wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. ÔN VIOEDU CẤP HUYỆN

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách đọc số 5?

a)

nhăm

b)

lăm

c)

năm

d)

măm

2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

3 + 4 < .... - 2 < 1 + 8

a)

8

b)

9

c)

0

d)

10

3.

Tính:

6 + 3 - 7 = ?

(a)  

4.

Những số nào có thể điền được vào chỗ chấm?

9 - ... > 7

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

5.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2 hình tam giác

b)

5 hình tam giác

c)

4 hình tam giác

d)

3 hình tam giác

6.

Nhà Hoa có 7 người muốn đi về quê ăn cưới bằng xe máy. Mỗi xe máy chỉ đi được tối đa là 2 người. Hỏi nhà Hoa cần phải mượn ít nhất mấy chiếc xe máy để đi về quê?

a)

7 xe máy

b)

3 xe máy

c)

4 xe máy

d)

5 xe máy

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

9 = (a)   + 4 - 1

8.

Vần "uôn" có mấy âm ghép lại?

a)

3 âm

b)

1 âm

c)

2 âm

9.

Tính:

10 - 8 + 5 = ?

(a)  

10.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng?

.... bã

a)

buốn

b)

buồn

c)

luồn

d)

chuồn

11.

Chọn phép tính tương ứng với hình ảnh trên?

a)

5 - 3 = 3

b)

5 - 2 = 1

c)

5 - 2 = 4

d)

5 - 2 = 3

12.

Tổ Một có 10 bạn. Sau đó cô chuyển 2 bạn ở tổ Một sang tổ Hai và chuyển 1 bạn ở tổ Ba sang tổ Một. Hỏi sau đó tổ Một có mấy bạn?

a)

9 bạn

b)

8 bạn

c)

10 bạn

13.

Tìm các từ bị viết sai?

a)

gồ gề

b)

lúa nếp

c)

quoả cam

d)

bác sĩ

14.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm?

... - 4 + 2 = 7

(a)  

15.

Mẹ bổ một quả cam thành 8 miếng. Mẹ ăn 1 miếng, bố ăn 1 miếng, em ăn 2 miếng. Hỏi còn lại mấy miếng cam?

a)

7 miếng

b)

6 miếng

c)

4 miếng

16.

Điền dấu thích hợp vào chố chấm?

4 + 0 + 2 ... 10 - 0 - 4

(a)  

17.

Điền dấu + ; - thích hợp?

5 ... 4 ... 3 = 4

a)

- ; -

b)

+ ; -

c)

- ; +

18.

Số liền sau số nhỏ nhất có một chữ số là số nào?

a)

0

b)

10

c)

9

d)

1

19.

Hiện nay Tâm 8 tuổi. Tâm hơn em Thảo 4 tuổi. Hỏi em Thảo mấy tuổi?

a)

4 tuổi

b)

3 tuổi

c)

5 tuổi

20.

Chọn tiếng có chứa vần âng?

a)

lận

b)

vầng

c)

thang

d)

thắng

21.

Các số: 35, 78, 73, 88 được xếp theo thứ tự giảm dần là?

a)

88, 78, 35, 73

b)

88, 35, 78, 73

c)

73, 35, 88, 78

d)

88, 78, 73, 35

22.

Phép tính đúng của bài toán sau:

Có: 2 gà trống

Có: 5 gà mái

Có tất cả: .... con gà?

a)

2 + 5 = 7

b)

5 - 2 = 7

c)

7 - 2 = 5

d)

7 - 5 = 2

23.

Em chọn những từ chỉ nghề nghiệp

a)

giáo viên

b)

công an

c)

bảo vệ

d)

trường học

24.

Các từ có tiếng chứa vần "ôp"

a)

hộp sữa

b)

lớp học

c)

lộp độp

d)

tia chớp

25.

Chọn câu sắp xếp đúng:

niềm nở/ bố mẹ/ đón tiếp/ mọi người

a)

Bố mẹ đón tiếp mọi người niềm nở.

b)

Bố mẹ niềm nở đón tiếp mọi người.

c)

Bố mẹ mọi người niềm nở đón tiếp.

d)

Mọi người niềm nở đón tiếp bố mẹ.

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Nhanh tay thì được

Chậm tay thì thua

Chân giậm giả vờ

..... mà chạy

a)

Cướp cờ

b)

Giằng cờ

c)

Lấy cờ

d)

Treo cờ

27.

Số liền sau của 19 là

a)

18

b)

20

c)

17

28.

Chọn từ thích hợp

Cửa....

a)

đã khóa

b)

trời mưa

c)

mưa đổ

d)

đi chơi

29.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

0,5,8,17,20

b)

0,8,5,17,20

c)

5, 0, 8, 20,17

d)

20,17,8,5,0

30.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 19 và 20

a)

Không có số nào

b)

18

c)

17

d)

21