wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN 7

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các nguyên tử được tạo từ

a)

prôtôn, nơtron

b)

prôtôn, nơtron, êlectron

c)

prôtôn, êlectron

d)

êlectron, nơtron

2.

Nguyên tử trung hòa về điện nên

a)

số p = số e = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số p = số n

3.

Các loại nguyên tử giống nhau là những nguyên tử có cùng loại

a)

số proton

b)

số nơtron

c)

số electron

d)

số proton + số nơtron

4.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là (a)  

5.

Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu là P ?

a)

natri

b)

bạch kim

c)

kali

d)

phốt pho

6.

Nguyên tử các nguyên tố ở chu kỳ 3 có đặc điểm chung là

a)

cùng có 3 electron ở lớp ngoài cùng

b)

the same number

c)

cùng có 3 proton

d)

cùng có 3 lớp electron

7.

Khí có đặc điểm chung là gì?

a)

Bao gồm: H, He, Ne

b)

Tương phản, ít tham gia kết hợp với nguyên tố khác.

c)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

d)

At the group VI A

8.

Dòng nào KHÔNG đúng với nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Từ trên xuống dưới, điện tích hạt nhân giảm dần

c)

Nguyên tố cùng nhóm thì tính chất tương tự nhau

d)

Nguyên tố cùng chu kỳ thì có số lớp electron bằng nhau

9.

Nguyên tố nào được sử dụng làm giấy bạc?

a)

Sắt

b)

Vàng

c)

Màu bạc

d)

Nhôm

10.

Hạt không mang điện tích...

(a)  

11.

Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử...

(a)  

12.

Hạt mang điện tích âm...

(a)  

13.

Hạt mang điện tích dương...

(a)  

14.

Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân...

(a)  

15.

Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân...

(a)  

16.

Hạt bằng với giá trị số đơn vị điện tích của hạt nhân...

(a)  

17.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

18.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

19.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

21.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

22.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20

23.

Câu 1: (nhận biết) Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1)Hình thành giả thuyết

(2) Rút ra kết luận

(3)Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(4)Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

(5)Thực hiện kế hoạch

Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

A.1-2-3-4-5

b)

B.5-4-3-2-1

c)

C.4-1-3-5-2

d)

D.3-4-1-5-2

24.

Câu 2.(nhận biết) Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

B. Các hạt neutron và hạt proton

c)

C. Các hạt neutron không mang điện.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

25.

Câu 4.(thông hiểu) Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

26.

Câu 6.(thông hiểu) Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

A. gam.

b)

B. amu.

c)

C. mL.

27.

Câu 7.(nhận biết) Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

(a)  

28.

Câu 8.(nhận biết) Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

a)

98

b)

110

c)

198

d)

210

29.

Câu 9 (nhận biết) Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

K

b)

Ca

c)

Mg

d)

Al

30.

Câu 10.(nhận biết) Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

A. cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

B. cùng số proton trong hạt nhân.

c)

C. cùng số electron trong hạt nhân.

d)

D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

31.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Flo (F), Clo (Cl), Brom (Br)

b)

Flo (F), Cacbon (C), Brom (Br)

c)

Berili (Be), Carbon (C), Oxy (O)

d)

Neon (Ne), Helium (He), Argon (Ar)

32.

Nguyên tố A có Z = 18 nguyên tử hiệu số, vị trí của A trong bảng tuần hoàn

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

33.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

O, S, Se.

b)

N, O, F.

c)

Na, Mg, K

d)

Ne, Na, Mg

34.

Nguyên tố A ở ô số 3, chu kỳ 2, nhóm I. Cấu trúc nguyên tố A là:

a)

+3 kernel power, with 2e layer out same, 1 layer e.

b)

+2 kernel phone, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Nhân điện tích +1, 2 lớp e, 3 e lớp ngoài cùng

d)

+3 kernel phone, 2 layer e, 1e class NGOÀI cùng.

35.

Nguyên tử X có 8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài giống nhau. Vị trí của nguyên tố X trong tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2, nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8, chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

36.

Các nguyên tố phi kim là

a)

Li, Si, Cu

b)

Mg, P, S

c)

Na, F, Al

d)

O, Cl, C

37.

nguyên tố khí hiếm là

a)

He, Ne, Ar

b)

He, Na, H

c)

O, He, Cl

d)

Ne, C, F

38.

Nguyên tố phi kim trong nhóm IA is:

a)

Li

b)

H

c)

Na

d)

K

39.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là:

a)

LiDimitri. I. Mendeleev.

b)

HErnest Rutherford.

c)

NaNiels Bohr.

d)

John Dalton.

40.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

41.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp

theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

tỉ trọng

d)

Số neutron

42.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

43.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

   

a)

Ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

44.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

   

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

45.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

 

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chất khí

46.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, Bromine, Fluorine

b)

Fluorine, Carbon, Bromine.

c)

Berylium, Carbon, Oxygen

d)

Neon, Helium, Argon

47.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

  

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

48.

 do những nguyên tố hoá học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:

a)

Vì chúng là những kim loại hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

c)

Vì chúng do con người tạo ra.

d)

Vì chúng là kim loại kém hoạt động.

49.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Sodium

b)

Iron

c)

Mercury

d)

Magnesium

50.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm

d)

Phi kim và khí hiếm

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mỗi nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích dương, quay xung quanh các electron mang điện tích âm

b)

Bình thường nguyên tử trung hòa về điện

c)

Mỗi nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích âm, quay xung quanh các electron mang điện tích dương

d)

electron có thể di chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, từ vật này sang vật khác

52.

Chọn đán án đúng nhất

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

53.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

54.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.

b)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.

d)

Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

55.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân, Theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo, số lớp e của nguyên tử đó là?

a)

10

b)

2

c)

3

d)

8

56.

Trong hạt nhân nguyên tử, Flo có 9 proton. Số e ở lớp ngoài cùng vỏ nguyên tử là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

57.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

58.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

100

b)

118

c)

94

d)

1000000

59.

Nguyên tố hóa học X có khối lượng nguyên tử bằng 27 amu, có 13 proton trong hạt nhân. Vậy

a)

X là nguyên tố K, có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron

b)

X là nguyên tố K, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

c)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

d)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron

60.

Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Chọn đáp án sai?

a)

X là nguyên tố Na

b)

Số electron trong X là 16

c)

Khối lượng nguyên tử là 23

d)

Số nơtron của X là 12

61.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

63.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 4 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp e của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

d)

Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

65.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:

a)

33 - As

b)

15 - P

c)

16 - S

d)

34 - Se

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tâm trung hầu hết ở góc bên phải của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn

67.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà các nguyên tử của chúng có số e lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp thành 1 hàng

b)

Các nguyên tố cùng 1 nhóm thì có tính chất gần giống nhau

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố lathanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành 2 dãy ở cuối bảng

70.

Ý nghĩa của tốc độ nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được.

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động của vật.

d)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết thời gian vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

71.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

d)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

72.

Trong ô nguyên tố sau, số 39 cho biết điều gì?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố

73.

... được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

(a)  

74.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 10 s. Tốc độ của vật là

a)

5 km/h

b)

0,2 km/h

c)

0,2 m/s

d)

5 m/s

75.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

76.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Môi trường truyền âm.

b)

Tốc độ truyền âm.

c)

Biên độ âm.

d)

Tần số âm.

77.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

(a)  

78.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

79.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

80.

Cho các chất sau:

(1)  Khí Oxygen do nguyên tố O tạo thành

(2)  Sulfur do nguyên tố S tạo nên

(3)  Magnesium hydroxide do 3 nguyên tố Mg, O và H tạo nên

(4)  Khí ammonia do 2 nguyên tố N và H tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

(a)  

81.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

m/min

82.

Ammonia là một chất khí không màu có mùi hăng đặc trưng (mùi khai). Ammonia được sinh ra trong tự nhiên thông qua con người hoặc sinh vật. Ammonia được ứng dụng rộng rãi trong đời sống cũng như công nghiệp như phân bón, làm thuốc tẩy,….Ammonia có cấu tạo gồm 1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen.

a) Hãy xác định công thức hóa học của ammonia.

b) Tính khối lượng phân tử của ammonia

(a)  

83.

Kí hiệu hóa học của kim loại Potassium là

(a)  

84.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

b)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

c)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

d)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

85.

Trong ô nguyên tố sau, Cl cho biết điều gì?

(a)  

86.

Một người đi xe đạp với tốc độ 18 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

(a)  

87.

Quan sát Hình 11.4 và Giải thích ý nghĩa của các biển báo trong hình.

4 lines
88.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

89.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

90.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

91.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

92.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

93.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

94.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

95.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Tốc độ của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

96.

15m/s = (a)   km/h

97.

108km/h = (a)   m/s

98.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

99.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với tốc độ trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

100.

Đơn vị của tốc độ là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

101.

Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

102.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

103.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s

104.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

105.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:

a)

Song song với nhau

b)

Tạo thành góc 60o

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau.

106.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

107.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6