wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thu hà

Total questions: 82

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

商场

a)

Trung tâm thương mại

b)

địa chỉ

c)

đồ chơi

d)

trắng như tuyết

2.
吃素
a)
ăn chay
b)
Trung tâm thương mại
c)
địa chỉ
d)
đồ chơi
3.
素材
a)
món chay
b)
ăn chay
c)
Trung tâm thương mại
d)
địa chỉ
4.

做法

a)

cách làm

b)

món chay

c)

ăn chay

d)

Trung tâm thương mại

5.

茄子

a)

cà tím

b)

cách làm

c)

món chay

d)

ăn chay

6.
一连
a)
yīlián
b)
cà tím
c)
cách làm
d)
món chay
7.

回复

a)

hồi phục

b)

yīlián

c)

cà tím

d)

cách làm

8.

血压

a)

huyết áp

b)

hồi phục

c)

yīlián

d)

cà tím

9.
控r
a)
chơi
b)
huyết áp
c)
hồi phục
d)
yīlián
10.
chaojia 吵架
a)
cãi
b)
chơi
c)
huyết áp
d)
hồi phục
11.

生气

a)

tức

b)

cãi

c)

chơi

d)

huyết áp

12.

担心

a)

lo lắng

b)

tức

c)

cãi

d)

chơi

13.
鼻子
a)
bí zi - nose - mũi
b)
lo lắng
c)
tức
d)
cãi
14.
肯定 (kěndìng)
a)
khẳng định
b)
bí zi - nose - mũi
c)
lo lắng
d)
tức
15.
a)
đoán
b)
khẳng định
c)
bí zi - nose - mũi
d)
lo lắng
16.
记得
a)
nhớ
b)
đoán
c)
khẳng định
d)
bí zi - nose - mũi
17.
设计 (shèjì)
a)
thiết kế
b)
nhớ
c)
đoán
d)
khẳng định
18.
手续
a)
thủ tục
b)
thiết kế
c)
nhớ
d)
đoán
19.
痛苦 (tòngkǔ)
a)
đau khổ, thống khổ.
b)
thủ tục
c)
thiết kế
d)
nhớ
20.
锻炼 duànliàn
a)
rèn luyện
b)
đau khổ, thống khổ.
c)
thủ tục
d)
thiết kế
21.
收获 (shōuhuò)
a)
thu hoạch
b)
rèn luyện
c)
đau khổ, thống khổ.
d)
thủ tục
22.
首先
a)
đầu tiên
b)
thu hoạch
c)
rèn luyện
d)
đau khổ, thống khổ.
23.
准确 zhǔnquè
a)
chính xác
b)
đầu tiên
c)
thu hoạch
d)
rèn luyện
24.
a)
điền
b)
chính xác
c)
đầu tiên
d)
thu hoạch
25.
阅读 yuèdú
a)
đọc hiểu
b)
điền
c)
chính xác
d)
đầu tiên
26.
熟悉
a)
quen thuộc
b)
đọc hiểu
c)
điền
d)
chính xác
27.
环境 (huánjìng)
a)
môi trường, hoàn cảnh
b)
quen thuộc
c)
đọc hiểu
d)
điền
28.
适应 (shìyìng)
a)
thích nghi
b)
môi trường, hoàn cảnh
c)
quen thuộc
d)
đọc hiểu
29.
交通 (jiāotōng)
a)
giao thông
b)
thích nghi
c)
môi trường, hoàn cảnh
d)
quen thuộc
30.
a)
guàng - đi dạo
b)
giao thông
c)
thích nghi
d)
môi trường, hoàn cảnh
31.
例如
a)
ví dụ
b)
guàng - đi dạo
c)
giao thông
d)
thích nghi
32.
砍价 (kǎnjià)
a)
trả giá, mặc cả
b)
ví dụ
c)
guàng - đi dạo
d)
giao thông
33.
必要 ( bìyào )
a)
cần thiết, thiết yếu
b)
trả giá, mặc cả
c)
ví dụ
d)
guàng - đi dạo
34.
交流
a)
giao lưu, trao đổi
b)
cần thiết, thiết yếu
c)
trả giá, mặc cả
d)
ví dụ
35.
告诉 (gàosu)
a)
nói, cho biết
b)
giao lưu, trao đổi
c)
cần thiết, thiết yếu
d)
trả giá, mặc cả
36.
聊天儿
a)
nói chuyện
b)
nói, cho biết
c)
giao lưu, trao đổi
d)
cần thiết, thiết yếu
37.
课堂
a)
Lớp học, giảng đường
b)
nói chuyện
c)
nói, cho biết
d)
giao lưu, trao đổi
38.
动作
a)
động tác
b)
Lớp học, giảng đường
c)
nói chuyện
d)
nói, cho biết
39.
重复 ( chóngfù )
a)
lặp lại
b)
động tác
c)
Lớp học, giảng đường
d)
nói chuyện
40.
a)
nôn nóng
b)
lặp lại
c)
động tác
d)
Lớp học, giảng đường
41.
a)
zhí; thẳng
b)
nôn nóng
c)
lặp lại
d)
động tác
42.
a)
sờ,mó,vuốt,xoa
b)
zhí; thẳng
c)
nôn nóng
d)
lặp lại
43.
a)
/ dǔ / (n) dạ dày, bao tử
b)
sờ,mó,vuốt,xoa
c)
zhí; thẳng
d)
nôn nóng
44.
解释 (jiěshì)
a)
giải thích
b)
/ dǔ / (n) dạ dày, bao tử
c)
sờ,mó,vuốt,xoa
d)
zhí; thẳng
45.
a)
/tì/ thế, thay thế
b)
giải thích
c)
/ dǔ / (n) dạ dày, bao tử
d)
sờ,mó,vuốt,xoa
46.
a)
chǎo - xào, rang
b)
/tì/ thế, thay thế
c)
giải thích
d)
/ dǔ / (n) dạ dày, bao tử
47.
几乎 (jīhū)
a)
hầu như
b)
chǎo - xào, rang
c)
/tì/ thế, thay thế
d)
giải thích
48.
有用
a)
hữu dụng
b)
hầu như
c)
chǎo - xào, rang
d)
/tì/ thế, thay thế
49.
感激
a)
gǎn jī cảm kích, biết ơn
b)
hữu dụng
c)
hầu như
d)
chǎo - xào, rang
50.
帮忙 (bāngmáng)
a)
giúp đỡ
b)
gǎn jī cảm kích, biết ơn
c)
hữu dụng
d)
hầu như
51.
标准 (biāozhǔn)
a)
tiêu chuẩn
b)
giúp đỡ
c)
gǎn jī cảm kích, biết ơn
d)
hữu dụng
52.

曾经

a)

đã từng

b)

tiêu chuẩn

c)

giúp đỡ

d)

gǎn jī cảm kích, biết ơn

53.
由于 (yóuyú)
a)
bởi vì
b)
đã từng
c)
tiêu chuẩn
d)
giúp đỡ
54.

足够

a)

đủ

b)

bởi vì

c)

đã từng

d)

tiêu chuẩn

55.

方言

a)

tiếng địa phương

b)

đủ

c)

bởi vì

d)

đã từng

56.

严肃

a)

nghiêm túc

b)

tiếng địa phương

c)

đủ

d)

bởi vì

57.
主持
a)
zhǔchí - chủ trì
b)
nghiêm túc
c)
tiếng địa phương
d)
đủ
58.
古老肉
a)
thịt lợn xào sốt chua ngọt
b)
zhǔchí - chủ trì
c)
nghiêm túc
d)
tiếng địa phương
59.
西红柿炒鸡蛋 (xī hóng shì chǎo jī dàn)
a)
trứng sốt cà chua
b)
thịt lợn xào sốt chua ngọt
c)
zhǔchí - chủ trì
d)
nghiêm túc
60.
a)
/zōng/ nâu
b)
trứng sốt cà chua
c)
thịt lợn xào sốt chua ngọt
d)
zhǔchí - chủ trì
61.
a)
khác
b)
/zōng/ nâu
c)
trứng sốt cà chua
d)
thịt lợn xào sốt chua ngọt
62.
之类
a)
loại
b)
khác
c)
/zōng/ nâu
d)
trứng sốt cà chua
63.
a)
juǎn cuộn, cuộn tròn
b)
loại
c)
khác
d)
/zōng/ nâu
64.
a)
vàng
b)
juǎn cuộn, cuộn tròn
c)
loại
d)
khác
65.
皮肤
a)
da, da dẻ
b)
vàng
c)
juǎn cuộn, cuộn tròn
d)
loại
66.
丈夫 (zhàngfu)
a)
chồng
b)
da, da dẻ
c)
vàng
d)
juǎn cuộn, cuộn tròn
67.

亲戚

a)

Thân thích, họ hàng

b)

chồng

c)

da, da dẻ

d)

vàng

68.

伤心

a)

đau lòng

b)

Thân thích, họ hàng

c)

chồng

d)

da, da dẻ

69.
脸蛋儿
a)
(liǎndànr) - khuôn mặt
b)
đau lòng
c)
Thân thích, họ hàng
d)
chồng
70.
微笑 ( wēixiào )
a)
cười mỉm
b)
(liǎndànr) - khuôn mặt
c)
đau lòng
d)
Thân thích, họ hàng
71.
夫妻 fūqī
a)
vợ chồng
b)
cười mỉm
c)
(liǎndànr) - khuôn mặt
d)
đau lòng
72.
a)
shuāng - measure word for a pair - đôi, hai ( đũa
b)
vợ chồng
c)
cười mỉm
d)
(liǎndànr) - khuôn mặt
73.
眼皮
a)
mí mắt
b)
shuāng - measure word for a pair - đôi, hai ( đũa
c)
vợ chồng
d)
cười mỉm
74.
a)
zhí; thẳng
b)
mí mắt
c)
shuāng - measure word for a pair - đôi, hai ( đũa
d)
vợ chồng
75.

明亮

a)

sáng sủa

b)

zhí; thẳng

c)

mí mắt

d)

shuāng - measure word for a pair - đôi, hai ( đũa

76.

唯一

a)

duy nhất

b)

sáng sủa

c)

zhí; thẳng

d)

mí mắt

77.
护士
a)
y tá
b)
duy nhất
c)
sáng sủa
d)
zhí; thẳng
78.

长相

a)

tướng mạo

b)

y tá

c)

duy nhất

d)

sáng sủa

79.

激动

a)

Kích động, xúc động

b)

tướng mạo

c)

y tá

d)

duy nhất

80.
雪白
a)
trắng như tuyết
b)
Kích động, xúc động
c)
tướng mạo
d)
y tá
81.
玩具
a)
đồ chơi
b)
trắng như tuyết
c)
Kích động, xúc động
d)
tướng mạo
82.
地址
a)
địa chỉ
b)
đồ chơi
c)
trắng như tuyết
d)
Kích động, xúc động