wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD11 CKI

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện trên thị trường không có mua bán chịu thì khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

a)

Hàng hóa mà người tiêu dùng cần mua

b)

Chính đáng

c)

Có khả năng thanh toán

d)

Nói chung

2.

Cung cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây

a)

Người sản xuất

b)

Giá cả

c)

Hàng hóa

d)

Tiền tệ

3.

Thông thường trên thị trường khi cầu giảm xuống sản xuất kinh doanh thu hẹp sẽ làm cho lượng cung hàng hóa

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Đứng im

d)

Ổn định

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu

a)

Cung, cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

b)

Cung, cầu độc lập với nhau

c)

Cung, cầu tác động lẫn nhau

d)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung, cầu

5.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

d)

Kích thích lực lượng sản xuất

6.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động " còn trâu đi trước, cái cày theo sau" sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Nông thôn hoá

b)

Tự động hoá

c)

Hiện đại hoá

d)

Công nghiệp hoá

7.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển yếu tố nào dưới đây?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế tri thức

c)

Kinh tế nông nghiệp

d)

Kinh tế hiện đại

8.

Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

Phát huy nguồn nhân lực

9.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghệ hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế

a)

Thị trường

b)

Hiện đại

c)

Trị thức

d)

Nông nghiệp

10.

Thực hiện cơ khí hoá nền sản xuất xã hoiij, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sáng dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp đang văn minh công nghiệp là một trong những nội dung của

a)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

b)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

c)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kỹ thuật

d)

Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xậy dựng nền kinh tế

11.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá có tác dụng

a)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

b)

Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

c)

Nâng cao uy tín của nước ta trên thị trường quốc tế

d)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

12.

Trong các hành vi nào sau đây, hành vi nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất, kinh doanh

b)

Đầu tư nhiều vốn cho sản xuất, kinh doanh

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá thành hành hoá

d)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

13.

Khi giá cả tăng thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu tăng

14.

Ý nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

b)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

c)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

d)

Cạnh tranh có hai mặt: tích cực và tiêu cực

15.

Cung và giá cả có mối quan hệ nào sau đây

a)

Giá thấp thì cung tăng

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

Giá biến động nhưng cung không biến động

d)

Giá cao thì cung giảm

16.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây

a)

Tái cơ cấu sản xuất

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

17.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao cộng dựa trên phát triển của công nghiệp cơ khí

a)

Công nghiệp hóa

b)

Tự động hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Hiện tại Hóa

18.

Khi trên thị trường cung về gạo lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào dưới đây

a)

Giá gạo giữ nguyên

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá gạo giảm

d)

Giá gạo tăng

19.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

Nhu cầu

b)

Cung

c)

Thị trường

d)

Cầu

20.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả tăng

d)

Giá cả giữ nguyên

21.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thể hiện ở nội dung cơ bản nào dưới đây

a)

Sử dụng phổ biến lao động thủ công

b)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh

c)

Từ chối tham gia hội nhập quốc tế

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

22.

Thông thường, khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Phá sản

c)

Thu hẹp sản xuất

d)

Mở rộng sản xuất

23.

Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung- cầu bằng cách đưa ra quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất, kinh doanh

a)

Nhà nước

b)

Người sản xuất, kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhân dân

24.

Do cung vượt quá cầu, giá dưa hấu giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người trồng dưa gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nông dân và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy nhà nước đã

a)

Vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

Vận dụng tốt quy luật cung, cầu

c)

Vận dụng không tốt quy luật cung, cầu

d)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

25.

Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

Mọi thời đại kinh tế

b)

Nền sản xuất tự nhiên

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Nền sản xuất tự cấp tự túc

26.

Hiện nay các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt giá rẻ của các nước khác. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần

a)

Bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Cắt giảm nhân công

27.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Phục vụ lợi ích xã hội

b)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

c)

Gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

Dành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp của mình

28.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội và rút ngắn khoảng cách tuổi hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta cần phải tiến hành đồng thời những hoạt động nào dưới đây

a)

Tự động hóa

b)

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Hiện đại hóa

29.

Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với

a)

Mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng về hàng hóa, dịch vụ đó

c)

Năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Lượng cầu về khối lượng hàng hóa, dịch vụ đó

30.

Mục đích của công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

Tạo ra một thị trường sôi động

b)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

Tạo ra nhiều cơ hội cho người lao động

31.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh dịch vụ và quản lý kinh tế-xã hội là

a)

Cơ khí hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Tự động hóa

d)

Hiện đại hóa

32.

Thành tựu của cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực nào dưới đây

a)

Kinh doanh

b)

Dịch vụ

c)

Sản xuất

d)

Nông nghiệp

33.

Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa,hiện đại hóa ở nước ta hiện nay

a)

Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

b)

Yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

d)

Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

34.

Hành vi nào dưới đây thể hiện cạnh tranh lành mạnh

a)

Quảng bá sản phẩm trên các phương tiện truyền thông

b)

Sử dụng hóa chất để bảo quản hàng hóa vượt quá quy định cho phép

c)

Làm hàng giả, hàng nhái kém chất lượng

d)

Tích trữ hàng hóa để nâng cao giá thành sản phẩm

35.

Trong lịch sử, cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn liền với sự ra đời lao động có tính chất

a)

Tiên tiến

b)

Thủ công

c)

Cơ khí hóa

d)

Tự động hóa

36.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào dưới đây không biểu hiện mối quan hệ cung cầu

a)

Cung, cầu độc lập với nhau

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung, cầu

d)

Cung, cầu ảnh hưởng tới giá cae thị trường

37.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa này nhằm lấy

a)

Nguồn nhiên liệu

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Lợi nhuận

d)

Ưu thế và KT&CN

38.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái

b)

Kích thích lực lượng sản xuất

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

39.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động tát nước vào đồng ruộng sang xây dựng hệ thống thủy lợi tưới tiêu hiện đại là thể hiện quá trình nào sau đây ở nước ta hiện nay

a)

Nông thôn hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Cơ khí hóa

40.

Người sản xuất, kinh doanh làm lễ các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Sản xuất

b)

Đầu tư

c)

Cạnh tranh

d)

Tăng vốn

41.

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào dưới đây

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp tử cung

c)

Sử dụng lao động thủ công

d)

Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất

42.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế

a)

Mục đích của cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

d)

Mất tích cực của cạnh tranh

43.

Công cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

Tự động hóa

b)

Tiên tiến

c)

Cơ khí

d)

Thủ công

44.

"Cạnh tranh" dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Cạnh tranh sản xuất

b)

Cạnh tranh chính trị

c)

Cạnh tranh kinh tế

d)

Cạnh tranh văn hóa

45.

Cầu và giá cả có mối quan hệ nào sau đây

a)

Giá cao thì cầu tăng

b)

Giá cao thì cầu giảm

c)

Giá thấp thì cầu giảm

d)

Giá biến động nhưng cầu không biến động

46.

Cạnh tranh giữ vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Cơ sở của sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Quyết định của nền kinh tế

c)

Nền tảng của kinh tế

d)

Một động lực kinh tế

47.

Biểu hiện nào dưới đây không là cung

a)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

b)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

48.

Câu tục ngữ" thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây

a)

Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật giá trị

49.

Xét về mặt công nghệ thì ứng dụng công nghệ vi sinh, kỹ thuật gen và nuôi cấy tế bào trong các lĩnh vực sản xuất là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp hóa

b)

Tự động hóa

c)

Trí thức hóa

d)

Hiện đại hóa

50.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hay cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật

b)

Tính truyền thống, tính pháp luật

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật

d)

Tính đạo đức, tính hiện đại

51.

Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Thực hiện chính sách kinh tế mới

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Thay đổi vùng kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

52.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

53.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến

a)

Việc tiêu dùng hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả thị trường

d)

Việc sản xuất hàng hóa

54.

Hành vi nào sau đây là thể hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

d)

Đầu cơ tích trữ

55.

Tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Thiết thực và hiệu quả

b)

To lớn và toàn diện

c)

Một số mặt của xã hội

d)

Toàn diện và hiệu quả

56.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Kinh doanh hàng quốc cấm

b)

Cải tiến mẫu mã hàng hóa

c)

Gian lận thương mại

d)

Làm hàng giả

57.

Trong sản xuất vở kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây phản ánh mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

58.

Đối với đất nước hiện nay tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây

a)

Xóa bỏ cơ chế thị trường

b)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

Duy trì hiện tượng lạm phát

59.

Quá trình chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu kém hiệu quả và bất hợp lý sang một cơ cấu hợp lý, hiện đại và hiệu quả được gọi là

a)

Phát triển cơ cấu kinh tế

b)

Thay đổi cơ cấu kinh tế

c)

Điều chỉnh cơ cấu kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

60.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lý giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

61.

Hành vi giành giật khách hàng, đầu cơ tích trữ, gây rối loạn thị trường chính là mặt hạn chế của

a)

Cạnh tranh

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Cung, cầu

62.

Thông thường, khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó giảm thì người sản xuất sẽ

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Phá sản

63.

Trong trường hợp thị trường bị nổi loạn do nguyên nhân khách quan(bão, lũ lụt,...) chủ thể nào dưới đây đã thông qua pháp luật chính sách để cân đối lại cung, cầu, ổn định giá cả

a)

Công dân

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước

d)

Người sản xuất

64.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

b)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

65.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

c)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

d)

Sự thay đổi cung-cầu

66.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến hay chiều hướng nào dưới đây

a)

Cung giảm, cầu giảm

b)

Cung tăng, cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu tăng

67.

Thành tựu của cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai ứng dụng vào lĩnh vực nào sau đây

a)

Sản xuất, kinh doanh và quản lý kinh tế xã hội

b)

Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội

c)

Kinh doanh và quản lý kinh tế xã hội

d)

Kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội

68.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

Sản xuất

b)

Kinh doanh

c)

Thi đua

d)

Cạnh tranh

69.

Nội dung nào dưới đây không nói đến tác động to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất

b)

Góp phần củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Tạo khoảng cách lớn giữa người giàu và người nghèo trong xã hội

d)

Tạo điều kiện thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Tăng quy mô quảng cáo

b)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

c)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến

d)

Bán hàng giả gây rối loạn thị trường

71.

Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung-cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh

d)

Nhà nước

72.

Chủ thế nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung-cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp

a)

Nhân dân

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

73.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

74.

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động kinh tế và quản lý kinh tế xã hội

d)

Hoạt động văn hóa xã hội

75.

Việc giảm mua một hàng hóa nào đó khi cung nhỏ hơn cầu là sự lựa chọn hợp lý của chủ thể nào dưới đây

a)

Nhà nước

b)

Người tiêu dùng

c)

Người sản xuất

d)

Người bán

76.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần phải

a)

Phát triển thể chất cho người lao động

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Phát triển kinh tế tri thức

d)

Tăng số lượng người lao động

77.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả làm mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp bất lương

c)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

78.

Thực chất của quan hệ cung cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây

a)

Kinh doanh với nhà nước

b)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

c)

Nhà nước với doanh nghiệp

d)

Nghề sản xuất với người tiêu dùng

79.

Khi trên thị trường cầu lớn hơn cung thì xảy ra trường hợp nào sau đây

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giữ nguyên

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Giá cả giảm

80.

Trong quá trình sản xuất hàng hóa, sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

81.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn lao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tăng năng suất lao động

82.

Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh doanh kém, bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

83.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

84.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây

a)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Điều tiết tiền công lao động

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

85.

Quy luật giá trị tác động được sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Điều tiết tiền công lao động

d)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

86.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

Tổng thời gian lao động cộng đồng

b)

Tổng thời gian lao động tập thể

c)

Tổng thời gian lao động xã hội

d)

Tổng thời gian lao động cá nhân

87.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bạn phải bằng

a)

Tổng thời gian lao động tập thể

b)

Tổng thời gian lao động xã hội

c)

Tổng thời gian hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Tổng thời gian lao động cá nhân

88.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây

a)

Nền sản xuất hàng hóa

b)

Nền sản xuất hàng hóa đơn giản

c)

Mọi nền sản xuất hàng hóa

d)

Nên sản xuất tự cung tự cấp

89.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa