Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa hoc lop 8

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học

a)

Khi đốt nóng đường thì ta thấy xuất hiện cacbon và nước

b)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

c)

Trộn bột (Fe) với bột (S), ta được hỗn hợp 2 chất với nhau.

d)

Hòa muối ăn với nước ta được hỗn hợp nước đường.

2.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý

a)

Lưu huỳnh cháy tạo ra khí sunfurơ

b)

Cồn để trong lọ bị bay hơi

c)

Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit

d)

Đường cháy thành than.

3.

Khi đốt nến quá trình nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Nến chảy lỏng thấm vào bấc.

b)

Nến chảy lỏng chuyển thành hơi nến.

c)

Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước

d)

Cả ba quá trình trên.

4.

Cho 8.4g CO tác dụng với 16g Fe2O3 tạo ra 13.2g CO2 và kim loại Fe. Khối lượng sắt thu được là:

a)

2.24g

b)

22.4g

c)

11.2g

d)

1.12g

5.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 g sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2.4g

b)

2.04g

c)

2.1g

d)

2.24g

6.

Chọn hệ số thích hợp và công thức hóa học của chất còn thiếu

CuO + ? HCl → CuCl2 + ?

a)

H2O và 1:2:1:1

b)

H2 và 1:1:1:1

c)

H2O và 1:2:1:2

d)

O2 và 1:1:1:1

7.

aN2 +bH2 → cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

8.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe + HCl --> FeCl2 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 2 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

9.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + HCl --> AlCl3 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 6 : 2 : 3

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

10.

SO2 + O2 −−−> SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2→SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2 → 2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O2→2SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2 → 2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

11.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp của dung môi và chất tan.

b)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan.

d)

hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

12.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

FeSO3

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS

13.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp của dung môi và chất tan.

b)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan.

d)

hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

14.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chát tan trong một lít dung dịch.

b)

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.

c)

Độ tan của dung dịch cho biết số gam chất tan trong 100 gam dung môi.

d)

Nồng độ dung dịch cho biết lượng dung môi có trong dung dịch.

15.

Độ tan của NaCl ở 25oC là 36,2 g. Khối lượng muối NaCl có thể tan trong 750 g nước để tạo dung dịch bão hòa là (cho Na = 23; Cl = 35,5)

(a)  

16.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước sẽ thay đổi như thế nào?

https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/tai-sao-khong-duoc-cho-do-uong-co-gas-vao-ngan-da-916933

a)

Đều tăng

b)

Đều giảm

c)

Tùy vào bản chất chất khí

d)

Không đổi

17.

Số gam chất tan cần dùng để pha chế 2,5 lít dung dịch NaCl 0,9 M là (cho Na = 23; Cl = 35,5)

a)

2,25 g.

b)

2,5 g.

c)

131,625 g.

d)

112,9 g.

18.

Ở nhiệt độ 25oC độ tan của muối ăn là 36 g. Nồng độ phần trăm của các dung dịch bão hòa muối ăn ở nhiệt độ trên là

a)

46,27%

b)

27,46%

c)

26,47%

d)

76,24%

19.

Số gam đường glucozơ C6H12O6 cần cân để pha chế 200 gam dung dịch glucozơ 2% là (cho H = 1; C= 12; O = 16)

a)

12 gam.

b)

8 gam.

c)

14 gam.

d)

4 gam.

20.

Hòa tan hết một mẩu nhỏ Na vào nước thì khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

mNa + mH2O - mH2

b)

mNa + mH2O

c)

mNaOH + mH2O - mH2

d)

mNa + mH2

21.

Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, chất tan là

a)

ZnCl2

b)

H2

c)

HCl

d)

ZnCl2 và HCl

22.

Độ tan của NaCl ở 25oC là 36,2 g. Khối lượng muối NaCl có thể tan trong 750 g nước để tạo dung dịch bão hòa là (cho Na = 23; Cl = 35,5)

(a)  

23.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước sẽ thay đổi như thế nào?

https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/tai-sao-khong-duoc-cho-do-uong-co-gas-vao-ngan-da-916933

a)

Đều tăng

b)

Đều giảm

c)

Tùy vào bản chất chất khí

d)

Không đổi

24.

Số gam chất tan cần dùng để pha chế 2,5 lít dung dịch NaCl 0,9 M là (cho Na = 23; Cl = 35,5)

a)

2,25 g.

b)

2,5 g.

c)

131,625 g.

d)

112,9 g.

25.

Ở nhiệt độ 25oC độ tan của muối ăn là 36 g. Nồng độ phần trăm của các dung dịch bão hòa muối ăn ở nhiệt độ trên là

a)

46,27%

b)

27,46%

c)

26,47%

d)

76,24%

26.

Số gam đường glucozơ C6H12O6 cần cân để pha chế 200 gam dung dịch glucozơ 2% là (cho H = 1; C= 12; O = 16)

a)

12 gam.

b)

8 gam.

c)

14 gam.

d)

4 gam.

27.

Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, chất tan là

a)

ZnCl2

b)

H2

c)

HCl

d)

ZnCl2 và HCl

28.

Để chuyển đổi dung dịch NaCl bão hoà thành dung dịch chưa bão hoà ta

a)

cho thêm nước.

b)

cho thêm NaCl rắn.

c)

làm bay hơi nước.

d)

khuấy dung dịch.

29.

Cho biết ảnh hưởng về độ tan của các chất rắn trong nước khi tăng nhiệt độ?

a)

Đều giảm.

b)

Đều tăng.

c)

Đa số là giảm.

d)

Đa số là tăng.

30.

Nồng độ mol của dung dịch là

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

31.

Hoà tan 50g NaCl vào nước được 500 g dung dịch X. Nồng độ phần trẳm của dung dịch X là.

a)

1,7%.

b)

9,1%.

c)

10,0%.

d)

11,1%.

32.

Hoà tan 0,15 mol CuSO4 vào nước được 200 ml dung dịch Y. Nồng độ mol của dung dịch Y là:

a)

0,750M.

b)

0,075M.

c)

0,120M.

d)

0,300M.

33.

(Biết: S = 32; H = 1; O = 16)

Hoà tan 0,5 mol H2SO4 vào 36 g nước thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là

a)

1,39%.

b)

17,64%.

c)

36,50%.

d)

57,65%.

34.

Cho 11,475 g BaO vào cốc thuỷ tinh chứa 500 ml nước. Tính nồng độ mol của chất trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

(Biết: Ba = 137; O = 16; H = 1)

a)

1,5M.

b)

3M.

c)

0,15M.

d)

0,3M.

35.

(Biết: Na = 23; H = 1; O = 16)

Cho 4,6 g natri vào 95,6 g nước. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có nồng độ a%. Giá trị của a là

a)

4,59.

b)

4,81.

c)

7,98.

d)

8,00.

36.

Kim loại không tan trong nước là:

a)

A.  Na.

b)

B.  K.

c)

C.  Ca.

d)

D.  Cu.

37.

Trong phân tử nước có phần trăm khối lượng H làTrong phân tử nước có phần trăm khối lượng H là

a)

A.  11,1%

b)

B.  88,97%

c)

C.  90%

d)

D.  10%

38.

Oxit bazơ không tác dụng với nước là:

 

a)

A.  BaO

 

 

b)

B.  Na2O

c)

C.  CaO

d)

MgO

39.

Câu 3: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107. Nguyên tử khối của M là bao nhiêu?

Cho O = 16, H = 1

a)

A. 24

b)

B. 27

c)

C. 56

d)

D. 64

40.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

41.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

42.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

43.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

44.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

45.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

46.

Oxit được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

a)

CuO

b)


SO3SO_3

c)

Na2ONa_2O

d)

SiO2SiO_2

48.

Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?

a)

SO2, CO2, P2O5SO_2,\ CO_2,\ P_2O_5

b)

Na2O, MgO, CaONa_2O,\ MgO,\ CaO

c)

SO2, CaO, P2O5SO_2,\ CaO,\ P_2O_5

d)

CuO, CO2, Na2OCuO,\ CO_2,\ Na_2O

49.

Oxit KHÔNG TẠO MUỐI là nhóm oxit nào sau đây?

a)

FeO, MgO

b)

CO, CuO

c)

CaO, NO

d)

NO, CO

50.

Kể tên một số oxit axit

a)

ZnO, Fe2O3, P2O5

b)

N2O5, CO2, SO3

c)

K2O, Na2O, Al2O3

d)

CO2, SO2, Na2O

51.

SO3 + H2O →

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

CuSO4

d)

CuSO3

52.

nhôm là

a)

đơn chất kim loại

b)

đơn chất phi kim

c)

là hợp chất vô cơ

d)

là hợp chất hữu cơ

53.

Cho các oxit: CO, SO3, CuO, N2O, P2O5, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

54.

Phần trăm khối lượng của S trong lưu huỳnh tri oxit (SO3) là

a)

60%

b)

40%

c)

20%

d)

50%

55.

Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là

a)

4,48 lít.

b)

22,4 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

56.

Cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch có chứa 49 gam axit H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư?

(a)  

57.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

58.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

59.

Một oxit có công thức FexOy có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

60.
Biết Ba(II) và NO3(I) vậy công thức hóa học đúng là
a)
BaNO3.
b)
Ba2NO3.
c)
Ba3NO3.
d)
Ba(NO3)2.