wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nutrition

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khoáng chất thuộc nhóm đa lượng?

a)

Sắt (Fe)

b)

Iod (I)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Selen

e)

Calcium (Ca)

2.

Khoáng chất có khả năng giúp tổng hợp vitamin A là :

a)

Đồng

b)

Iode

c)

Kẽm

d)

Mangan

e)

Sắt

3.

Trong các loại trái cây, dưa hấu thuộc nhóm thực phẩm có chỉ số đường huyết (GI)

a)

Rất thấp

b)

Thấp nhưng chỉ số tải đường huyết

c)

Cao

d)

Trung bình

e)

Cao nhưng chỉ số tải đường huyết thấp

4.

Gạo lứt nguyên cám thuộc nhóm thực phẩm có chỉ số đường huyết (GI) thấp với

a)

GI <40

b)

GI 40-55

c)

GI 56-69

d)

Các đáp án trên đều sai

e)

GI >= 70

5.

Tránh hạ đường huyết khi tập luyện thể thao

a)

Nên ăn đúng giờ

b)

Ăn thêm 10-20g glucid mỗi 30p luyện tập

c)

Tập thể dục đúng giờ

d)

Ăn thêm 10g đạm mỗi 30p luyện tập

e)

Ăn thêm 10g chất béo mỗi 30p luyện tập

6.

Cân nặng lý tưởng tính theo công thức

a)

Cân nặng (kg) x Chiều cao (m)

b)

Chiều cao x Chiều cao (m)

c)

20 x Chiều cao2 (m)

d)

Cân nặng (kg)x 25 x Chiều cao (m)

e)

21 x chiều cao x chiều cao (m)

7.

Nhu cầu chất xơ cho bệnh nhân DTD

a)

15-20g/ ngày

b)

20-25g/ngày

c)

35g/ ngày

d)

Ăn 300g rau/ ngày

e)

30g/ngày

8.

Nhu cầu Protein cho bệnh nhân ĐTĐ theo khuyến nghị của RĐA

a)

1g/ngày

b)

1,5g/ngày

c)

0,8g/ngày

d)

2g/ngày

e)

Không cần giảm đạm

9.

Một miếng dưa hấu có chỉ số đường (Gl) huyết là 80, lượng carbohydrat là 13g. Tính chỉ số tải đường huyết (GL)

a)

14g

b)

12,5g

c)

10,4g

d)

15g

e)

20g

10.

Lợi ích của giảm đạm trong suy thận mãn

a)

Tăng photpho

b)

Cải thiện chức năng NH3

c)

Cải thiện triệu chứng tăng ure máu

d)

Đáp án A và B đúng

e)

Đáp án B và C đúng

11.

Sử dụng đạm phân nhánh trong trường hợp

a)

Viêm phổi nặng

b)

Suy gan

c)

Suy hô hấp

d)

Suy dinh dưỡng nặng

e)

Ung thư

12.

Nhóm chất nào cần cung cấp thường xuyên

a)

Vitamin tan trong nước

b)

Chất khoáng vi lượng

c)

Vitamin tan trong dầu

d)

Khoáng đa lượng

e)

Đáp án A và B đều đúng

13.

Huyết khối tĩnh mạch nên hạn chế

a)

Đạm thực vật

b)

Các loại rau xanh đậm rau họ cãi

c)

Rau màu vàng đậm

d)

Chất bột đường

e)

Trái cây

14.

Chẩn đoán dinh dưỡng

a)

Là xác định sự hiện diện hay nguy cơ dẫn đến vấn đề dinh dưỡng

b)

Là bước cuối cùng trong qui trình chăm sóc dinh dưỡng

c)

Để đánh giá lại tình trạng dinh dưỡng

d)

Cần đẩy đủ bằng chứng

e)

Giống chẩn đoán y khoa

15.

Nhóm 3 Acid amin phân nhánh :

a)

Histidin, Arginin, Isoleusin

b)

Isoleucin, leucin, Valin

c)

Phenylalanin, Methionin, Valin

d)

Tryptophan, Leucin, Valin

e)

Tryptophan, Leucin, Thyonin

16.

Để tính được nhu cầu năng lượng của một người trưởng thành khỏe mạnh

a)

Biết chiều cao cân nặng, loại hình lao động

b)

Chiều cao cân nặng, tuổi giới lao động

c)

Tuổi giới loại hình lao động

d)

Cần biết chiều cao cân nặng, tuổi ,giới

e)

Chuyển hóa cơ bản

17.

Người nghiện rượu phải bổ sung

a)

Vitamin tan trong nước

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B1

e)

Vitamin B12

18.

Những vùng ăn nhiều bắp (ngô) thường thiếu amino acid nào?

a)

Phenylalanin

b)

Methionin

c)

Tryptophan

d)

Valin

e)

Thionin

19.

Trong trường hợp suy hô hấp bệnh nhân thở máy nên hạn chế nuôi qua tĩnh mạch

a)

Chất đạm

b)

Chất bột đường

c)

Chất béo no

d)

Chất béo không no nhiều nối đôi

e)

Vitamin và khoáng

20.

Với đặc tính dễ hút nước và trương nở, chất nào sau đây không nên sử dụng khi cần tăng năng lượng nhưng vẫn duy trì thể tích

a)

Chất đạm

b)

Chất bột đường

c)

Chất béo

d)

Đáp án A và B đều đúng

e)

Chất khoáng

21.

Chai đường Glucose 30% trong 500ml

a)

Cung cấp 150g đường và 450 kcalo

b)

Cung cấp 150g đường và 600 kcalo

c)

Đáp án A và B sa

d)

Đáp án A và B đúng

e)

Sử dụng truyền tĩnh mạch ngoại vi

22.

Bệnh truyền qua thực phẩm có thời gian bệnh từ 6-48 giờ, với các triệu chứng về tiêu hóa có thể mắc với số lượng lớn nhưng tỷ lệ tử vong thấp

a)

Bệnh truyền qua thực phẩm do vi sinh vật

b)

Bệnh truyền qua thực phẩm do hóa chất

c)

Bệnh truyền qua thực phẩm do bản thân thức ăn chứa độc tự nhiên

d)

Bệnh truyền qua thực phẩm do thực phẩm bị biến chất

e)

Tất cả đúng

23.

Hai bệnh nhân trong một gia đình nhập viện sau 12 - 36 giờ tiêu thụ thực phẩm đóng hộp có những biểu hiện như nôn, rối loạn tri giác, có dấu hiệu liệt các cơ hô hấp, có thể nghi ngờ ngộ độc thực phẩm

a)

Do Salmonella

b)

Do nhiễm độc tố tụ cầu

c)

Do Clostridium botulinum

d)

Viêm gan siêu vi A

e)

Do nhiễm E. coli

24.

Bệnh truyền qua thực phẩm nào có những đặc điểm sau: thời gian ủ bệnh từ 2 - 4 giờ, với các triệu chứng về thần kinh và tiêu hóa, thường liên quan đến địa lý và mùa vụ khai thác, số lượng mắc ít nhưng tỷ lệ tử vong cao

a)

Bệnh truyền qua thực phẩm do vi sinh vật

b)

Bệnh truyền qua thực phẩm do hóa chất

c)

Bệnh truyền qua thực phẩm do bản thân thức ăn chứa chất độc tự nhiên

d)

Bệnh truyền qua thực phẩm do thực phẩm bị biến chất

e)

Tất cả đúng

25.

Samonella là vi khuẩn gây bệnh theo cơ chế

a)

Sự hình thành độc tố

b)

Tiết ra độc tố

c)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy đường tiêu hóa và không gây hoại tử tế bào

d)

Xâm chiếm lớp màng nhầy của đường tiêu hóa và gây hoại tử tế bào

e)

Tất cả đúng

26.

Độc tố ruột Enterotoxin được hình thành do vi khuẩn

a)

Clostridium botulinum

b)

Clostridium Perfringens

c)

Samonella

d)

Campylobacter jejuni

e)

Staphylococcus aureus

27.

Bệnh nhân A vào cấp cứu bệnh viện X với các triệu chứng: ngứa miệng, tê lưỡi, tê mặt, tê ngón tay, ngón chân, đau đầu, nôn, đau bụng, mệt lả, khó thở, suy hô hấp, co giật. Anh chị hãy xác định chẩn đoán:

a)

Ngộ độc cá nóc

b)

Ngộ độc thịt cóc

c)

Ngộ độc nấm độc

d)

Ngộ độc khoai tay mọc nấm

e)

Ngộ độc do sắn ( khoai mì)

28.

Sử dụng những dữ kiện của câu trên. Hãy xác định chất gây ngộ độc:

a)

Tetrodotoxin

b)

Acid cyanhydrid

c)

Bufotoxin

d)

Phrynolysin

e)

Aflatoxin

29.

Sau khi ăn món bò hầm Argentina cách đó 10 tiếng, A bị đau bụng tiêu chảy suốt 3 giờ rồi tự hết. Món này được A chế biến xong lúc 1 giờ chiều nhưng để ở nhiệt độ phòng đến 6 giờ chiều mới ăn. Có thể nghi ngờ A bị ngộ độc thực phẩm do:

a)

Clostridium botulinum

b)

Thủy ngân

c)

Clostridium perfrigens

d)

Staphylococcus aureus

e)

Nitrit/nitrat

30.

Ngộ độc xảy ra khi ăn thịt cóc là do độc tố

a)

Tetrodotoxin

b)

Aflatoxin

c)

Bufotoxin

d)

Enterotoxin

e)

Tất cả sai

31.

Khái niệm nào sau đây mô tả một hội chứng cấp tính, xảy ra đột ngột do ăn phải thức ăn có chất độc, với các biểu hiện chính là triệu chứng dạ dày ruột và các triệu chứng khác:

a)

Ngộ độc thực phẩm

b)

Nhiễm khuẩn thực phẩm

c)

Bệnh truyền nhiễm qua đường thực phẩm

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

32.

Người mẹ có tình trạng dinh dưỡng bình thường, mức tăng cân nên đạt trong quá trình mang thai là

a)

Tăng 10% cân nặng so với trước khi mang thai

b)

Tăng 15% cân nặng so với trước khi mang thai

c)

Tăng 20% cân nặng so với trước khi mang thai

d)

Tăng 25% cân nặng so với trước khi mang thai

e)

Tăng 30% cân nặng so với trước khi mang thai

33.

Khi mẹ thiếu dinh dưỡng trong quá trình mang thai con có nguy cơ

a)

Rối loạn đường huyết

b)

Cao huyết áp

c)

Béo phì

d)

Dị tật bẩm sinh

e)

Tất cả đúng

34.

Nhu cầu nặng lượng cần tăng thêm trong quá trình mang thai 3 tháng cuối

a)

50 Kcal

b)

250 Kcal

c)

450 Kcal

d)

500 Kcal

e)

600 Kcal

35.

Acid Folic cần bổ sung ở giai đoạn nào

a)

Khi có thai được 1 tháng

b)

Trước khi mang thai, khi mang thai thì ngưng uống

c)

Trước và trong quá trình mang thai

d)

Chỉ trong quá trình mang thai

e)

Không cần thiết phải bổ sung

36.

Sữa bò đã thủy phân hoàn toàn dùng trong trường hợp

a)

Trẻ bị thiếu men lactase

b)

Trẻ bị dị dứng với đạm sữa bò

c)

Trẻ bỏ bú sữa mẹ

d)

Trẻ sinh non thiếu tháng

e)

Trẻ nhẹ cân

37.

Khuyến cáo mới nhất của WHO về nuôi con bằng sữa mẹ

a)

Bú mẹ hoàn toàn trong 4 tháng đầu và duy trì sữa mẹ đến khi trẻ 1 tuổi

b)

Bú mẹ hoàn toàn trong 4 tháng đầu và duy trì sữa mẹ đến khi trẻ 2 tuổi

c)

Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu và duy trì sữa mẹ đến khi trẻ 1 tuổi

d)

Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu và duy trì sữa mẹ đến khi trẻ 2 tuổi

e)

Tất cả sai

38.

Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu theo định nghĩa của WHO là

a)

Trẻ chỉ được bú sữa mẹ mà không có bất kỳ thức ăn, thức uống nào khác, kể cả nước lọc trong 6 tháng đầu

b)

Trẻ chỉ được bú sữa mẹ mà không có bất kỳ thức ăn, thức uống nào khác, nhưng có thể uống thêm nước lọc trong 6 tháng đầu

c)

Trẻ chỉ được bú sữa mẹ mà không có bất kỳ thức ăn nào khác, nhưng có thể kèm theo các thức uống lỏng như nước lọc, nước trái cây , v.v. trong 6 tháng đầu

d)

Trẻ có thể được bú sữa mẹ là chủ yếu và dặm thêm sữa công thức nếu mẹ không đủ sữa

e)

Tất cả đúng

39.

Sáng kiến bệnh viện bạn hữu trẻ em (BFHI) gồm có mấy bước nuôi con bằng sữa mẹ thành công

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

8 bước

e)

10 bước

40.

Câu nào sau đây SAI về Prolactin

a)

Hoạt động trước và trong bữa bú làm cho sữa tiết ra

b)

Hoạt động sau bữa ăn bú kích thích tiết sữa cho cữ bú sau

c)

Ngăn cản quá trình rụng trứng

d)

Bài tiết nhiều về đêm

e)

Tất cả đúng

41.

Câu nào sau đây ĐÚNG về Oxytocin

a)

Hoạt động trước và trong bữa bú làm cho sữa tiết ra

b)

Hoạt động sau bữa bú kích thích tiết sữa cho cữ bú sau

c)

Ngăn cản quá trình rụng trứng

d)

Bài tiết nhiều về đêm

e)

Tất cả đúng

42.

Phòng ngừa hội chứng nuôi ăn lại nên bắt đầu nuôi ăn

a)

20 Kcal/Kg cân nặng/ngày

b)

25 Kcal/Kg cân nặng/ngày

c)

<10 Kcal/Kg cân nặng/ngày

d)

<30 Kcal/Kg cân nặng/ngày

e)

15 Kcal/Kg cân nặng/ngày

43.

Chống chỉ định nuôi ăn qua ống thông dạ dày

a)

Viêm tụy mãn

b)

Viêm tụy cấp

c)

Suy hô hấp thở máy

d)

Dò tiêu hóa cung lượng thấp

e)

Hội chứng ruột ngắn

44.

Các nuôi dưỡng nào KHÔNG sử dụng khi nuôi ăn qua sonde dạ dày

a)

Bơm từng đợt

b)

Truyền nhỏ giọt từng đợt

c)

Truyền nhỏ giọt liên tục

d)

Nuôi ăn chu kỳ

e)

Nuôi ăn cách ngày

45.

Chỉ định nuôi ăn qua đường tĩnh mạch

a)

A. Tiêu chảy nặng kéo dài

b)

B. Đường tiêu hoa còn chức năng

c)

C.Rối loạn chuyển hóa cấp tính (Suy hô hấp, toan chuyển hóa)

d)

D.Sắp tử vong do bệnh lý nền

e)

Đáp án C và D đúng

46.

Sau mở hỗng tràng hoặc mở dạ dày ra da bao lâu sẽ cho bệnh nhân ăn:

a)

3 giờ

b)

12 - 18 giờ

c)

24 - 48 giờ

d)

> 2 ngày

e)

1 giờ