Font size
WorksheetsHOa12
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
Hợp chất (CH3)3N có tên gọi là
Đietylamin
Trimetylamin
Propylamin
Metylamin.
Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
Đietylamin
Trimetylamin
Propylamin
Metylamin
Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C4H11N là
. 1.
2
3
4
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
phenylamin, etylamin, amoniac.
phenylamin, amoniac, etylamin.
etylamin, amoniac, phenylamin.
etylamin, phenylamin, amoniac
Tên gọi của hợp chất HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là
. 2–aminopentanđioic
axit 2–aminopentanđioic
axit pentanđioic–2–amino
. axit 1–aminopentanđioic
Cho dung dịch chứa các chất sau: (X1) C6H5–NH2; (X2) CH3–NH2; (X3) NH2–CH2–COOH; (X4) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH; (X5) H2N–CH2–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
X1, X2, X5
. X2, X3, X4
. X2, X5.
X1, X3, X5
Chất hữu cơ X có thể tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl và CH3OH. X là
alanin.
. anilin.
. natri axetat.
. phenyl amoni axetat
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
NH2CH2COONa, NH3, H2O
HCOONa, CH3NH2, H2O.
NH2CH2COONa, N2, H2O.
C2H5NH2, NaNO3, H2O
Dung dịch Ala–Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
. KNO3.
NaCl
. NaNO3
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala–Gly, Gly–Ala, Gly–Gly–Val. Cấu tạo của X là
. Gly–Ala–Gly–Gly–Val
Ala–Gly–Gly–Val–Gly.
. Gly–Gly–Val–Gly–Ala
Gly–Gly–Ala–Gly–Va
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon-6.
Tơ tằm
Tơ nilon-6,6
Tơ visco
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp
H2N[CH2]5COOH
HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2
HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
. 4.
5
3
2
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH−CN
CH3COO−CH=CH2
. CH2=CH−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN
CH2=CH−CH=CH2.
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W
Fe
Al
Na
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
Hg.
Pb
Cr
W
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.
Kim loại nào sau đây dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?
Ag
Cu
Au
Fe
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài?
Tính dẻo và có ánh kim
Có khả năng khúc xạ ánh sáng
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt
Mềm, có tỉ khổi lớn
Dãy gồm các ion X+ , Yvà nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là
Na+ , F- , Ne
Li+ , F- , Ne
Na+ , Cl- , Ar
K + , Cl- , Ar
Tính chất hóa học chung của kim loại là
. Dễ bị khử.
Khó bị oxi hóa
Dễ bị oxi hóa.
Dễ tham gia phản ứng
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Ba, K
Ba, Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
6
4
5
3
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4
HNO3 đặc, nguội
. Phát biểu nào sau đây đúng?
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure
Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit
. Anilin có công thức là H2NCH2COOH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Công thức phân tử của metylamin là CH5N
Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N.
Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân a-amino axit
Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi
Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
C3H7NH2 và C4H9NH2
CH3NH2 và C2H5NH2
. CH3NH2 và (CH3)3N
C2H5NH2 và C3H7NH2
Đốt cháy hoàn toàn a gam một amin no, đơn chức thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 2: 3. Amin đó là
trimetylamin
. đietylamin
butylamin
metylamin
Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là
Đietylamin
Etylamin
Propylamin.
. Metylamin
Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai?
Đietylamin
Etylamin.
Propylamin
Metylamin
Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là
1
2
3
4
Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ:
C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
(C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CHCH3–CHNH2– COOH?
axit 2–metyl–3–aminobutanoic.
valin
axit 2–amino–3–metylbutanoic
axit a–aminoisovaleric
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
HCl.
NaOH
CH3OH
NaCl
Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N–CH2–COOH; (2) Cl–NH3–CH2–COOH; (3) NH2–CH2–COONa; (4) H2N–CH2– CH2–CH(NH2)–COOH; (5) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
(2), (4)
(3), (1)
. (1), (5)
. (2), (5)
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
CH3OH và NH3
CH3OH và CH3NH2
CH3NH2 và NH3
C2H5OH và N2
Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là
Ala–Gly–Val
Ala–Gly
Gly–Ala
Val–Gly
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
sự đông tụ của protein do nhiệt độ
phản ứng màu của protein
sự đông tụ của lipit
phản ứng thủy phân của protein
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là
Gly–Phe–Gly–Ala–Val
Gly–Ala–Val–Val–Phe
. Gly–Ala–Val–Phe–Gly
Val–Phe–Gly–Ala–Gly
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ capron.
Tơ nitron
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poliacrilonitrin
poli(vinyl clorua).
poli(etylen terephtalat).
polietilen
PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
. CH2=CHCl
. CH3CH
CH2=CHCH3
CH2=CH2
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
3
2
4
1
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl
CH2 =CH2
CH2=CH−CH=CH2
CF2=CF2
Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có:
. Nhiều electron độc thân
Các electron chuyển động tự do
Các ion dương chuyển động tự do
Nhiều ion dương kim loại
Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng theo thứ tự nào?
Cu < Al < Ag
Al < Ag < Cu
Al < Cu < Ag
. Ag < Al < Cu
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s1
Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt… do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O. Chất khử trong phản ứng trên là
O2.
H2S
. Ag
H2S và Ag
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
. K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cu, Fe, A
Fe, Al, Cr.
Cu, Pb, Ag
Fe, Mg, Al
Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là
1: 3
2: 3
. 2: 5
1:4
Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc, nguội và dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể dùng kim loại nào sau đây?
Cu
Cr
Fe
Al
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
. Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4
Phân tử khối của lysin là 146
Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Xút
Sođa
Nước vôi trong
Giấm ăn
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2NHCH3.
Tên của hợp chất CH3–CH2–NH–CH3 là
Etylmetylamin.
Metyletanamin
N–metyletylamin
Metyletylamin
Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ là
C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
. (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2.
. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
. chỉ chứa nhóm cacboxyl
. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Số đồng phân a–aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là
3
4
5
2
Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
Ba(OH)2, CH3OH, NH2CH2COOH
HCl, Cu, CH3NH2
. C2H5OH, FeCl2, Na2SO4
H2SO4, CH3CHO, H2O.
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Tên gọi của peptit H2N–CH2–CONH–CH2–CONHCH(CH3)COOH là
Gly–Ala–Gly
Gly–Gly–Ala.
Ala–Gly–Gly
Gly–Ala–Ala.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH–COO–CH3
CH3–COO–CH=CH2
CH3–COO–C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)–COOCH3
Phát biểu nào sau đây đúng?
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
. Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là
(–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
(–C2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n
. (–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
. (–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
Một polime có cấu tạo mạch như sau:
…–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–CH2–…
Vậy công thức của monome tạo ra polime trên là
. CH3–CH=CH2]
CH2=CH2
CH2–CH=CH–CH2
CH2=CH–CH=CH2
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon -6, nilon 6,6, polibutadien. Dãy gồm các polime tổng hợp là
polietilen, xenlulozơ, nilo-6, nilon 6,6
. polietilen, nilon-6, nilon 6,6, tinh bột
polietilen, nilon-6, xenlulozơ
polietilen, nilon-6, nilon 6,6, polibutadien
Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 31. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là
chu kì 4, nhóm IIIA
chu kì 3, nhóm IIIA
chu kì 4, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IA
Tính chất vật lý nào sau đây thuộc tính chất vật lý chung của kim loại?
Tính dẻo
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Tính cứng
Phát biểu không đúng là
Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e
Trong cùng nhóm, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc
A. Chu kì 4, nhóm VIIIA
chu kì 4, nhóm IVA
Chu kì 4, nhóm VIIIB.
Chu kì 5, nhóm VIIIB.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính khử
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
tính oxi hoá
Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là
Fe
Na
Al
Cu
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
5
4
7
6
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
Al
. Fe
. Zn
Ag
Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
CH3OH và NH3
CH3OH và CH3NH2
CH3NH2 và NH3
C2H5OH và N2
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
H2N(CH2)6NH2.
. CH3NHCH3
C6H5NH2.
CH3CH(CH3)NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5–CH2–NH2?
Phenylamin.
Benzylamin.
Anilin.
Phenylmetylamin
Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
4
3
1
2
Công thức cấu tạo của alanin là
. CH3–CH(NH2)–COOH
C6H5–NH2
H2N–CH2–COOH
H2N–CH2–CH2–COOH
Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm?
Glyxin (H2NCH2COOH).
Anilin (C6H5NH2).
.Lysin
(H2N)2C5H9COOH)
Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)
Số đồng phân aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là
3
4
5
6
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
glyxin, alanin, lysin.
glyxin, valin, axit glutamic.
alanin, axit glutamic, valin
glyxin, lysin, axit glutamic
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala−Gly−Val−Gly−Ala là
.4
5
3
2
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
1 chất
2 chất
3 chất
.4 chất
Một pentapeptit (A) khi thủy phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit Gly – Ala, Val – Gly và tripeptit Val – Gly – Gly. Vậy trình tự các α– aminoaxit trong (A) là
A. Gly – Ala – Gly – Gly – Val
Gly – Gly – Gly – Val – Ala
Ala – Gly – Gly – Gly – Val
.Gly – Ala – Val – Gly – Gly
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2…) được gọi là
Sự peptit hoá
Sự polime hoá.
Sự tổng hợp
. Sự trùng ngưng
Tơ nilon-6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo
tơ bán tổng hợp
tơ thiên nhiên
.. tơ tổng hợp
Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH–COO–CH3
CH3–COO–CH=CH2
CH2=C(CH3)–COO–CH3
CH3–COO–C(CH3)=CH2
Polime có cấu tạo mạch như sau:
…– CH(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH2–….
Vậy công thức cấu tạo có thể viết gọn là
–(CH – CH2(CH3)–)n–
–(CH2 – CH2 –)n–
–(CH2 – CH2 – CH2 –)n–
–(CH(CH3) – CH2 –)n–
Những chất và vật liệu nào dưới đây là chất dẻo?
Polietilen, nilon-6, poli(metyl metacrylat)
Polietilen, poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua)poliacrilonitrin
.Polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)
Polietilen, nilon -6,6,
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là
1s2 2s2 2p5 3s2 .
1s2 2s2 2p4 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s1.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Sắt
Đồng
Bĩnh chĩlling
. Vonfram
Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại có độ cứng nhất là Cr
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
.kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
Cấu hình electron của ion R2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Chu kì 4, nhóm VIIIB.
Chu kì 4 nhóm VIB
Chu kì 4, nhóm IIA
Kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là
Hg
Mg
Fe
Ca
Ta có sơ đồ phản ứng sau:
Fe----- + (X)----->FeCl3 ----+(Y)-----> NaCl
Vậy (X) và (Y) lần lượt là
. Cl2 và NaOH
HCl và NaOH
Cl2 và Na2SO4
CuCl2 và NaOH
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
5.
4
7
6
Cho sơ đồ phản ứng:
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là?
. Cao su Buna
Buta-1,3-đien
Axit axetic
. Polietilen
X1, X2, X5
X2, X3, X4
X2, X5
X1, X3, X5
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n–5N (n >= 6)
. CnH2n+1N (n >=2)
CnH2n+3N (n >=1)
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai
Trimetylamin
Metylamin
Phenylamin
Đimetylamin
Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là
Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.
Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm.
Anilin không tan nổi lên trên lớp nước
. Anilin tan được trong nước, tạo dung dịch bị đục.
(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4
. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với aminoaxit?
chất rắn, dạng tinh thể không màu
chất rắn, dạng tinh thể không màu
dễ tan trong tất cả các dung môi.
có vị hơi ngọt và dễ tan trong nước
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 1.
2 và 2
2 và 1.
1 và 2
3
6
4
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.
B. Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit.
C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị α – aminoaxit
Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α –aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
. H2N–CH2CO–NH–CH(CH3)–COOH.
H2N–CH2–NH–CH2COOH
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH
Các đặc tính nào dưới đây không phải của polime?
Không bay hơi được
Có độ nhớt cao
Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
Khó tan trong dung môi thông dụng.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ
,CH2=C(CH3)–COOCH3
C6H5–CH=CH2
CH2=CHCl
CH2=CH–COO–CH3.
Tơ nilon–6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa
axit terephatlic và etylen glicol
axit α–aminocaproic và axit ađipic
.hexametylenđiamin và axit ađipic
. axit α–aminoenantoic và etylen glycol
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là
polietilen, xenlulozơ, nilin–6, nilon–6,6
polietilen, polibutađien, nilon–6, nilon–6,6
. polietilen, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6
polietilen, xenlulozơ, nilon–6,6.
Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon–6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
3
2
1
4
Vị trí trong bảng tuần hoàn không có nguyên tố kim loại là
Nhóm IA, IIA, IIIA.
B. Nhóm VIIA, VIIIA.
C. Họ Lantan và họ Actini.
D. Tất cả nhóm B
Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 4, nhóm IA.
chu kì 3, nhóm VIIA.
chu kì 3, nhóm VIIIA
chu kì 4, nhóm IIA
Hóa tính chung của kim loại là tính khử, vì kim loại
. Dễ nhường electron tự do.
Tác dụng được với phi kim
Tác dụng được với axi
Tác dụng được với dung dịch muối
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al,
Mg
Ca
Na
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Hòa tan hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu trong HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch A. Dung dịch A gồm những chất nào sau đây:
AgNO3, HNO3 NH4NO3
Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3
Cu(NO2)2, HNO3, AgNO3
Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3
Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây
. Dung dịch Fe(NO3)3
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCL
Tên gọi C6H5NH2 là
Anilin
Hexyl amoni
Benzyl amoni
Alanin
Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
4
3
2
5
Câu nào sau đây sai?
Các amin đều nhận proton H+ .
B. Tính bazơ các amin đều mạnh hơn amoniac.
C. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
D. Công thức tổng quát cho amin no hở là CnH2n+2+kNk
Có 3 chất hữu cơ: NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Ðể nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với chất nào trong các chất sau đây?
Quỳ tím.
CH3OH/HCl.
HCl
NaOH
Ðể chứng minh Glyxin là một aminoaxit chỉ cần phản ứng với
Dung dịch HCl
. Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
. Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO
Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử. Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1mol HCl. Công thức cấu tạo A là
HOOC-CH(NH2)-COOH,
. HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
Câu nào sau đây sai?
Các aminoaxit đều tan trong nước.
B. Dung dịch aminoaxit không làm đổi màu giấy quỳ tím.
Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.
Phân tử khối của một aminoaxit (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH ) luôn là số lẻ.
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
Xenlulozơ.
. B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Saccarozơ
Trong các chất sau đây, chất nào là đipeptit
H2N-CH2-CH2 -CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH,
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
. Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các α-aminoaxit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xuc tác cho sự phân cắt một só liên kết peptit nhất định
. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra phức chất có màu tím.
Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Tơ axetat
Tơ capron
Tơ tằm.
Nilon-6,6
Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thuỷ tinh hữu cơ) là
CH2=CH-CH3
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-COOCH3
D. CH2=C(CH3)-COOCH
Tơ nilon-6,6 là
. Poliamit của axit hexa-1,2-đioic và hexametylenđiamin.
Poliamit của axit ađipic và etylenglycol.
Hexaclo-xiclohexan.
Poliamit của axit caproic
Trong số các polime sau đây: Sợi bông (1), tơ tằm (2), tơ visco (3), tơ enang (4), tơ nilon6,6 (5), tơ axetat (6), len (7). Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(1), (2), (3)
(3), (5), (7)
(1), (3), (6)
(1), (4), (7)
Từ Glyxin và Alanin có thể tạo ra mâý chất đipeptit?
3
4
1
2
Một peptit tạo nên từ 4 gốc α-amino axit, peptit đó có bao nhiêu liên kết peptit?
5
3
4
2
. Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi
cả proton và electron.
nơtron
proton
electron tự do
3
27
30
8
. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư chất tan có trong dung dịch thu được sau phản ứng là
AgNO3, Fe(NO3)3
Ag, Fe(NO3)2
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
AgNO3, Fe(NO3)240.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:
NaCl loãng
H2SO4 loãng
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Kim loại không phản ứng với HNO3 đđ nguội là
cu
Ag
Ni
Al
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị tan hết?
CuO, Al, Fe
Cu, Ag, Fe
Cu, Al, Fe
Al, Fe, Ag
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho Cl2 tác dụng với muối Y sẽ thu được muối X. Vậy M là
Al.
Zn.
. Fe.
Mg
Trong các cặp monome sau, cặp được dùng để điều chế tơ nilon -6,6 là
H2N-[CH2]6-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.
H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH.
H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.
H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-NH2
Hãy chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin, anbumin
. Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó là dung dịch Br2
. Dùng lần lượt các dung dịch: HNO3, H2SO4, NaOH.
Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, AgNO3 /ddNH3, NaOH.
. Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, H2SO4, I2.
Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin thu được H2O, CO2, N2, tỉ lệ X = VCO2: VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân tử?
0,75 < X < 1
0,8 < X < 2,5
0,4 < X < 1
. 0,4 < X < 1,2
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
2
5
3
4
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
anilin, metyl amin, amoniac
. amoni clorur, metyl amin, natri acetat
anilin, amoniac, natri hydroxit
. metyl amin, amoniac, natri hydroxit
Nhỏ vài giọt nước Brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
. xuất hiện màu tím
có kết tủa màu trắng
có bọt khí thoát ra
xuất hiện màu xanh
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử acid glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Dung dịch chất nào sau dây làm quì tím chuyển thành màu hồng
Acid aminoacetic
Acid α _ aminopropionic
Acid α _ aminoglutaric
Acid α, ε _ diaminocaproic
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala _ Gly
Ala Ala Gly _ Gly
Ala Gly Gly
Gly Ala Gly
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu đặc trưng là
. màu vàng
. màu tím
. màu da cam
màu đỏ
. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Vinyl clorua
. Propilen
. Acrilonitrin
Vinyl axetat
Polyme nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polyetilen
Poly(etylen terephtalat)
Poly(vinyl clorua)
Polystiren
Polyvinyl acetat [ hoặc poly(vinyl acetat) ] là polyme được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO − CH = CH2
CH2 = CH − COO − C2H5
CH3COO − CH = CH2
CH2 = CH − COO − CH3
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A. Na, K, Ca, Ba
Na, K, Ca, Be
Li, Na, K, Mg
D. Li, Na, K, Rb
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Ag
Al
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
Cu
Ag
Au
Al
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Na
Ba
K
Be
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
NaOH
. Cu
zn
D. CaCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
K2O và O2
K2O và H2
KOH và H2
KOH và O2
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Anilin, metylamin, amoniac
Anilin, amoniac, metylamin
Amoniac, etylamin, anilin
Etylamin, anilin, amoniac
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon _ 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Phát biểu nào sau đây đúng?
. Poly(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Trùng hợp axit ε _ amino caproic thu được polycaproamitngưng
. Poly(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Polyetilen được điều chế bằng phản ứng trùng
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
1
2
3
4
Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:
1
2
3
4
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg
Cu
Na
Mg
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Trong các polyme sau: (1) poly(metyl metacrylat); (2) polystiren; (3) nilon 7; (4) poly(etylen terephtalat) (5) nilon _ 6,6; (6) poly(vinyl Clorur), các polyme là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm
. (1), (3), (6)
. (1), (2), (3)
. (1), (3), (5)
. (3), (4), (5)
Thuốc thử dùng để phân biệt Gly Ala Gly với Gly _ Ala là
dung dịch NaOH
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch NaCl
HCl
Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của (X) và (Y) lần lượt là
propan 1 amin và acid 2 aminopropanoic
. propan 1 amin và acid aminoetanoic
propan 2 amin và acid aminoetanoic
propan 2 amin và acid 2 aminopropanoic
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần la
(2 ), (1), (3)
(3), (1), (2)
(1), (2), (3)
(2), (3), (1)
