wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LÝ 10

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?

a)

A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Câu 2. Đâu là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

A.    Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ hỗ trợ.

b)

A.    Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

c)

A.    Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cầm hoặc tháo thiết bị điện.

d)

A.    Tiến hành thí nghiệm khi chưa được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

3.

Câu 3. Độ dịch chuyển là gì?

a)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của một vật.

b)

Là đại lượng vô hướng

c)

Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động

d)

Là một đại lượng không âm

4.

Câu 4. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được không phải là của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định

b)

Có đơn vị là mét

c)

Không thể có độ lớn bằng 0

d)

Có thể có độ lớn bằng 0

5.

Câu 5. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

A. có vận tốc tăng dần.

b)

B. có vận tốc tăng dần đều theo thời gian

c)

C. thẳng, có vận tốc tăng dần

d)

D. thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian

6.

Câu 6. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở

b)

Một viên gạch rơi từ độ cao 10m xuống đất

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

d)

Một chiếc lá đang rơi

7.

Câu 7. Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

A. Phương pháp thống kê.

b)

B. Phương pháp thực nghiệm

c)

C. Phương pháp quan sát và suy  luận

d)

D. Phương pháp mô hình

8.

Câu 8: Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

A. Vận tốc ném.

b)

B. Khối lượng của vật.

c)

C. Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

d)

D. Thời điểm ném.

9.

Câu 9: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

A. dừng lại ngay.

b)

B. ngả người về phía sau.

c)

C. chúi người về phía trước

d)

D. ngả người sang bên cạnh

10.

Câu 10: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Quán tính

b)

B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.

c)

C. Gió.

d)

  D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

11.

Câu 11: Sức cản của không khí

a)

A. Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm.

b)

B. Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau.

c)

C. Làm cho vật rơi chậm dần.

d)

D. Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật.

12.

Câu 12: Hai lực thành phần cùng tác dụng lên một chất điểm có độ lớn 10N và 4N cùng chiều nhau. Độ lớn hợp lực của chúng là

a)

6 N

b)

1 N

c)

40 N

d)

14 N

13.

Câu13. Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực

a)

luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cân bằng.

d)

Cùng chiều nhau

14.

Câu 14. Một vật có khối lượng 4kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Gia tốc mà vật thu được khi chịu tác dụng của một hợp lực có độ lớn 16N là

a)

20 m/ s2s^2

b)

2 m/ s2s^2

c)

12 m/ s2s^2

d)

4 m/ s2s^2

15.

Câu 15: Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn

a)

A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

B. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

C. tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.

d)

     D. không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.