WorksheetsTRẮC NGHIỆM ĐỊA
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Dựa vào bản đồ: Kinh tế chung châu Á, trang 9 tập bản đồ địa lí lớp 8,các trung tâm công nghiệp lớn của châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Bắc Á
Đông Á
Tây Nam Á
Nam Á
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nền kinh tế các nước châu Á hiện nay?
A. Các nước châu Á có nền kinh tế phát triển khá đồng đều
B. Số lượng các quốc gia có thu nhập thấp còn chiếm tỉ lệ cao.
C. Thế mạnh của các nước Brunây, Cô - oét, Ả- rập Xê út là nông nghiệp.
D. Châu Á có nền công nghiệp phát triển lâu đời nhất trên thế giới.
A
B
C
D
Các nước có thu nhập thấp tập trung chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?
A. Đông Nam Á và Nam Á
B. Đông Á và Bắc Á
C. Đông Á và Đông Nam Á.
D. Tây Nam Á và Đông Á
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nền kinh tế các nước châu Á hiện nay?
A. Hầu hết các quốc gia của châu Á thuộc nhóm nước đang phát triển.
B. Số lượng các quốc gia có thu nhập thấp còn chiếm tỉ lệ cao.
C. Thế mạnh của các nước Cô - oét, Ả- rập Xê út là khai thác, xuất khẩu dầu mỏ.
D. Các nước châu Á có nền kinh tế phát triển khá đồng đều.
A
B
C
D
Dựa vào tập bản đồ Địa lí 8 trang 10 cho biết: Địa hình núi cao trên 2000m phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây của Tây Nam Á?
A. Phía nam.
B. Phía tây.
C. Phía bắc
D. Vùng trung tâm.
A
B
C
D
Dựa vào tập bản đồ Địa lí 8 trang 10 cho biết các hoang mạc ở Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây ?
A. Phía bắc.
B. Vùng trung tâm.
C. Phía tây.
D. Phía đông
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân giải thích: “ Tại sao khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng”?
A. Vì khu vực Tây Nam Á nằm ở ngã ba của 3 châu lục.
B. Vì có đường chí tuyến Bắc chạy qua lãnh thổ.
C. Vì khu vực Tây Nam Á nằm trên án ngữ đường biển quốc tế.
D. Vì có vị trí địa lí thuận lợi cho việc mở rộng hợp tác phát triển kinh tế
A
B
C
D
Nhận xét nào dưới đây đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á
A. Cảnh quan đặc trưng là rừng nhiệt đới ẩm.
B. Sông ngòi phát triển với nhiều hệ thống sông lớn.
C. Là khu vực có nhiều núi, cao nguyên.
D. Có tài nguyên khoáng sản phong phú
A
B
C
D
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?
A. Địa hình đồng bằng phân bố chủ yếu ở vùng trung tâm.
B. Vị trí địa lí nằm ở ngã ba của 3 châu lục.
C. Có tài nguyên dầu mỏ trữ lượng rất lớn.
D. Có nhiều hoang mạc phân bố chủ yếu ở phía Đông Nam lãnh thổ
A
B
C
D
Cho dân số khu vực Nam Á năm 2015 là 1823 triệu người, diện tích của Nam Á là 4489 nghìn km2 . Mật độ dân số khu vực Nam Á năm 2015 là
A. 4,06 người/km2 .
B. 406 người/km2 .
C. 4,06 người/km2 .
D. 4601 người/km2 .
A
B
C
D
Nguyên nhân chính giúp Ấn Độ giải quyết vấn đề về lương thực, thực phẩm cho nhân dân do thực hiện tốt
A. chính sách xuất khẩu nông sản.
B. chính sách phân chia ruộng đất cho nông dân.
C. cuộc “cách mạng công nghiệp”.
D. cuộc “cách mạng xanh” và “cách mạng trắng”
A
B
C
D
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm kinh tế - xã hội khu vực Nam Á?
A. Dân cư khu vực Nam Á tập trung đông đúc nhất ở vùng trung tâm Ấn Độ.
B. Các nước Nam Á là thuộc địa của đế quốc Anh trong thời gian dài.
C. Là khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á.
D. Các quốc gia trong khu vực đều thuộc nhóm nước đang phát triển.
A
B
C
D
Câu 1: Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ
A. sơn nguyên I - ran.
B. sơn nguyên Đê - can.
C. sơn nguyên Tây Tạng.
D. sơn nguyên A- rap.
A
B
C
D
Năm 2020 dân số Ấn Độ là 1380 triệu người, diện tích của Ấn Độ là 2973 nghìn km2 . Mật độ dân số của Ấn Độ năm 2020 là
A. 464 người/km2 .
B. 46,4 người/km2 .
C. 4,64 người/km2 .
D. 4640 người/km2 .
A
B
C
D
Nguyên nhân chính làm cho khu vực Nam Á có mùa đông ấm hơn Việt Nam dù ở trên cùng vĩ độ địa lí là do
A. Nam Á có nhiều sơn nguyên cao.
B. dãy Gát Đông và Gát Tây ngăn khối khí từ biển.
C. dãy Himalaya ngăn khối khí lạnh từ phía Bắc.
D. lãnh thổ Nam Á rộng lớn.
A
B
C
D
Dựa vào trang 14 Tập bản đồ địa lí 8 cho biết: Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng của Đông Á phân bố ở khu vực A.
phía đông Trung Quốc. B. phía tây Trung Quốc.
C. bán đảo Triều Tiên.
D. toàn bộ lãnh thổ phần đất liền.
A
B
C
D
Sông ngòi ở Đông Á thường có lũ lớn vào cuối hạ, đầu thu do
A. băng tan và mưa gió mùa vào mùa hạ.
B. băng tan do biến đổi khí hậu.
C. các đập thủy điện xả nước.
D. mưa tập trung theo mùa.
A
B
C
D
Dãy Hi-ma-lay-a là ranh giới khí hậu quan trọng giữa 2 khu vực
A. Nam Á và Tây Nam Á.
B. Đông Á và Trung Á
C. Tây Nam Á và Đông Á.
D. Trung Á và Nam Á
A
B
C
D
Dãy Hi-ma-lay-a là ranh giới khí hậu quan trọng giữa 2 khu vực
A. Nam Á và Tây Nam Á.
B. Đông Á và Trung Á
C. Tây Nam Á và Đông Á.
D. Trung Á và Nam Á
A
B
C
D
Phần đất liền của khu vực Đông Á bao gồm các quốc gia
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan.
B. Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
C. Trung Quốc, Hàn Quốc, Triều Tiên.
D. Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản.
A
B
C
D
Nhận xét nào dưới đây đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Á?
A. Khu vực Đông Á có nhiều dãy núi, sơn nguyên cao, bồn địa, đồng bằng lớn.
B. Phần đất liền phía Tây thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa.
C. Cảnh quan chủ yếu của phần đất liền phía đông là hoang mạc, bán hoang mạc D. Khu vực Đông Á tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ, biển Địa Trung Hải, biển Hoàng Hải
A
B
C
D
Phía đông phần đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu thuộc kiểu khí hậu
A. ôn đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.
B. cận nhiệt địa trung hải, ôn đới gió mùa.
C. ôn đới lục địa, núi cao.
D. núi cao, cận nhiệt gió mùa.
A
B
C
D
Đập thủy điện ‘ Tam Hiệp” nằm trên sông
A. A- mua.
B. Mê Công.
C. Trường Giang.
D. Hoàng Hà.
A
B
C
D
Dựa vào trang 14 Tập bản đồ địa lí 8 các đồng bằng lớn của Đông Á phân bố chủ yếu
A. phía tây Trung Quốc.
B. bán đảo Triều Tiên.
C. phía đông Trung Quốc.
D. phần lớn lãnh thổ trên đất liền
A
B
C
D
Phần hải đảo của khu vực Đông Á bao gồm
A. Nhật Bản, đảo Đài Loan, đảo Hải Nam.
B Trung Quốc, Nhật Bản, bán đảo Triều Tiên.
C. Nhật Bản, Trung Quốc, đảo Đài Loan.
D BĐ. Triều Tiên, Nhật Bản, đảo Hải Nam.
A
B
C
D
Nhận xét nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Á?
A. Khu vực Đông Á tiếp giáp với biển Đông, biển Hoàng Hải, biển Nhật Bản, biển Hoa Đông.
B. Khu vực Đông Á có nhiều dãy núi, sơn nguyên cao, bồn địa, đồng bằng lớn.
C. Cảnh quan chủ yếu của phần đất liền phía Tây là núi cao, hoang mạc.
D. Phần đất liền phía Tây thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa
A
B
C
D
Người dân Nhật Bản nên làm gì dưới đây nếu động đất xảy ra?
A. Đóng chặt các cửa ra vào.
B. Rời khỏi nhà bằng thang máy.
C. Nấp dưới gầm của những cái bàn vững chắc (bàn ăn, bàn làm việc…).
D. Nấp dưới những gốc cây lớn nếu ở ngoài trời.
A
B
C
D
Phía tây phần đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu
A. núi cao, cận nhiệt gió mùa.
B. ôn đới gió mùa, núi cao.
C. ôn đới lục địa, cận nhiệt lục địa, núi cao.
D. cận nhiệt địa trung hải, ôn đới gió mùa
A
B
C
D
