wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra công nghệ cuối HKI 2022-2023

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chi tiết sau chi tiết nào có ren?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đai ốc

c)

Bu lông

d)

Cả 3 đáp án

2.

Theo em, hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Đáp án khác

3.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu kim loại và phi kim loại là căn cứ vào điều nào?

a)

Nguồn gốc chất liệu

b)

Cấu tạo vật liệu

c)

Tính chất vật liệu

d)

Cả 3 đáp án

4.

Vật liệu kim loại được chia làm những loại nào sau đây?

a)

Kim loại đen và kim loại màu

b)

Kim loại đen và phi kim loại

c)

Kim loại màu và phi kim loại

d)

Kim loại màu và hợp kim

5.

<-

a)

Tỉ lệ cacbon

b)

Các nguyên tố tham gia khác

c)

Cả 2 đáp án

d)

Đáp án khác

6.

bên cạnh kìa!!

a)

< 2,14%

b)

> 2,14%

c)

< 2,14%

d)

> 2,14%

7.
a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

Chống mài mòn cao

d)

Cả 3 đáp án

8.
a)

Khả năng chống ăn mòn thấp

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt

c)

Dẫn điện tốt

d)

Có tính chống mài mòn

9.
a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxi hóa

c)

Ít mài mòn

d)

Cả 3 đáp án

10.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.
a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

12.
a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

13.
a)

Xác định hình dáng

b)

Xác định kích thước

c)

Tạo ra sản phẩm cơ khí

d)

Cả 3 đáp án

14.
a)

Êke

b)

Ke vuông

c)

Thước đo góc vạn năng

d)

Thước cặp

15.
a)

Lá thép hợp kim dụng cụ

b)

Ít có dãn

c)

Không gỉ

d)

Cả 3 đáp án

16.
a)

Chiều dày: 0,9 - 1,5mm

b)

Chiều rộng: 10 - 25mm

c)

Chiều dài: 150 - 1000cm

d)

Các vạnh cách nhau 1mm

17.
a)

Cắt bỏ kim loại thành từng phần

b)

Cắt bỏ phần thừa

c)

Cắt rãnh

d)

Cả 3 đáp án

18.
a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

19.
a)

Kẹp vật đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không thổi mạt cưa

20.
a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Đáp án khác

21.
a)

Tạo độ nhẵn trên bề mặt

b)

Tạo độ phẳng trên trên bề mặt nhỏ

c)

Khi khó làm trên các máy công cụ

d)

Cả 3 đáp án

22.
a)

Dưới 10mm

b)

Trên 20mm

c)

Từ 10 - 20mm

d)

Đáp án khác

23.
a)

Bàn nguội chắc chắn, vật dũa kẹp chặt

b)

Dũa không cần cán

c)

Không thôi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

d)

Đáp án khác

24.
a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Không thể tháo rời ra được hơn nữa

c)

Cả 2 ý 1,2

d)

Đáp án khác

25.
a)

Mảnh vỡ máy

b)

Bu lông

c)

Đai ốc

d)

Bánh răng

26.
a)

Có công dụng chung; riêng

b)

Có công dụng chung; tháo dc

c)

Có công dụng riêng; không tháo dc

d)

Có công dụng riêng; tháo dc

27.

mối ghép

a)

cố định; động

b)

cố định; không tháo dc

c)

cố định; tháo dc

d)

cố định; trượt

28.

các chi tiết->

a)

có thể xoay

b)

có thể trượt

c)

không có sự chuyển động tương đối với nhau

d)

có thể ăn khớp với nhau

29.

mối ghép...; mối ghép...

a)

tháo được; không tháo được

b)

tháo được; động

c)

không tháo được; động

d)

không tháo được; ren

30.
a)

trục vít

b)

ổ trục

c)

chốt

d)

bản lề

31.
a)

Bu lông

b)

kim máy may

c)

khung xe đạp

d)

trục khuỷu

32.
a)

bu lông

b)

kim máy may

c)

khung xe đạp

d)

trục khuỷu

33.
a)

đai ốc

b)

lò xo

c)

khung xe đạp

d)

bu lông

34.
a)

vật liệu tấm ghép không hàn dc hoặc khó hàn

b)

chịu nhiệt độ cao

c)

chịu lực lớn và chấn động mạnh

d)

cả 3 đáp án

35.

ứng dụng trong...

a)

kết cấu cầu

b)

giàn cần trục

c)

các dụng cụ sinh hoạt gia đình

d)

cả 3 đáp án

36.
a)

cấu tạo đơn giản, dễ lắp

b)

mg bu lông ghép chi tiết có chiều dày kh lớn và cần tháo lắp

c)

mg vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn

d)

cả 3 đáp án

37.

ghép trục với...

a)

bánh răng

b)

bánh đai

c)

đĩa xích

d)

cả 3 đáp án

38.
a)

mặt tiếp xúc-> mặt tròn

b)

mặt trụ trong là ổ trục

c)

mặt ngoài là trục

d)

cả 3 đáp án

39.
a)

bản lề cửa

b)

xe đạp

c)

quạt điện

d)

cả 3 đáp án

40.

mỗi chi tiết... (1,2)

a)

chỉ có thể quay quanh một trục cố định

b)

có thể quay quanh nhiều trục cố định

c)

cả 2 ý đúng (1,2)

d)

đáp án khác

41.

do các bộ phận của máy...

a)

thường đặt xa nhau

b)

đều dc dẫn động từ 1 chuyển động ban đầu

c)

thường có tốc độ quay không giống nhau

d)

cả 3 đáp án

42.

....phù hợp với tốc độ của (các 2) bộ phận trong máy

a)

truyền tốc độc cho

b)

biến đổi tốc độ

c)

cả 2 ý đúng

d)

cả 2 ý sai

43.
a)

máy may

b)

máy kéo

c)

máy khoan

d)

cả 3 đáp án

44.
a)

đồng hồ

b)

hộp số

c)

xe gắn máy

d)

cả 3 đáp án

45.
a)

xe đạp

b)

máy nâng chuyển

c)

xe gắn máy

d)

cả 3 đáp án

46.

biến chuyển động...thành chuyển động....

a)

quay->tịnh tiến

b)

tịnh tiến-> quay

c)

quay-> lắc

d)

lắc-> quay

47.
a)

máy dệt

b)

máy may đạp chân

c)

xe tự đẩy

d)

cả 3 đáp án

48.

biến chuyển động... thành chuyển động...

a)

quay-> tịnh tiến

b)

tịnh tiến-> quay

c)

quay-> lắc

d)

lắc-> quay

49.
a)

máy may đạp chân

b)

máy cưa gỗ

c)

ô tô

d)

cả 3 đáp án

50.
a)

i

b)

z

c)

D

d)

n

51.
4 lines
52.
4 lines
53.
4 lines
54.
4 lines
55.
H
4 lines
56.
H
4 lines