wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Tin CK1 bản 2

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học) :
a)

Xử lý thông tin → Xuất dữ liệu → Nhập ; Lưu trữ thông tin

b)

Nhập thông tin → Xử lý thông tin – Xuất ; Lưu trữ thông tin

c)

Nhập thông tin → Lưu thông tin → Xuất ; Xử lý thông tin

d)

Xuất thông tin → Xử lý dữ liệu – Nhập ; Lưu trữ thông tin

2.
Hãy chọn câu sai, khi cúp điện:
a)

Dữ liệu trên Ram sẽ mất, còn dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài không bị mất.

b)

Dữ liệu trên Rom sẽ mất, còn dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài không bị mất.

c)

Dữ liệu trên Ram sẽ mất, con dữ liệu lưu ở trong Rom không bị mất.

d)

Rom

3.
Khi sử dụng máy tính để nghe nhạc và soạn thảo văn bản, vậy các chương trìnhđang được xử lí chứa ở đâu?
a)

Thẻ nhớ

b)

Đĩa cứng

c)

Ram

d)

Bộ nhớ trong là thành phần quan trọng nhất của máy tính, bộ nhớ ngoài dùng lưu dữ liệu lâu

4.
Phân biệt bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài?
a)

Bộ nhớ trong là nơi chứa dữ liệu đang xử lí, bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

b)

Bộ nhớ ngoài là nơi chứa dữ liệu đang xử lí, bộ nhớ trong dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

Bộ nhớ trong là nơi hướng dẫn các bộ phận khác thực hiện, bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Bộ nhớ ngoài là thành phần quan trọng nhất của máy tính, bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

5.
Phát biểu nào sau đây về ROM là sai?
a)
ROM là bộ nhớ trong.
b)
Thông tin trong ROM không bị mất khi mất điện/tắt máy.
c)
ROM là bộ nhớ trong có thể đọc/ghi dữ liệu.
d)
ROM chứa 1 số chương trình hệ thống.
6.
Phát biểu nào sau đây về RAM là sai?
a)
RAM là bộ nhớ trong.
b)
RAM là bộ nhớ trong có thể đọc/ghi dữ liệu.
c)
Thông tin trong RAM sẽ b. mất khi tắt máy.
d)
RAM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.
7.
Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Chương trình là một dây các lệnh, mỗi lệnh mô tả một thao tác.
b)
Với mọi chương trình, khi máy đang thực hiện thì con người không thể can thiệp dừng chương trình.
c)
Người dùng điều khiển máy tính thông qua các lệnh do họ mô tả trong chương trình.
d)
Chương trình có được là do con người viết ra.
8.
Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó thường thay đổi trong quá trình máy tính làm việc.
b)
Xử lí dữ liệu trong máy tính nghĩa là truy cập dữ liệu đó
c)
Khi xử lí dữ liệu máy tính xử lí từng bit. .
d)
Địa chỉ ô nhớ là cố định nhưg nội dung ghi trong ô nhớ có thể thay đổi trong quá trình máy tính làm việc.
9.
Thuật toán có tính:
a)
Tính xác định, tính liên kết, tinh đúng đắn
b)
Tính dừng, tính liên kết, tính xác định
c)
Tính dừng, tính xác định, tỉnh đúng đắn
d)
Tính tuần tự: Từ input cho ra output
10.
Trong tin học sơ đồ khối là:
a)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
b)
Sơ đồ mô tả thuật toán
c)
Sơ đồ về cấu trúc máy tính
d)
Sơ đồ thiết kế vi điện tử
11.
Có bao nhiêu cách trình bày bằng một thuật toán
a)
2 cách
b)
3 cách
c)
4 cách
d)
1 cách
12.
“...(1) là một dãy hữu hạn các ...(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ ...(3) của bài toán, ta nhận được ...(4) cần tìm”. Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
a)
Input – OutPut - thuật toán – thao tác
b)
Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
c)
Thuật toán – thao ác – Output – Input
d)
Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
13.
Thuật toán có các tính chất
a)

Tính đúng đắn, tính xác định, tính hữu hạn gốc

b)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

c)

Tính xác định, tính dừng, tính hữu hạn

d)

Tính dừng, tính đúng đắn, tính độc lập

14.
Tính xác định của thuật toán có nghĩa là
a)
Mục đích của thuật toán được xác định
b)
Số các bước thực hiện là xác định
c)
Không thể thực hiện thực toán hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau
d)
Sau khi hoàn thành một bước (một thao tác), bước thực hiện tiếp theo hoàn toàn xác định
15.
Trong tin học sơ đồ khối là
a)
Sơ đồ mô tả thuật toán
b)
Sơ đồ thiết kế điện tử
c)
Sơ đồ cấu trúc máy tính
d)
Ngôn ngữ lập trình
16.
Trong sơ đồ khối, người ta dùng những khối, đường nào để diễn tả thuật toán?
a)
Hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, mũi tên.
b)
Hình chữ nhật, hình Ovan, hình thoi, mũi tên.
c)
Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, mũi tên.
d)
Hình Ovan, hình vuông, hình thoi, mũi tên.
17.
Bài toán tính diện tích tam giác ABC có Output là:
a)
Ba cạnh a, b, c của tam giác.
b)
Tam giác ABC đã cho.
c)
Diện tích tam giác ABC.
d)
Hình vẽ tam giác ABC.
18.
Để tính thương của 2 số nguyên a, b. Tìm Input, Output?
a)
Input: 2 số nguyên a,b; Output: thương của 2 số nguyên a, b
b)
Input: 2 số thực a,b; Output: thương của 2 số a, b
c)
Input: 2 số nguyên a,b; Output: tính thương của 2 số nguyên a, b
d)
Input: 2 số nguyên dương a,b; Output: thương của 2 số nguyên a, b
19.
Hãy xác định Input và Output của bài toán: Cho điểm (x;y) trên mặt phẳng tọa độ và số thực R. Vẽ trên màn hình đường tròn tâm I, bán kính R.
a)
Input: Ba số thực x, y, R; Output: Đường tròn (I, R) trên màn hình.
b)
Input: Ba số thực x, y, R; Output: vẽ trên màn hình đường tròn (I, R) trên màn hình.
c)
Input: Ba số x, y, R; Output: Đường tròn (I, R) trên màn hình.
d)
Input: Ba số thực x, y, R; Output: Hình tròn (I, R) trên màn hình.
20.
Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình oval - hình chữ nhật dùng để thể hiện lần lượt thao tác:
a)
so sánh và tính toán
b)
xuất/nhập dữ liệu và so sánh
c)
xuất nhập dữ liệu và tính toán
d)
nhập dữ liệu và xuất dữ liệu.
21.
Chọn phát biểu đúng khi nói về Bài toán và thuật toán:
a)
Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta không muốn máy tính thực hiện
b)
Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài t toán này, ta nhận được Output cần tìm
c)
Sơ đồ khối là sơ đồ về cấu trúc máy tính
d)
Sơ đồ thiết kế vi điện tử
22.
Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi
a)
Khi M=1 và không còn sự đổi chỗ
b)
Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy
c)
Khi a1>a1+1
d)
Khi a1>a1+0
23.
Input của bài toán: "Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B" là:
a)
Hai số thực A, C
b)
Hai số thực A, B
c)
Hai số thực B, C
d)
Ba số thực A, B, C
24.
Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác định Output của bài toán này?
a)
N là số nguyên tố
b)
N không là số nguyên tố
c)
N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
d)
N là số tự nhiên
25.
Mô phỏng thuật toán sắp xếp dãy số thành dãy không tăng với N= 10 và dãy A: 6,1, 5, 3, 7, 8, 10, 7, 12, 4. Hãy cho biết với i trả về giá trị 0 mấy lần, để có thể sắp xếp thành 1, 3, 4, 5, 6, 7, 7, 8, 10, 12.
a)
11 lần.
b)
10 lần.
c)
9 lần
d)
8 lần.
26.
Mô phỏng thuật toán sắp xếp dãy số thành dãy không tăng với N = 10 và dãy A: 6, 1, 5, 3, 7, 8, 10, 7, 12, 4. Hãy cho biết với lần duyệt thứ mấy để có thể sắp xếp thành 1, 3, 4, 5, 6, 7, 7, 8, 10, 12.
a)
Lần duyệt 8
b)
Lần duyệt 9
c)
Lần duyệt 10
d)
Lần duyệt 11
27.
Biểu thức nào sau đây kiểm tra "n là một số nguyên dương lẻ"?
a)
(n>0) & (n % 2 != 0)
b)
(n>0) & (n // 2=0)
c)
(n>0) & (n % 2 == 0)
d)
(n>0) & (n // 2 != 0)
28.
Lệnh nào sau đây dùng để nhập dữ liệu cho biến a kiểu nguyên từ bàn phím:
a)

a=int.input(‘Nhập a’)

b)

a=int(input(“Nhập a”))

c)

a=map(int,input('Nhập a').split())

d)

a=input(int(‘Nhập a’)

29.
Lệnh in ra màn hình 1 xâu kí tự "Xin chào các bạn K11" nào sau đây đúng:
a)
Print( "Xin chào các bạn K11")
b)
print( Xin chào các bạn K11")
c)
print( "Xin chào các bạn K11")
d)
print(" Xin chào các bạn K11)
30.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,….,aN

Bước 2: Min <- ai, i <- 2;

Bước 3: Nếu i<N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min <- ai;

Bước 4.2: I <- i+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4.1

d)

Bước 4.2

Similar Resources on Wayground