wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

Lá to, dày, cứng

b)

To, dày, cứng, có nhiều gân

c)

Lá có nhiều gân 

d)

Lá có hình dạng bản, mỏng

2.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

3.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

4.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Ở xoang tilacoit

b)

Ở tế bào chất của tế bào lá

c)

Ở màng tilacôit

d)

Ở chất nền của lục lạp

5.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là 

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

  Diệp lục a, b. 

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

6.

Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp.

b)

Lưới nội chất.

c)

Ti thể.

d)

Khí khổng.

7.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

A. Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

B. Ở vùng ôn đới

c)

C. Ở vùng nhiệt đới.

d)

D. Ở vùng sa mạc.

8.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

A. Rau dền, kê, các loại rau.

b)

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Lúa, khoai, sắn, đậu.

9.

Thực vật C4 được phân bố

a)

A. Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C.Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

D. Ở vùng sa mạc.

10.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Lúa, khoai, sắn, đậu.

11.

Chu trình Canvin (chu trình C3) có ba giai đoạn. Trình tự của ba giaiđoạn là:

a)

A. Khử - phục hồi chất nhận CO2 - tạo sản phẩm đầu liên.

b)

B. Tạo sản phẩm đầu tiên - khử - phục hồi chất nhận CO2.

c)

C. Tạo sản phẩm đầu tiên - phục hồi chất nhận CO2 - khử.

d)

D. Phục hồi chất nhận CO2 - khử - tạo sản phẩm đầu tiên (cacboxyl hóa).

12.

Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? 

a)

A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

D. Điều hòa không khí

14.

Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?

1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

2. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2 mô giậu chứa nhiều lục lạp.

3. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí.  

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1,2,4.  

c)

  C. 1,2,3       

d)

  D. 2, 3,4.

15.

Các thành phần cấu trúc của lục lạp bao gồm?

I. Strôma

II. Grana

III. Lizôxôm

IV. Tilacoit 

a)

A. I, II, III, IV   

b)

    C. I, II, IV      

c)

  B. I, II, III

d)

   D. I, III, IV  

16.

Sản phẩm của pha sáng gồm: 

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.  

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

17.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là:

a)

A. O2, ATP, NADPH.

b)

B. ATP, NADPH, CO2.

c)

C. H2O, ATP, NADPH.

d)

D. NADPH, APG, CO2.

18.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Lúa đang trổ bông

b)

B. Lúa đang chín

c)

C. Hạt lúa đang nảy mầm

d)

D. Lúa đang làm đòng

19.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là: 

a)

A. Ở rễ 

b)

B. Ở thân.  

c)

C. Ở lá.

d)

D. Tất cả các cơ quan của cơ thể.

20.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

21.

: Hô hấp là quá trình

a)

A. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

B. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

22.

“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”.

(1), (2) và (3) lần lượt là

a)

A. quang hợp, tổng hợp, O2

b)

B. hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

C. quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

D. hô hấp, oxi hóa, năng lượng

23.

Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic.

2. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không.

3. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn (36-38 ATP) so với lên men (2 ATP).

4. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trên cạn trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Cây bị ngập úng.

b)

B. Cây sống nơi ẩm ướt.

c)

C. Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh

d)

D. Cây bị khô hạn.

25.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP