wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối là quan điểm của :

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là :

a)

Sự chuyển dịch vị trí của sự vật, hiện tượng trong không gian

b)

Sự thay đổi về lượng của các sự vật, hiện tượng trong không gian

c)

Sự chuyển động của các sự vật, hiện tượng trong không gian

d)

Mọi sự biến đổi nói chung trong không gian

3.

Quan điểm của Triết học Mác- Lênin cho rằng nguồn gốc của " vận động " xuất phát từ :

a)

Tự thân

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Thượng đế

d)

Lực lượng siêu nhiên

4.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học là quan điểm của :

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế ky XVII - XVIII.

c)

. Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại

d)

Các nhà triết học duy tâm thế ky XVII - XVIII.

5.

Câu 130 Thế giới thống nhất ơ tính vật chất của nó là quan điểm của:

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chu nghĩa duy vật biện chứng

6.

Câu 131: Luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức là:

a)

Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vân chưa đủ điều kiện để hình thành và phát triển ý thức

b)

Có não người, có thế giới khách quan tác động vào não người và có lao động và ngôn ngữ là có ý thức.

c)

Không cần sự tác động cua thế giới vật chât vào não người vẫn hình thành đươc ý thức

d)

Có não người, có sự tác động của thế giới vào não người là có sự hình thành và phát triển ý thức.

7.

Câu 132: Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có:

a)

Ngôn ngữ

b)

Cộng cụ lao động

c)

Cơ quan cảm giác

d)

Cơ quan thính giác

8.

Thuộc tính của vật chất liên quan đến sư ra đời của ý thức là:

a)

Tồn tại khách quan

b)

Tồn tại vô hạn

c)

Vận động

d)

Phản ánh

9.

Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới vô cơ là gì :

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản ánh vật lý hóa học

c)

Phản ánh ý thức

d)

Phản ánh tâm lý động vật

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng. ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh :

a)

Phản ánh cảm giác

b)

Phản ánh ý thức

c)

Tính kích thích

d)

Phản ánh tâm lý

11.

Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh trung ương là :

a)

Phản ánh tâm lý

b)

Các phản xạ

c)

Tính cảm ứng

d)

Tính kích thích

12.

Hình thức phản ứng đặc trưng của thực vật và động vật bậc thấp là :

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Phản ánh vật lý, hóa học

d)

Tân lý động vật

13.

Hình thức phản ánh đặc trưng của giới tự nhiên hữu sinh là :

a)

Tâm lý động vật

b)

Tính kích thích

c)

Phản ánh vật lý, hóa học

d)

Phản ánh sinh học

14.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh kháccủa thế giới vật chất là ở chỗ :

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh

c)

Tính sáng tạo năng động

d)

Tính chân thực của phản ánh

15.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là :

a)

Ý thức là thực thể độc lập với bộ óc con người.

b)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

16.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất :

a)

Tri thức

b)

Ý chí

c)

Niềm tin

d)

Tình cảm

17.

Kết cấu theo chiều dọc ( chiều sâu) thì ý thức gồm những yếu tố :

a)

Cảm giác; tri giác; biểu tượng

b)

Cảm giác; khái niệm; phán đoán

c)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

d)

Tri thức; niềm tin; ý chí

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất và ý thức có mối quan hệ :

a)

Ý thức do vật chất quyết định

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức sinh ra vật chất

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

19.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ là quan điểm của :

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

20.

Câu nói " Tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quá người nghe ầm ầm " phản ánh nội dung :

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Ý thức có trước vật chất

d)

Vật chất có sau ý thức

21.

Câu nói " Phú quý sinh lễ nghĩa " phản ánh nội dung :

a)

Vật chất có sau ý thức

b)

Ý thức có trước vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức quyết định vật chất

22.

Câu ca dao " Cha mẹ sinh con, trời sinh tính " là biểu hiện của :

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

23.

Khi đưa ra quan niệm về " vật tự nó " ở ngoài con người, Canto là nhà triết học thuộc khuynh hướng :

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

24.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triếthọc:

a)

Thuyết hoài nghi

b)

Chu nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chu nghĩa duy tâm chủ quan

25.

Trong lịch sử tư tương triết học Việt Nam, tư tương nào là điển hình nhất:

a)

Tư tưởng siêu hình

b)

Tư tưởng yêu nước

c)

Chu nghĩa duy vật

d)

Chu nghĩa duy tâm

26.

Quan điểm biện chứng là cách thức :

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái vận động, phát triển

b)

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

c)

Xem xét phát triển thuần túy về lương, không có thay đổi về chât

d)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đôi

27.

Phương pháp biện chứng là:

a)

Thừa nhận có sự đâu tranh của các sự vật hiện tương trong thế giới

b)

Thưa nhận có sự đứng im tương đôi cua các sự vật, hiện tương trong thế giới vật chât

c)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.

d)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

28.

Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính khách quan, tính đa dạng phong phú và :

a)

Tính vô cùng, vô tận;

b)

Tính biện chứng;

c)

Tính phổ biến;

d)

Tính tương đối

29.

Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính khách quan, tính phổ biến và :

a)

Tính đa dạng phong phú;

b)

Tính biện chứng;

c)

Tính tương đôi;

d)

Tính vô cùng, vô tận;

30.

Mối liên hệ phổ biến có các tính chất: tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và:

a)

Tính tương đôi;

b)

Tính vô cùng, vô tận;

c)

Tính khách quan

d)

Tính biện chứng;

31.

Một trong các nguyên lý cơ ban của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn cua thế giới vật chât

b)

Nguyên lý về môi liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im cua các sự vật

d)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan cua vật chât.

32.

Một trong các nguyên lý cơ ban của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan cua vật chất

b)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn cua thế giới vật chât

c)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im cua các sự vật

d)

Nguyên lý về sự phát triển.

33.

Để tra lời câu hỏi : các sư vật trong thế giới có liên hệ với nhau không, quan điểm siêu hình cho rằng :

a)

Có thể có liên hệ với nhau, ràng buộc nhau

b)

Tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau, nếu có liên hệ cũng chỉ là liên hệ bên ngoài.

c)

Có môi liên hệ và tác động lân nhau

d)

Tồn tại trong sự liên hệ nhau.

34.

Để trả lời câu hỏi : Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không, chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng :

a)

Vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

b)

Không có môi liên hệ với nhau

c)

Liên hệ nhau chỉ mang tính chât ngâu nhiên.

d)

Hoàn toàn biệt lập nhau

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật,hiện tượng được quy định bởi :

a)

Lực lượng siêu tự nhiên (thương đế) quyết định.

b)

Bản tính của thế giới vật chât.

c)

Ý niệm tuyệt đối

d)

Ý thức của con người quyết định.

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do:

a)

Lực lương siêu nhiên (thương đế, ý niệm tuyệt đôi) quyết định

b)

Ý thức cua con người quyết định

c)

Cảm giác, thói quen con người quyết định

d)

Bản tính của thế giới vật chất

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sư vật vàhiện tượng có nguồn gốc từ:

a)

Tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

b)

Cảm giác thói quen cua con người tạo ra.

c)

Lực lương siêu nhiên (thương đế, ý niệm) sinh ra.

d)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự phát triển có tính chất:

a)

Tính biện chứng

b)

Tính đa dạng phong phú

c)

Tính vô tận

d)

Tính chủ quan

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự phát triển có tính chất:

a)

Tính biện chứng

b)

Tính vô tận

c)

Tính phổ biến

d)

Tính chủ quan

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự phát triển có tính chất:

a)

Tính khách quan

b)

Tính vô tận

c)

Tính chủ quan

d)

Tính biện chứng

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong các tính chất của sự phát triển là

a)

Tính tồn tại khách quan

b)

Tính khách quan

c)

Tính vật chất

d)

Tính vận động

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sư vật cótính chất:

a)

Tính ngâu nhiên, chu quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

d)

Tính phổ biến, đa dạng nhưng không khách quan

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sư vật cótính chất:

a)

Tính chủ quan.

b)

Tính biện chứng.

c)

Tính khách quan.

d)

Tính vô tận.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sư vật có tính chất:

a)

Tính chủ quan.

b)

Tính biện chứng.

c)

Tính vô tận.

d)

Tính đa dạng.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sư vật cótính chất:

a)

Tính phổ biến

b)

Tính chủ quan.

c)

Tính vô tận.

d)

Tính biện chứng.

46.

Các phạm trù: “vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng” là những phạm trù của ngành khoa học:

a)

Kinh tế chính trị học

b)

Hoá học

c)

Luật học

d)

Triết học

47.

Các phạm trù: “thưc vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá” là những phạm trù ngành khoa học:

a)

Triết học

b)

Toán học

c)

Sinh vật học.

d)

Vật lý học

48.

Các phạm trù: “số, hàm số, điểm, đường thẳng, mặt phẳng” là phạm trù của ngành khoa học:

a)

Toán học

b)

Hoá học

c)

Sinh vật học.

d)

Triết học

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chân lý có các tính chất sau đây, loại trừ:

a)

Tính khách quan

b)

Tính cụ thể;

c)

Tính tuyệt đối;

d)

Tính phong phú đa dạng

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong các tính chất của chân lý là:

a)

Tính cụ thể.

b)

Tính mâu thuân;

c)

Tính lịch sử;

d)

Tính biện chứng;

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong các tính chất của chân lý là:

a)

Tính phong phú đa dạng;

b)

Tính tương đôi và tính tuyệt đôi;

c)

Tính mâu thuẫn;

d)

Tính lịch sử;

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong các tính chất của chân lý là:

a)

Tính biện chứng;

b)

Tính lịch sử;

c)

Tính khách quan

d)

Tính phong phú đa dạng

53.

Một trong các hình thức biểu hiện của nhận thức cảm tính:

a)

Suy lý (suy luận)

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác

d)

Khái niệm

54.

Sư phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sư vật, hiện tượng thông qua các giác quan của con người gọi là:

a)

Cảm giác

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý (suy luận)

55.

Sư phản ánh tương đối trọn vẹn các sư vật, hiện tượng thông qua các giác quan của con người gọi là:

a)

Phán đoán

b)

Suy lý (suy luận)

c)

Khái niệm

d)

Tri giác

56.

Hình ảnh được lưu giữ trong chủ thể khi không còn sự vật, hiện tượng hiện diện trực tiếp trước chủ thể gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Suy lý (suy luận)

d)

Phán đoán

57.

Hình thức cơ bản của tư duy, phản ánh một cách tương đối đầy đủ và có hệ thống về bản chất, quy luật của đối tượng và thường được biểu đạt băng ngôn ngữ dưới dạng những thuật ngữ gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Biểu tương

c)

Phán đoán

d)

Suy lý (suy luận)

58.

Sư liên hệ giữa các khái niệm theo một quy tắc xác định mà chúng ta có thể xác định được trị số logic của nó gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Biểu tương

c)

Phán đoán

d)

Suy lý (suy luận)

59.

Một thao tác của tư duy để đi đến những tri thức mới từ những tri thức đã có gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Phán đoán

d)

Suy lý (suy luận)

60.

Một trong những hình thức biểu hiện của nhận thức cảm tính là:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Tri giác

d)

Suy lý (suy luận)

61.

Ngoài "khái niệm" và "phán đoán", hình thức còn lại của giai đoạn nhận thức lý tính là

a)

Tri giác

b)

Cảm giác

c)

Suy lý

d)

Biểu tựơng

62.

Ngoài "khái niệm" và "suy lý”, hình thức còn lại của giai đoạn nhận thức lý tínhlà:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tương

d)

Phán đoán

63.

Ngoài "Phán đoán" và "suy lý”, hình thức còn lại của giai đoạn nhận thức lý tính là:

a)

Khái niệm

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

64.

Một trong những hình thức cơ ban của thưc tiễn:

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Hoạt động sản xuất tinh thần

c)

Hoạt động sản suất con người

d)

Hoạt động sản xuât vật chât

65.

Một trong những hình thức cơ ban của thưc tiễn:

a)

Hoạt động san xuât tinh thần

b)

Hoạt động làm biến đổi các quan hệ xã hội

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Hoạt động san xuât con người

66.

Một trong những hình thức cơ ban của thưc tiễn:

a)

Hoạt động san xuât tinh thần

b)

Hoạt động san xuât con người

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

67.

Sư phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sư vật, hiện tượng thông qua các giác quan của con người gọi là:

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy lý (suy luận)

68.

Sư phan ánh trưc tiếp các sư vật, hiện tượng thông qua các giác quan của con người gọi là:

a)

Tri giác

b)

Khái niệm

c)

Suy lý (suy luận)

d)

Phán đoán

69.

Hình ảnh được lưu giữ trong chủ thể khi không còn sư vật, hiện tượng hiện diện trưc tiếp trước chủ thể gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy lý (suy luận)

d)

Biểu tượng

70.

Hình thức cơ ban của tư duy phan ánh một cách tương đối đây đủ và có hệ thốngvề ban chất, quy luật của đối tượng và thường được biểu đạt băng ngôn ngữ dưới dạngnhững thuật ngữ gọi là:

a)

Phán đoán

b)

Suy lý (suy luận)

c)

Biểu tương

d)

Khái niệm

71.

Sư liên hệ giữa các khái niệm theo một quy tắc xác định mà chúng ta có thể xác định được trị số lôgíc của nó gọi là:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tương

d)

Suy lý (suy luận)

72.

Một thao tác của tư duy để đi đến những tri thức mới từ những tri thức đã có gọi là:

a)

Phán đoán

b)

Phán đoán

c)

Suy lý (suy luận)

d)

Tri giác

73.

Một trong những tính chất của sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Tính chủ quan

b)

Tính biện chứng

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính vô tận

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những tính chất của mối liên hệ phổ biến:

a)

Tính đa dạng phong phú

b)

Tính vô tận

c)

Tính biện chứng

d)

Tính chu quan

75.

"Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sư lặp lại đơn thuân cái cũ" là quan điểm của:

a)

Chu nghĩa duy vật ngây thơ chât phác

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm khách quan

c)

Chu nghĩa duy vật chứng

d)

Chu nghĩa duy vật siêu hình

76.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cái riêng tồn tại khách quan còn cái chung tồn tại chu quan

77.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

Cái riêng tồn tại bên trong cái chung

b)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

d)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

78.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong môi liên hệ với cái chung

b)

Cái chung và cái riêng không có môi liên hệ với nhau

c)

Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau

d)

Cái riêng không bao chứa cái chung nào.

Similar Resources on Wayground