wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật nhân sơ?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

động vật nguyên sinh

d)

động vật đơn bào

2.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo gồm

a)

1 lớp phospholipid và protein.

b)

1 lớp phospholipid và cholesterol.

c)

2 lớp phospholipid và potein.

d)

2 lớp phospholipid và cholesterol.

3.

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng

a)

di chuyển.

b)

bám vào tế bào khác.

c)

qui định hình dạng tế bào.

d)

thực hiện trao đổi chất

4.

Ở vi khuẩn, plasmid là gì?

a)

Là phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

b)

Là phân tử DNA lớn, dạng vòng.

c)

Là phân tử DNA nhỏ, dạng xoắn kép.

d)

Là phân tử DNA lớn, dạng xoắn kép.

5.

. Tế bào nhân sơ có bào quan nào?

a)

Ribbosome.

b)

Lisosome.

c)

Peroxysome.

d)

Bộ máy Golgi.

6.

Khi nói về vi khuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Cơ thể đơn bào, cấu tạo tế bào nhân sơ.

c)

Cơ thể đa bào, cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

Cơ thể đơn bào, cấu tạo tế bào nhân thực.

7.

Thành phần cấu trúc nào giúp vi khuẩn giúp bảo vệ chúng tránh khỏi sự tấn công của các tế bào bạch cầu?

a)

Roi

b)

lông

c)

Màng ngoài

d)

ribosome

8.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome.

c)

Mạng lưới nội chất.

d)

Vùng nhân.

9.

Khi nói về vi khuẩn, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Cơ thể đơn bào.

c)

Tế bào nhân sơ.

d)

Kích thước nhỏ, tỷ lệ S/V lớn.

10.

Khi nói về vật chất di truyền của vi khuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhân có chứa phân tử RNA dạng thẳng.

b)

Vật chất di truyền là DNA không kết hợp với protein histol.

c)

Nhân có chứa phân tử RNA dạng vòng.

d)

Ở vùng nhân không chứa vật chất di truyền.

11.

Ở tế bào nhân thực, dịch nhân có chứa

a)

ti thể và chất nhiễm sắc.

b)

ti thể và nhân con.

c)

chất nhiễm sắc và nhân con.

d)

nhân con và mạng lưới nội chất.

12.

Khi nói về tế bào nhân thực, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh.

b)

Có vùng nhân, có nhiều bào quan.

c)

Có màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

d)

Có nhiều bào quan, nhân có màng nhân bao bọc.

13.

Cấu trúc nào chung cho tế bào động vật và thực vật?

a)

Lục lạp.

b)

Thành tế bào.

c)

Trung thể.

d)

Ty thể

14.

. Những cấu trúc không có ở tế bào động vật là

a)

không bào, lục lạp.

b)

thành cellulose, không bào.

c)

thành cellulose, lục lạp.

d)

thành cellulose, lục lạp, không bào.

15.

Cấu trúc nào được coi là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

nhân tế bào

d)

lưới nội chất

16.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân của tế bào nhân thực?

a)

dịch nhân

b)

DNA

c)

bộ máy golgi

d)

protein

17.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

có nhân con

c)

chứa vật chất di truyền là DNA

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường

18.

Trong tế bào, quá trình tổng hợp protein xảy ra ở cấu trúc nào?

a)

ribosome

b)

nhân

c)

lưới nội chất

d)

nhân con

19.

Trong tế bào, ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào?

a)

Đính trên màng sinh chất.

b)

Tự do trong tế bào chất.

c)

. Liên kết trên lưới nội chất.

d)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất.

20.

Cấu trúc nào dưới đây không có màng bao bọc?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

ribosome

d)

nhân tế bào

21.

Điều nào không đúng khi nói về ribosome?

a)

Là bào quan không có màng bọc.

b)

Gồm 2 tiểu đơn vị: một to, một nhỏ.

c)

Có chứa nhiều phân tử DNA.

d)

Thành phần hoá học gồm protein và RNA.

22.

Các ribôxôm được quan sát với số lượng nhiều ở các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp

a)

lipid.

b)

polisaccharide.

c)

protein

d)

glucose

23.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

ribosome

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

lưới nội chất

24.

Ở tế bào nhân thực, ti thể có chức năng gì?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Phân hủy các tế bào già

c)

Thực hiện quá trình quang hợp.

d)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào.

25.

. Ở màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào?

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Hormone.

d)

Sắc tố.

26.

Bào quan nào có thể tìm thấy trong ti thể?

a)

lục lạp

b)

bộ máy golgi

c)

ribosome

d)

LNC

27.

Trong chất nền của ti thể có chứa cấu trúc nào?

a)

DNA và lisosome

b)

DNA và ribosome

c)

RNA và lisosome

d)

RNA và ribosome.

28.

Bào quan giữ chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

ribosome

b)

bộ máy golgi

c)

LNC

d)

ti thể

29.

Trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

cơ tim

c)

biểu bì

d)

xương

30.

Sản phẩm quan trọng nhất được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?

a)

Polisaccharide.

b)

Nucleic acid.

c)

CO2 và O2.

d)

ATP

31.

Cấu trúc nào giúp thực vật có khả năng quang tự dưỡng?

a)

ti thể

b)

LNC

c)

lục lạp

d)

ribosome

32.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

ko bào

d)

lysosome

33.

Trong chất nền của lục lạp có chứa chất nào?

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

kháng thể

d)

hormone

34.

tên gọi stroma để chỉ thành phần nào ?

a)

Chất nền của lục lạp.

b)

Chất nền của ti thể.

c)

Enzyme hô hấp của ti thể.

d)

Enzyme quang hợp của lục lạp.

35.

Ở lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc nào?

a)

Stroma.

b)

Granum.

c)

Crista.

d)

Bộ máy Golgi.

36.

Khi nói về lục lạp, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Có nhiều trong các tế bào động vật.

b)

Số lượng ổn định ở mọi tế vào thực vật.

c)

Là loại bào quan có 1 lớp màng.

d)

Có chứa diệp lục tạo màu xanh ở lá cây.

37.

Trên bề mặt của màng thylakoid có chứa

a)

DNA và ribosome

b)

diệp lục và sắc tố vàng.

c)

. sắc tố và các enzyme quang hợp.

d)

nhiều hạt granum.

38.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là

a)

có chứa sắc tố quang hợp.

b)

có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

có chứa nhiều phân tử ATP.

39.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

a)

Có ở mọi tế bào nhân thực.

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh.

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất trong tế bào nhân thực.

d)

Màng trong gấp khúc nên có diện tích lớn hơn màng ngoài.

40.

Trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng gì?

a)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng.

b)

Làm tăng tính ổn định của màng.

c)

Bảo vệ màng.

d)

Tạo sự biến dạng của màng.

41.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

động vật.

d)

thực vật.

42.

Ở tế bào thực vật, thành tế bào được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

Cellulose.

b)

Cholesterol.

c)

Peptidoglican.

d)

Chitin.

43.

Ở nấm, thành tế bào được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

Cellulose.

b)

Cholesterol.

c)

Peptidoglican

d)

Chitin.

44.

Đôi cấu trúc- chức năng nào dưới đây không phù hợp?

a)

Thành tế bào- quy định hình dạng tế bào.

b)

Ribosome - sự tổng hợp protein.

c)

Bộ máy Golgi - vận chuyển protein.

d)

Ti thể - quang hợp

45.

Lưới nội chất hạt có chức năng tổng hợp chất nào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Carbohydrat.

d)

Nucleic acid.

46.

Lưới nội chất trơn có chức năng tổng hợp chất nào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Carbohydrat.

d)

Nucleic acid.

47.

Trên lưới nội chất trơn có chứa nhiều chất nào?

a)

Enzyme.

b)

Hormone.

c)

Kháng thể.

d)

Polysaccharide.

48.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

phân huỷ các chất độc hại độc với cơ thể

b)

tham gia chuyển hoá đường.

c)

tổng hợp lipid.

d)

Cả 3 chức năng trên.

49.

Trong cơ thể người, loại tế bào có lưới nội chất trơn phát triển nhất là

a)

tế bào bạch cầu.

b)

tế bào gan.

c)

noron thần kinh.

d)

tế bào hồng cầu.

50.

Một bào quan trong tế bào nhân thực được cấu tạo từ các túi màng dẹp không thông với nhau. Đó là bào quan nào?

a)

Ribosome.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Bộ máy Golgi.

51.

Điểm tương đồng giữa bộ máy Golgi và lưới nội chất là

a)

đều là hệ thống màng tạo thành các xoang trong tế bào chất.

b)

đều có các hạt ribbosome đính trên màng.

c)

đều là hệ thống các xoang dẹp thông với nhau.

d)

đều liên quan đến quá trình tổng hợp lipid của tế bào.

52.

Một bào quan trong tế bào nhân thực có vai trò lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. Đó là bào quan nào sau đây?

a)

Ribosome.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi.

53.

Thành phần cấu trúc nào của màng sinh chất có tính thấm chọn lọc chỉ cho những phân tử nhỏ, tan trong lipid đi qua?

a)

Protein.

b)

Phospholipid.

c)

Glicoprotein.

d)

Chuỗi carbohyđrate.

54.

Môi trường có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

55.

Vật chất thường được vận chuyển qua màng tế bào ở dạng nào?

a)

Hoà tan trong dung môi.

b)

. Tinh thể rắn.

c)

Khí

d)

Tinh thể rắn và khí.

56.

Quá trình vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là

a)

thực bào.

b)

ẩm bào.

c)

khuếch tán.

d)

. xuất bào.

57.

Quá trình vận chuyển thụ động

a)

tiêu tốn năng lượng.

b)

hông tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

58.

Nhận xét đúng về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là

a)

cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.

b)

các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

tuân theo qui luật khuyếch tán.

d)

chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật.

59.

Sự khuếch tán qua màng của chất nào sau đây không cần thông qua kênh protein?

a)

Glucose.

b)

vitamin A.

c)

. Na+

d)

Amino acid.

60.

Vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

vận chuyển chủ động.

c)

khuyếch tán.

d)

vận chuyển thụ động.

61.

Nguồn năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động các chất qua màng sinh chất là

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

cả 3

62.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng tế bào, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng.

c)

Sự khuyếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động.

d)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu.

63.

Hình thức vận chuyển nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Sự khuyếch tán

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Sự thực bào.

d)

Vận chuyển tích cực.

64.

Truyền tin tế bào là gì?

a)

Là sự phát tán các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

Là quá trình nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

c)

Là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

d)

Là sự phát tán hoặc nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

65.

Màng sinh chất có các prôtêin thụ thể để thực hiện chức năng gì?

a)

Trao đổi chất với môi trường.

b)

Thu nhận các chất phân cực và tích điện đi qua.

c)

Nhận biết các tế bào lạ.

d)

Thu nhận thông tin cho tế bào.

66.

Truyền tin cận tiết là gì?

a)

Tế bào truyền tin cho các tế bào liền kề.

b)

Truyền tín hiệu trực tiếp giữa các tế bào qua mối liên kết hở.

c)

Tín hiệu hormone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa.

d)

Tín hiệu là chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua khe (synapse) giữa tế bào thần kinh và tế bào đích.

67.

Các phân tử protein thụ thể tiếp nhận thông tin được phân bố ở vị trí nào của tế bào?

a)

Màng tế bào hoặc màng nhân.

b)

Màng tế bào hoặc tế bào chất.

c)

Màng nhân hoặc tế bào chất.

d)

Tế bào chất hoặc nhân tế bào.

68.

Quá trình truyền tin trong tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Khi nói về truyền tin tế bào, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi loại thụ thể có thể liên kết với nhiều tín hiệu khác nhau.

b)

Các sinh vật đơn bào thường xuyên tiếp nhận và phát tán các phân tử tín hiệu cho nhau.

c)

Truyền tin tế bào có thể thực hiện giữa các tế bào của cá thể cùng loài hoặc khác loài.

d)

Truyền tin tế bào có thể thực hiện trong nội bộ một tế bào hoặc giữa các tế bào của cùng một cơ thể.