Font size
WorksheetsLTVC 1
Total questions: 14
Worksheet time: 8mins
Trái nghĩa với dũng cảm là
hèn nhát
quả cảm
can đảm
nhân hậu
Trái nghĩa với trung thực là:
thật thà
dối trá
dũng cảm
kiên nhẫn
Câu nào chứa các từ đồng nghĩa với hạnh phúc?
sung sướng, may mắn, đau khổ, toại nguyện
sung sướng, may mắn, mãn nguyện, thất vọng
sung sướng, may mắn, mãn nguyện, toại nguyện
buồn bã, may mắn, mãn nguyện, toại nguyện
Giọng hát của Lan ngân nga như tiếng chuông.
Tính từ là:
của
giọng hát
tiếng chuông
ngân nga
Đàn cò trắng bay về tổ.
Động từ là:
bay
đàn cò
tổ
về
Lên non xuống biển.
Từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên là:
lên, xuống
xuống, biển
non, biển
lên, non
Một nắng hai sương.
Từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên là:
một, nắng
nắng, sương
hai, sương
hai, một
Mái tóc của mẹ óng mượt.
Tính từ là:
của
mái tóc
óng mượt
mẹ
Chiếc xe máy vút qua như tia chớp.
Động từ là:
tia chớp
như
xe máy
vút qua
Gieo gió gặt bão.
Từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên là:
gieo, gặt
gieo, gió
gió, bão
bão, gặt
Vì Lan ham chơi nên Lan quên làm bài.
Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ là:
tăng tiến
nguyên nhân-kết quả
giả thiết-kết quả
tương phản
Không những Mai học giỏi mà bạn ấy còn lễ phép.
Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ:
nguyên nhân-kết quả
tương phản
tăng tiến
giả thiết-kết quả
..... bố nghiêm khắc ... bố rất yêu thương em.
Cặp quan hệ từ phù hợp điền vào chỗ chấm:
Vì ... nên ...
Tuy ... nhưng ...
Không những ... mà ...
Nếu ... thì ...
Đặt câu có sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ "giả thiết-kết quả"
(không cần gõ dấu Tiếng Việt nhưng phải đảm bảo đúng quy tắc khi đặt câu)
