơn là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng

c)

Chỉ phương thức tồn tại, tổ chức kết cấu của nội dung

d)

Là những mặt, mối liên hệ, yếu tố thể hiện bên trong của Bản chất

25.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Nội dung trong các câu sau:

a)

Nội dung là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật hiện tượng

b)

Là tổng hợp các mặt yếu tố, quan hệ, do người tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó

c)

Là tổng số các mặt, yếu tố, quan hệ được sắp xếp tuỳ ý để tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó

d)

Là tổng hợp các mặt có tính quy định tạo nên sự vật

26.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Hình thức trong các câu sau:

a)

Hình thức là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật nào đó

b)

Là tổng số các mặt biểu hiện bên ngoài của nội dung

c)

Là vẻ bề ngoài của nội dung

d)

Là phương thức kết cấu nội dung, có tính chủ quan do con người tạo ra cho phù hợp với nội dung

27.

Tìm quan điểm sai về Thực tiễn trong các quan niệm sau:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộ lộ các thuộc tính, mối liên hệ bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là hoạt động vật chất do đó thực tiễn không cần gắn với lý luận

c)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính đúng đắn của chân lý

28.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật lịch sử trong các câu sau đây:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính pháp lý, quyết định mọi quan hệ xã hội khác

b)

Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lều tranh

c)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do định mệnh chi phối

29.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

b)

Vì cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng nên kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong sư phát triển lịch sử

c)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác

d)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuỳ theo ý muốn của con người

30.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật tầm thường trong các câu sau:

a)

Dân dĩ thực vi hiên

b)

Do có được những lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình

c)

Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về chính trị là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử

d)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

31.

Tìm yếu tố viết thừa về các yếu tố cấu thành Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Quan hệ thuê mướn nhân công

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về tổ chức quản lý

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

32.

Tìm yếu tố viết sai về các bộ phận cấu thành Hình thái Kinh tế- xã hội dưới đây:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Hoàn cảnh địa lý

d)

Kiến trúc thượng tầng

33.

Tìm câu viết sai về tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội trong các câu sau:

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với Tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại Tồn tại xã hội

34.

Tìm câu viết sai về vai trò Lực lượng sản xuất trong một Hình thái kinh tế- xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất là nền tảng vật chất- kỹ thuật của xã hội

b)

Lực lượng sản xuất là nhân tố, xét đến cùng, quyết định sư hình thành và phát triển của mọi xã hội

c)

Lực lượng sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người

d)

Lực lượng sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển

35.

Tìm câu bị viết sai về vai trò Quan hệ sản xuất trong một Hình thái Kinh tế- xã hội:

a)

Quan hệ sản xuất là quan hệ cơ bản, quyết định tất cả các quan hệ xã hội khác

b)

Quan hệ sản xuất là cơ sở kinh tế của các hiện tượng xã hội

c)

Quan hệ sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người

d)

Quan hệ sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định

36.

Xác định quan niệm đúng trong các quan niệm xã hội dưới đây:

a)

Xã hội là một tổng số những bộ phận rời rạc

b)

Xã hội là một tổ hợp có tính máy móc, ngẫu nhiên các yếu tố

c)

Xã hội là một chỉnh thể phức tạp, vận động và phát triển theo các quy luật khách quan

d)

Xã hội là một tổng thể được cấu thành chỉ bởi những con người sinh vật

37.

Luận điểm "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng ta sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào" nhấn mạnh yếu tố nào trong các đáp án sau:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ phụ trợ

38.

Hãy chỉ ra nguyên nhân đúng và cơ bản nhất dẫn tới sự phân chia xã hội thành giai cấp trong các câu sau:

a)

Nguyên nhân kinh tế

b)

Nguyên nhân chính trị

c)

Nguyên nhân năng lực bẩm sinh ở từng nhóm người

d)

Nguyên nhân nghề nghiệp khác nhau

39.

Tìm câu trả lời đúng nhất về cơ sở triết học của bệnh chủ quan duy chí trong các câu sau:

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

40.

Hãy xác định ý kiến đúng nhất về chân lý trong các câu sau:

a)

Chân lý là quan điểm được đa số ủng hộ

b)

Chân lý là quan điểm được mọi người trong cuộc họp bỏ phiếu tán thành

c)

Chân lý là một quan điểm được nhiều khoa học thừa nhận

d)

Chân lý là một quan điểm được chứng minh trong thực tiễn là đúng

41.

Tìm câu không đúng nói về biểu hiện của bệnh chủ quan ý chí trong các câu sau:

a)

Suy nghĩ và hành động nóng vội

b)

Chạy theo nguyện vọng chủ quan

c)

Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế

d)

Luôn luôn tôn trọng quy luật khách quan

42.

Hãy chỉ ra một nguyên tắc sai trong việc phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan suy ý chí ở các câu sau:

a)

Nhìn thẳng vào sự vật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật

b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan

c)

Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân

d)

Lấy ý chí và nguyện vọng làm điểm xuất phát cho mọi chủ trương, kế hoạch công tác

43.

Hãy chỉ ra một câu thể hiện sự nhận thức sai về hoàn cảnh địa lý trong các câu sau:

a)

Hoàn cảnh địa lý là một trong ba yếu tố cấu thành tồn tại xã hội

b)

Hoàn cảnh địa lý giữ vai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội

c)

Hoàn cảnh địa lý là yếu tố thường xuyên, tất yếu của sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

Hoàn cảnh địa lý là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

44.

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề môi trường trong các câu sau:

a)

Vấn đề môi trường phụ thuộc vào trình độ nhận thức của con người

b)

Vấn đề môi trường phụ thuộc vào năng lực vận dụng các quy luật tự nhiên

c)

Vấn đề môi trường phụ thuộc vào mật độ dân số

d)

Vấn đề môi trường không phụ thuộc vào trình độ sản xuất vật chất

45.

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề dân cư trong các câu sau:

a)

Dân cư là điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự phát triển xã hội

b)

Vấn đề dân cư diễn ra theo quy luật tự nhiên, nhưng đều bị điều chỉnh bởi quy luật xã hội

c)

Dân cư không giữ vai trò quyết định sự phát triển xã hội

d)

Vấn đề dân cư không phục thuộc vào trình độ phát triển xã hội

46.

Tìm nhận định sai về giai đoạn nhận thức trực quan sinh động trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức

b)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn phản ánh trực tiếp khách thể bằng các khái niệm

c)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn nhận thức đối tượng bằng các hình thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng

d)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn chưa nhận thức được bản chất, quy luật của sự vậy

47.

Tìm nhận định sai về tư duy từu tượng trong các câu sau :

a)

Giai đoạn nhận thức tiếp theo giai đoạn trực quan sinh động

b)

Giai đoạn nhận thức cao hơn dựa trên cơ sở những tài liệu do trực quan sinh động đem lại

c)

Giai đoạn phản ánh gián tiếp thực hiện nên có nguy cơ phản ánh sai lệch sự thật

d)

Giai đoạn nhận thức bằng cảm giác, tri giác và suy luận

48.

Tìm câu giải thích chưa chính xác về Nguyên tắc Toàn diện trong các câu sau:

a)

Cơ sở lý của Nguyên tắc này là Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến

b)

Nguyên tắc này đòi hỏi khi nhận thức sự vật phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ của nó

c)

Phải xem xét sự vật trong tính toàn vẹn và phức tạp của nó

d)

Căn cứ nguyên tắc này là tư duy của con người ở mỗi thời điểm đều có thể bao quát được hết mọi mặt phong phú của sự vật

49.

Tìm câu giải thích sai về Nguyên tắc phát triển:

a)

Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là nguyên lý của sự phát triển

b)

Theo nguyên tắc này, cần vận dụng quy luật Lượng- Chất để hiểu được cách thức phát triển của sự vật

c)

Theo nguyên tắc này cần phân đôi cái thống nhất và nhận thức các bộ phận đối lập của nó để hiểu được nguồn gốc và động lực phát triển của sự vật

d)

Theo nguyên tắc này ta chỉ cần liệt kê các giai đoạn vận động lịch sử mà sự vật đã trải qua là hiểu được thực chất phát triển của sự vật

50.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù Kiến trúc thượng tầng:

a)

Sự hình thành và phát triển của Kiến trúc thượng tầng là do cơ sở hạ tầng quyết định

b)

Đồng thời Kiến trúc thượng tầng còn có quan hệ kế thừa đối với một số yếu tố của kiến trúc thượng tần của xã hội cũ

c)

Bản thân những yếu tố KIến trúc thượng tầng cũng tác động lẫn nhau, gây ra những biến đổi nhất định của những yếu tố ấy

d)

Bất cứ sự biến đổi nào trong kiến trúc thượng tầng cũng chỉ do nguyên nhân kinh tế

51.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù Kiến trúc thượng tầng:

a)

Các yếu tố của kiến trúc thượng tầng không tồn tại tách rời nhau, mà tác động qua lại lẫn nhau

b)

Những tác động qua lại trong nội bộ Kiến trúc thượng tầng dẫn tới những kết quả nhiều khi không thể giải thích bằng những nguyên nhân kinh tế

c)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng đều này sinh trên Cơ sở hạ tầng phản ánh cơ sở hạ tầng

d)

Các yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng đều liên hệ như nhau đối với Cơ sở hạ tầng

52.

Tìm câu trả lời sai về vai trò của Cơ sở hạ tầng đối với Kiến trúc thượng tầng:

a)

Cơ sở hạ tầng nào sinh ra Kiến trúc thượng tầng ấy

b)

Những biến đổi căn bản trong Cơ sở hạ tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng cũ mất đi thì Kiến trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ mất theo ngay lập tức

d)

Cũng có những yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng cũ tồn tại dai dẳng sau khi cơ sở kinh tế sinh ra nó không tồn tại

53.

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa cái Chung với cái Riêng trong các câu sau:

a)

Là phủ định có tính kế thừa

b)

Là phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định

c)

Là phủ định chấm dứt quá trình phát triển

d)

Là phủ định có tính khách quan, phổ biến

54.

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

a)

Cái Chung chỉ tồn tại trong Cái Riêng, thông qua cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

b)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan

c)

Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái Chùn, Cái Chung là bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái Riêng

d)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến

55.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Triết học Mác-Lênin là triết học tách rời giữa lý luận và thực tiễn

b)

Triết học Mác-Lênin là triết học thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

c)

Triết học Mác-Lênin là triết học chỉ coi trọng thực tiễn

d)

Triết học Mác-Lênin là triết học chỉ coi trọng lý luận

56.

Quan điểm "Ý thức thật sự chỉ có tác dụng khi nó thông qua hoạt động thực tiễn của con người" thuộc về lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

57.

Quan điểm "Nội dung của chân lý lệ thuộc vào chủ quan của con người" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan

58.

Quan điểm "Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan

59.

Quan điểm "tính năng động chủ quan của ý thức con người muốn phát huy có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa trên cơ sở vật chất" thuộc lậo trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

60.

Quan điểm "Mọi tri thức dù trực tiếp hay gián tiếp, dù ở trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều dựa trên cơ sở thực tiễn" thuộc lập trường triết học nào:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

61.

Quan điểm "Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

62.

Luận điểm "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường

c)

Thuyết không thể biết

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử

63.

Điền đán án đúng vào chỗ trống sau: "Phương thức sản xuất đời sống vật chất........... toàn bộ quá trình đời sống xã hội, đời sống chính trị và đời sống tinh thần của xã hội"

a)

thúc đẩy

b)

Chi phối

c)

phụ thuộc

d)

liên quan

64.

Hãy chỉ ra một yếu tố viết thừa và không đúng về Tồn tại xã hội:

a)

Hoàn cảnh tự nhiên

b)

Văn hoá phi vật thể

c)

Dân cư

d)

Phương thức sản xuất

65.

Hãy chỉ ra yếu tố viết thừa trong kết cấu của Lực lượng sản xuất vật chất:

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động?

c)

Người lao động

d)

Tư liệu lao động

66.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống sau: "Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố............ trong lịch sử, xét hết cùng là sự sản xuất và tái xuất ra đời sống hiện thực"

a)

Thứ yếu

b)

chủ yếu

c)

Quan trọng

d)

quyết định

67.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống sau: "Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật.......... của sự phát triển xã hội":

a)

đặc thù

b)

tạm thời

c)

riêng biệt

d)

Chung nhất

68.

Quan niệm "Sự thay thế phương thức sản xuất đã lỗi thời bằng phương thức sản xuất tiến bộ hơn, đó là cách mạng xã hội" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử

c)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan

69.

Luận điểm "Ý thức xã hội là sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo tồn tại xã hội" thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan

70.

Quan điểm "Ý thức xã hội là cái phản ánh tồn tại xã hội, vì vậy nó không có vai trò gì đối với tồn tại xã hội" biểu hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Nhị nguyên luận

b)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử

71.

Hãy xác định câu trả lời đúng theo quan điểm Chủ nghĩa Duy vật biện chứng về vài trò của ý thức

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Như vậy ý thức hoàn toàn không có tác dụng gì đối với thực tiễn

b)

Ý thức là phản ánh năng động, sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có tác động trở lại mạnh mẽ thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó. Vì thế chỉ có vật chất mới là cái năng động, tích cực

d)

Ý thức là cái quyết định vật chất. Vật chất chỉ là cái thụ động

72.

Hãy xác định câu trả lời theo quan điểm siêu hình về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới hiện thực khách quan:

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Quan điểm cho rằng ngoài tính khách quan, tính phổ biến của mối liên hệ còn có quan điểm về tính phong phú của mối liên hệ

d)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, có thể chuyển hoá cho nhau

73.

Hãy xác định câu trả lời theo quan điểm siêu hình về Sự phát triển:

a)

Sự phát triển là xu hướng vận động làm nảy sinh cái mới

b)

Sư phát triển là xu hướng thống trị thế giới, tiến lên từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn theo những quy luật nhất định

c)

Sự phát triển xu hướng vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật hiện tượng

d)

Sự phát triển là xu hướng vận động làm cho sự vật, hiện tượng tăng lên chỉ về khối lượng, thể tích, quy mô, trọng lượng, kích thước

74.

Hãy xác định câu trả lời theo quan điểm siêu hình về ý nghĩa phương pháp luận của Mối quan hệ biện chứng giữa Bản chất và Hiện tượng:

a)

Hiện tượng thường làm sai lệch bản chất nên cần thận trọng trong nghiên cứu những biểu hiện bên ngoài của sự vật

b)

Phương pháp nhận thức đúng là đi từ hiện tượng đến bản chất, đi từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn, không nhầm lẫn hiện tượng với bản chất

c)

Để nghiên cứu bản chất của sự vật cần nghiên cứu toàn diện các hiện tượng của nó

d)

Muốn nhận thức đúng bản chất, con người đi thẳng vào tìm hiểu và nắm lấy bản chất sẽ tránh được sai lầm

75.

Hãy chỉ ra luận điểm sai về ý nghĩa phương pháp luận của mối liên hệ giữa Nội dung và hình thức:

a)

Trong nhận thức và hành động không được tách rời, tuyệt đối hoá một mặt nội dung hay hình thức

b)

Trong nhận thức và hành động không được tách rời, tuyệt đối hoá một mặt nôi dung hay hình thức. Trước hết phải chú trọng vai trò quyết định của hình thức đồng thời coi trọng nội dung

c)

Trong nhận thức và hành động không được tách rời, tuyệt đối hoá một mặt nội dung hay hình thức. Trước hết phải chú trọng vai trò quyết định của nội dung, nhưng phải chú trọng tới hình thức

d)

Trong nhận thức và hành động không được tuyệt đối hoá một mặt nội dung hay hình thức

76.

Luận điểm nào dưới đây là luận điểm Siêu hình về quan hệ giữa Nguyên nhân và Kết quả:

a)

Trong những điều kiện xác định, nguyên nhân có trước kết quả, một nguyên nhân sinh ra nhiều kết quả và ngược lại, nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau

b)

Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có trước kết quả, một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả và ngược lại, nguyên nhân và kết quả không thể chuyển hoá cho nhau

c)

Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có sau kết quả. Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả và ngược lại. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau

d)

Trong điều kiện xác định, nguyên nhân có trước kết quả có sau, một nguyên nhân sinh ra nhiều kết quả và ngược lại. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau trong quá trình vận động

77.

Luận điểm nào dưới đây là luận điểm Duy tâm về quan hệ Nguyên nhân - Kết quả:

a)

Để có kết quả theo mong muốn phải biết phát hiện và điều khiển các nguyên nhân, khắc phục những nguyên nhân ngược chiều, tạo điều kiện cho nguyên nhân cùng chiều hướng tới kết quả

b)

Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân và kết quả có thể đổi chỗ, chuyển hoá cho nhau

c)

Quan hệ nhân quả là quản hệ do chủ quan của con người tạo ra cho nên trong nhận thức và hành động con người chắc chắn nhận được kết quả do mình tạo ra

d)

Nguyên nhân có trước kết quả vì thế cứ chờ đợi thì sớm hay muộn kết quả sẽ tới

78.

Luận điểm nào dưới đây là luận điểm Bất khả tri về mối quan hệ giữa cái tất nhiên và Ngẫu nhiên:

a)

Thông qua nghiên cứu nhiều cái ngẫu nhiên để phát hiện cái tất nhiên. Nắm lấy cái tất nhiên để hành động đồng thời phòng xử lý kịp thời với cái ngẫu nhiên

b)

Mục đích của nhận thức và hành động là đạt tới cái tất nhiên tồn tại như vật tự nó nên con người chỉ có thể nắm được cái ngẫu nhiên

c)

Nắm lấy cái tất nhiên, chi phối , điều khiển, phòng ngừa cái ngẫu nhiên. Đó là mục đích của nhận thức và hành động của con người khi giải quyết mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nắm lấy cái tất nhiên để chi phối, điều khiển phòng ngừa mặt tác hại của ngẫu nhiên. Đó là mục đích của nhận thức và hành động không phải bằng cách đi từ phân tích ngẫu nhiên mà đi thẳng vào cái tất nhiên

79.

Tìm câu trả lời theo quan điểm Duy tâm về Thực tiễn trong các câu dưới đây:

a)

Là toàn bộ những hoạt động có tính vật chất, tính mục đích, tính xã hội- lịch sử của con người làm biến đổi tự nhiên, xã hội theo hướng tích cực, tiến bộ , trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất

b)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có tính mục đích, tính xã hội - lịch sử làm biến đổi tự nhiên, xã hội theo hướng tính cực, tiến bộ , trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất

c)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có mục đích, tính vật chất, tính lịch sử- xã hội, trong đó sản xuất tinh thần là thực tiễn cơ bản nhất

d)

Là toàn bộ những hoạt động của con người có tính mục đích, tính vật chất, làm biến đổi tự nhiên- xã hội theo hướng tích cực, trong đó sản xuất vật chất là thực tiễn cơ bản nhất

80.

Vận dụng quan điểm Duy vật biện chứng để tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

a)

Do vật chất quyết định ý thức nên chỉ cần tăng lương cho người lao động là họ sẽ hăng hái sản xuất ra nhiều sản phẩm tốt

b)

Do vai trò tác động tích cực của ý thức nên chỉ cần thường xuyên giáo dục ý thức, tư tưởng cho người lao động là họ sẽ tự giác hăng hái sản xuất ra nhiều sản phẩm tốt

c)

Vì vật chất và ý thức có quan hệ biện chứng nên đối với người lao động phải vừa khuyến khích vật chất vừa giáo dục chính trị tư tưởng

d)

Vì chân lý là cụ thể nên phải tuỳ hoàn cảnh, tuỳ đối tượng cụ thể mà tăng thêm khuyến khích vật chất hoặc tăng cường giáo dục chính trị tư tưởng

81.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau:

a)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phủ định hai lần

b)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là sự phát triển do mâu thuẫn bên trong

c)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là phát triển theo chu kỳ

d)

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là tính kế thừa, tính lặp lại, và tính chất tiến lên của sự phát triển

82.

Câu nào dưới đây đúng và có nội dung đầy đủ nhất về nội dung quy luật Phủ định của phủ định:

a)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại hoàn toàn cái ban đầu

b)

Phủ định của phủ định là sự tổng hợp biện chứng của cái khẳng định ban đầu và cái phủ định thứ nhất

c)

Phủ định của phủ định là sự phủ định trong đó sự xuất hiện cái mới có nội dung toàn diện, phong phú và cao hơn cái khẳng định ban đầu và cái phủ định lần thứ nhất

d)

Phủ định của phủ định là sự phủ định trong đó sự xuất hiện cái mới như là kết quả tổng hợp những yếu tố tích cực trong cái khẳng định ban đầu và trong cái phủ định lần thứ hai

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

154.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

158.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

159.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D