wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về tự nhiên, dân cu Việt Nam.

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Nam Bộ và Tây Nguyên bước vào mùa khô là lúc

a)

Gió phơn Tây Nam Hoạt động.

b)

Gió mùa Tây Nam hoạt động.

c)

Tín phong bán cầu Bắc hoạt động.

d)

Áp cao Xibia hoạt động mạnh.

2.

Tỉnh nào sau đây có cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Phú Yên.

b)

Bến Tre.

c)

Thái BÌnh.

d)

Kiên Giang.

3.

Tỉnh nào sau đây thủy sản nước ngọt chiếm ưu thế?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Kiên Giang.

d)

Lâm Đồng.

4.

Giải pháp nào sau đây mang tính lâu dài cho việc giải quyết tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm?

a)

Công nghiệp hóa đất nước.

b)

Phát triển làng nghề truyền thống.

c)

Xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh việc đào tạo nhân lực.

5.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng lớn có nghĩa gia tăng dân số thành thị cao hơn nông thôn.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm không có nghĩa dân nông thôn tăng chậm hơn thành thị.

c)

Dân cư nông thôn tăng chậm không có nghĩa gia tăng tự nhiên thấp hơn thành thị.

d)

Dân số thành thị tăng nhanh không có nghĩa tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

6.

Miền Bắc nước ta có các loài thực vật cận nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

đất đai, khí hậu, địa hình.

b)

địa hình, khí hậu, vĩ độ.

c)

gió mùa, địa hình, sông ngòi.

d)

sông ngòi, khí hậu, đồi núi.

7.

Vùng đồi trung du của nước ta phổ biến ở

a)

phía tây và phía nam của Đông Nam Bộ

b)

phía đông và phía nam của đồng bằng sông Hồng.

c)

phía bắc và phí Tây đồng bằng sông Hồng.

d)

phía đông và phía nam đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Đặc điểm nào sau đây là của miền khí hậu phía Bắc (Bạch Mã trở ra)?

a)

thực vật cận nhiệt chiếm ưu thế, mùa đông lạnh ít mưa.

b)

mùa hạ nóng, ít mưa, thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

mùa đông lạnh, ít mưa, thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

mùa hạ nóng mưa nhiều, thực vật cận nhiệt chiếm ưu thế.

9.

Để khắc phục tình trạng nơi giàu tài nguyên nhưng thiếu lao động, nơi cạn kiệt tài nguyên, dư thừa lao động, giải pháp thích hợp nhất là

a)

kế hoạch hóa gia đình.

b)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

đào tạo tay nghề cho lao động.

d)

phân bố lại dân cư và lao động.

10.

Nhận định nào sau đây đúng về hệ thộng đảo của nước ta?

a)

Có nhiều khoáng sản quý hiếm.

b)

Phần lớn là các đảo gần bờ.

c)

Nằm ở xa bờ và nhiều đảo lớn.

d)

Chủ yếu là các đảo san hô xa bờ.

11.

Miền Nam nước ta có biên độ nhiệt năm nhỏ vì

a)

vĩ độ thấp, không chịu ảnh hưởng áp cao Xi bia.

b)

không có gió mùa hoạt động, độ cao mặt trời lớn.

c)

nhiệt độ trung bình cao, không có gió mùa Đông Bắc.

d)

nhiệt độ quanh năm cao, không có gió mùa hoạt động.

12.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất feralit và feralit có mùn.

b)

đất feralit và phù sa.

c)

đất feralit và đất mùn thô.

d)

đất bazan và đất feralit.

13.

Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

sông Cả.

b)

sông Hồng.

c)

sông Đà

d)

dãy Hoàng Liên Sơn.

14.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nước ta mang tính gió mùa?

a)

cánh đồng lúa quanh năm xanh tốt.

b)

thủy triều vùng ven biển khi mạnh khi yếu.

c)

trăng trên trời có khi mờ khi tỏ.

d)

nước dưới sông có khi cạn khi đầy.

15.

Nhận định nào sau đây chính xác?

a)

Các đô thị có quy mô ngày càng lớn.

b)

Dân số nông thôn giảm mạnh.

c)

Dân số đô thị có tỉ lệ gia tăng thấp.

d)

Cơ cấu dân số nông thôn ngày càng tăng.

16.

Khu vực nào sau đây hay xảy ra lũ quét?

a)

Vùng núi phía Bắc.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Hậu quả của phân bố dân cư chưa hợp lí sẽ ảnh hưởng xấu đến

a)

xuất khẩu lao động và bảo vệ tài nguyên.

b)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

c)

sử dụng tài nguyên và phân bố dân cư.

d)

khai thác tài nguyên và phát triển xã hội.

18.

Mỗi năm, dân số nước ta tăng hơn 1 triệu người, nguồn lao động cũng tăng hơn 1 triệu người. Điều đó có nghĩa là

a)

dân số và lao động tăng như nhau.

b)

lao động tăng nhanh hơn dân số.

c)

dân số nước ta có cơ cấu già.

d)

lao động của nước ta còn tăng chậm.

19.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta chịu tác động mạnh của con người?

a)

Đồng bằng sông Cử Long đất đai màu mỡ

b)

Duyên hải miền Trung có nhiều vùng vịnh nước sâu.

c)

Đồng bằng sông Hồng không được bổi tụ phù sa.

d)

Tây Nguyên có diện tích đất bazan rộng lớn.

20.

Loại đất phân bố khu vực ven biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất mặn.

b)

đất phù sa sông.

c)

đất phèn.

d)

đất than bùn.