wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOa12

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất (CH3)3N có tên gọi là

a)

Đietylamin

b)

Trimetylamin

c)

Propylamin

d)

Metylamin.

2.

Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

Đietylamin

b)

Trimetylamin

c)

Propylamin

d)

Metylamin

3.

Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C4H11N là

a)

. 1.

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

phenylamin, etylamin, amoniac.

b)

phenylamin, amoniac, etylamin.

c)

etylamin, amoniac, phenylamin.

d)

etylamin, phenylamin, amoniac

5.

Tên gọi của hợp chất HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là

a)

. 2–aminopentanđioic

b)

axit 2–aminopentanđioic

c)

axit pentanđioic–2–amino

d)

. axit 1–aminopentanđioic

6.

Cho dung dịch chứa các chất sau: (X1) C6H5–NH2; (X2) CH3–NH2; (X3) NH2–CH2–COOH; (X4) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH; (X5) H2N–CH2–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

X1, X2, X5

b)

. X2, X3, X4

c)

. X2, X5.

d)

X1, X3, X5

7.

Chất hữu cơ X có thể tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl và CH3OH. X là

a)

alanin.

b)

. anilin.

c)

. natri axetat.

d)

. phenyl amoni axetat

8.

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

NH2CH2COONa, NH3, H2O

b)

HCOONa, CH3NH2, H2O.

c)

NH2CH2COONa, N2, H2O.

d)

C2H5NH2, NaNO3, H2O

9.

Dung dịch Ala–Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

. KNO3.

c)

NaCl

d)

. NaNO3

10.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH.

11.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala–Gly, Gly–Ala, Gly–Gly–Val. Cấu tạo của X là

a)

. Gly–Ala–Gly–Gly–Val

b)

Ala–Gly–Gly–Val–Gly.

c)

. Gly–Gly–Val–Gly–Ala

d)

Gly–Gly–Ala–Gly–Va

12.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ visco

13.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp

a)

H2N[CH2]5COOH

b)

HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2

c)

HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH

d)

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

14.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

. 4.

b)

5

c)

3

d)

2

15.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH3COO−CH=CH2

c)

. CH2=CH−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

16.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH2=CH−CH=CH2.

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

17.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

18.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

Hg.

b)

Pb

c)

Cr

d)

W

19.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

b)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao

c)

. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

d)

Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.

20.

Kim loại nào sau đây dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Fe

21.

Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài?

a)

Tính dẻo và có ánh kim

b)

Có khả năng khúc xạ ánh sáng

c)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt

d)

Mềm, có tỉ khổi lớn

22.

Dãy gồm các ion X+ , Yvà nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là

a)

Na+ , F- , Ne

b)

Li+ , F- , Ne

c)

Na+ , Cl- , Ar

d)

K + , Cl- , Ar

23.

Tính chất hóa học chung của kim loại là

a)

. Dễ bị khử.

b)

Khó bị oxi hóa

c)

Dễ bị oxi hóa.

d)

Dễ tham gia phản ứng

24.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Ba, Fe, K

c)

Be, Na, Ca

d)

Na, Fe, K

25.

Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

26.

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4

d)

HNO3 đặc, nguội

27.

. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

b)

Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure

c)

Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit

d)

. Anilin có công thức là H2NCH2COOH

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức phân tử của metylamin là CH5N

b)

Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N.

c)

Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân a-amino axit

d)

Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi

29.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

C3H7NH2 và C4H9NH2

b)

CH3NH2 và C2H5NH2

c)

. CH3NH2 và (CH3)3N

d)

C2H5NH2 và C3H7NH2

30.

Đốt cháy hoàn toàn a gam một amin no, đơn chức thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 2: 3. Amin đó là

a)

trimetylamin

b)

. đietylamin

c)

butylamin

d)

metylamin

31.

Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là

a)

Đietylamin

b)

Etylamin

c)

Propylamin.

d)

. Metylamin

32.

Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai?

a)

Đietylamin

b)

Etylamin.

c)

Propylamin

d)

Metylamin

33.

Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ:

a)

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

b)

(C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

c)

. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

d)

NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2.

35.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CHCH3–CHNH2– COOH?

a)

axit 2–metyl–3–aminobutanoic.

b)

valin

c)

axit 2–amino–3–metylbutanoic

d)

axit a–aminoisovaleric

36.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

HCl.

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

NaCl

37.

Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N–CH2–COOH; (2) Cl–NH3–CH2–COOH; (3) NH2–CH2–COONa; (4) H2N–CH2– CH2–CH(NH2)–COOH; (5) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH

a)

(2), (4)

b)

(3), (1)

c)

. (1), (5)

d)

. (2), (5)

38.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

CH3OH và NH3

b)

CH3OH và CH3NH2

c)

CH3NH2 và NH3

d)

C2H5OH và N2

39.

Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là

a)

Ala–Gly–Val

b)

Ala–Gly

c)

Gly–Ala

d)

Val–Gly

40.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ

b)

phản ứng màu của protein

c)

sự đông tụ của lipit

d)

phản ứng thủy phân của protein

41.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly–Phe–Gly–Ala–Val

b)

Gly–Ala–Val–Val–Phe

c)

. Gly–Ala–Val–Phe–Gly

d)

Val–Phe–Gly–Ala–Gly

42.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ capron.

d)

Tơ nitron

43.

Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

poliacrilonitrin

b)

poli(vinyl clorua).

c)

poli(etylen terephtalat).

d)

polietilen

44.

PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

. CH2=CHCl

b)

. CH3CH

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

45.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

46.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl

b)

CH2 =CH2

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

CF2=CF2

47.

Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có:

a)

. Nhiều electron độc thân

b)

Các electron chuyển động tự do

c)

Các ion dương chuyển động tự do

d)

Nhiều ion dương kim loại

48.

Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng theo thứ tự nào?

a)

Cu < Al < Ag

b)

Al < Ag < Cu

c)

Al < Cu < Ag

d)

. Ag < Al < Cu

49.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s1

50.

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt… do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O. Chất khử trong phản ứng trên là

a)

O2.

b)

H2S

c)

. Ag

d)

H2S và Ag

51.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

Cu, Pb, Rb, Ag

c)

. K, Na, Ca, Ba

d)

Al, Hg, Cs, Sr

52.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Cu, Fe, A

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Cu, Pb, Ag

d)

Fe, Mg, Al

54.

Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1: 3

b)

2: 3

c)

. 2: 5

d)

1:4

55.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc, nguội và dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Al

56.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

b)

. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

c)

. Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

d)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn

c)

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4

d)

Phân tử khối của lysin là 146

58.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Sođa

c)

Nước vôi trong

d)

Giấm ăn

59.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3.

60.

Tên của hợp chất CH3–CH2–NH–CH3 là

a)

Etylmetylamin.

b)

Metyletanamin

c)

N–metyletylamin

d)

Metyletylamin

61.

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính bazơ là

a)

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

b)

. (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2.

c)

. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

d)

NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2

62.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

c)

. chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

63.

Số đồng phân a–aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

64.

Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

a)

Ba(OH)2, CH3OH, NH2CH2COOH

b)

HCl, Cu, CH3NH2

c)

. C2H5OH, FeCl2, Na2SO4

d)

H2SO4, CH3CHO, H2O.

65.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

d)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

66.

Tên gọi của peptit H2N–CH2–CONH–CH2–CONHCH(CH3)COOH là

a)

Gly–Ala–Gly

b)

Gly–Gly–Ala.

c)

Ala–Gly–Gly

d)

Gly–Ala–Ala.

67.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH–COO–CH3

b)

CH3–COO–CH=CH2

c)

CH3–COO–C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)–COOCH3

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

b)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

c)

polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

d)

. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

69.

. Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là

a)

(–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

b)

(–C2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n

c)

. (–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

d)

. (–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

70.

Một polime có cấu tạo mạch như sau:

…–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–CH2–…

Vậy công thức của monome tạo ra polime trên là

a)

. CH3–CH=CH2]

b)

CH2=CH2

c)

CH2–CH=CH–CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

71.

Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon -6, nilon 6,6, polibutadien. Dãy gồm các polime tổng hợp là

a)

polietilen, xenlulozơ, nilo-6, nilon 6,6

b)

. polietilen, nilon-6, nilon 6,6, tinh bột

c)

polietilen, nilon-6, xenlulozơ

d)

polietilen, nilon-6, nilon 6,6, polibutadien

72.

Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 31. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 4, nhóm IA

d)

chu kì 3, nhóm IA

73.

Tính chất vật lý nào sau đây thuộc tính chất vật lý chung của kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Khối lượng riêng

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Tính cứng

74.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e

c)

Trong cùng nhóm, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.

d)

. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)

75.

Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc

a)

A. Chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IVA

c)

Chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

Chu kì 5, nhóm VIIIB.

76.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử

b)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

c)

không có tính khử, không có tính oxi hoá.

d)

tính oxi hoá

77.

Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

78.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

79.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Al

b)

. Fe

c)

. Zn

d)

Ag

80.

Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

Cu, Pb, Rb, Ag

c)

K, Na, Ca, Ba

d)

Al, Hg, Cs, Sr

81.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

CH3OH và NH3

b)

CH3OH và CH3NH2

c)

CH3NH2 và NH3

d)

C2H5OH và N2

82.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

H2N(CH2)6NH2.

b)

. CH3NHCH3

c)

C6H5NH2.

d)

CH3CH(CH3)NH2

83.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5–CH2–NH2?

a)

Phenylamin.

b)

Benzylamin.

c)

Anilin.

d)

Phenylmetylamin

84.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

85.

Công thức cấu tạo của alanin là

a)

. CH3–CH(NH2)–COOH

b)

C6H5–NH2

c)

H2N–CH2–COOH

d)

H2N–CH2–CH2–COOH

86.

Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm?

a)

Glyxin (H2NCH2COOH).

b)

Anilin (C6H5NH2).

c)

.Lysin

(H2N)2C5H9COOH)

d)

Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)

87.

Số đồng phân aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

a)

glyxin, alanin, lysin.

b)

glyxin, valin, axit glutamic.

c)

alanin, axit glutamic, valin

d)

glyxin, lysin, axit glutamic

89.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala−Gly−Val−Gly−Ala là

a)

.4

b)

5

c)

3

d)

2

90.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

.4 chất

91.

Một pentapeptit (A) khi thủy phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit Gly – Ala, Val – Gly và tripeptit Val – Gly – Gly. Vậy trình tự các α– aminoaxit trong (A) là

a)

A. Gly – Ala – Gly – Gly – Val

b)

Gly – Gly – Gly – Val – Ala

c)

Ala – Gly – Gly – Gly – Val

d)

.Gly – Ala – Val – Gly – Gly

92.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2…) được gọi là

a)

Sự peptit hoá

b)

Sự polime hoá.

c)

Sự tổng hợp

d)

. Sự trùng ngưng

93.

Tơ nilon-6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ thiên nhiên

d)

.. tơ tổng hợp

94.

Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH–COO–CH3

b)

CH3–COO–CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)–COO–CH3

d)

CH3–COO–C(CH3)=CH2

95.

Polime có cấu tạo mạch như sau:

…– CH(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH2–….

Vậy công thức cấu tạo có thể viết gọn là

a)

–(CH – CH2(CH3)–)n–

b)

–(CH2 – CH2 –)n–

c)

–(CH2 – CH2 – CH2 –)n–

d)

–(CH(CH3) – CH2 –)n–

96.

Những chất và vật liệu nào dưới đây là chất dẻo?

a)

Polietilen, nilon-6, poli(metyl metacrylat)

b)

Polietilen, poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua)poliacrilonitrin

c)

.Polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)

d)

Polietilen, nilon -6,6,

97.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là

a)

1s2 2s2 2p5 3s2 .

b)

1s2 2s2 2p4 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s1.

98.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

b)

. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

99.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Bĩnh chĩlling

d)

. Vonfram

100.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại có độ cứng nhất là Cr

b)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

c)

.kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

101.

Cấu hình electron của ion R2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

Chu kì 4 nhóm VIB

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

102.

Kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là

a)

Hg

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ca

103.

Ta có sơ đồ phản ứng sau:

Fe----- + (X)----->FeCl3 ----+(Y)-----> NaCl

Vậy (X) và (Y) lần lượt là

a)

. Cl2 và NaOH

b)

HCl và NaOH

c)

Cl2 và Na2SO4

d)

CuCl2 và NaOH

104.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5.

b)

4

c)

7

d)

6

105.

Cho sơ đồ phản ứng:

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là?

a)

. Cao su Buna

b)

Buta-1,3-đien

c)

Axit axetic

d)

. Polietilen

106.
a)

X1, X2, X5

b)

X2, X3, X4

c)

X2, X5

d)

X1, X3, X5

107.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

b)

CnH2n–5N (n >= 6)

c)

. CnH2n+1N (n >=2)

d)

CnH2n+3N (n >=1)

108.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

a)

Trimetylamin

b)

Metylamin

c)

Phenylamin

d)

Đimetylamin

109.

Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là

a)

Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.

b)

Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm.

c)

Anilin không tan nổi lên trên lớp nước

d)

. Anilin tan được trong nước, tạo dung dịch bị đục.

110.
a)

(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

b)

. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4

c)

. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

d)

(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).

111.

Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với aminoaxit?

a)

chất rắn, dạng tinh thể không màu

b)

chất rắn, dạng tinh thể không màu

c)

dễ tan trong tất cả các dung môi.

d)

có vị hơi ngọt và dễ tan trong nước

112.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 1.

b)

2 và 2

c)

2 và 1.

d)

1 và 2

113.
a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

114.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

b)

B. Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit.

c)

C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị α\alpha – aminoaxit

d)

Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α\alpha –aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1

115.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

a)

. H2N–CH2CO–NH–CH(CH3)–COOH.

b)

H2N–CH2–NH–CH2COOH

c)

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH

d)

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

116.

Các đặc tính nào dưới đây không phải của polime?

a)

Không bay hơi được

b)

Có độ nhớt cao

c)

Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.

d)

Khó tan trong dung môi thông dụng.

117.

Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ

a)

,CH2=C(CH3)–COOCH3

b)

C6H5–CH=CH2

c)

CH2=CHCl

d)

CH2=CH–COO–CH3.

118.

Tơ nilon–6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa

a)

axit terephatlic và etylen glicol

b)

axit α–aminocaproic và axit ađipic

c)

.hexametylenđiamin và axit ađipic

d)

. axit α–aminoenantoic và etylen glycol

119.

Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là

a)

polietilen, xenlulozơ, nilin–6, nilon–6,6

b)

polietilen, polibutađien, nilon–6, nilon–6,6

c)

. polietilen, tinh bột, nilon–6, nilon–6,6

d)

polietilen, xenlulozơ, nilon–6,6.

120.

Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon–6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

121.

Vị trí trong bảng tuần hoàn không có nguyên tố kim loại là

a)

Nhóm IA, IIA, IIIA.

b)

B. Nhóm VIIA, VIIIA.

c)

C. Họ Lantan và họ Actini.

d)

D. Tất cả nhóm B

122.

Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 4, nhóm IA.

b)

chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIIA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

123.

Hóa tính chung của kim loại là tính khử, vì kim loại

a)

. Dễ nhường electron tự do.

b)

Tác dụng được với phi kim

c)

Tác dụng được với axi

d)

Tác dụng được với dung dịch muối

124.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al,

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

125.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

c)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

126.

Hòa tan hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu trong HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch A. Dung dịch A gồm những chất nào sau đây:

a)

AgNO3, HNO3 NH4NO3

b)

Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3

c)

Cu(NO2)2, HNO3, AgNO3

d)

Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3

127.

Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây

a)

. Dung dịch Fe(NO3)3

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HNO3.

d)

Dung dịch HCL

128.

Tên gọi C6H5NH2 là

a)

Anilin

b)

Hexyl amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Alanin

129.

Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

130.

Câu nào sau đây sai?

a)

Các amin đều nhận proton H+ .

b)

B. Tính bazơ các amin đều mạnh hơn amoniac.

c)

C. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin

d)

D. Công thức tổng quát cho amin no hở là CnH2n+2+kNk

131.

Có 3 chất hữu cơ: NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Ðể nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với chất nào trong các chất sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

CH3OH/HCl.

c)

HCl

d)

NaOH

132.

Ðể chứng minh Glyxin là một aminoaxit chỉ cần phản ứng với

a)

Dung dịch HCl

b)

. Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

d)

. Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO

133.

Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử. Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1mol HCl. Công thức cấu tạo A là

a)

HOOC-CH(NH2)-COOH,

b)

. HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

134.

Câu nào sau đây sai?

a)

Các aminoaxit đều tan trong nước.

b)

B. Dung dịch aminoaxit không làm đổi màu giấy quỳ tím.

c)

Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.

d)

Phân tử khối của một aminoaxit (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH ) luôn là số lẻ.

135.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

Xenlulozơ.

b)

. B. Protein.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Saccarozơ

136.

Trong các chất sau đây, chất nào là đipeptit

a)

H2N-CH2-CH2 -CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH,

137.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

. Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các α-aminoaxit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ

b)

Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.

c)

Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xuc tác cho sự phân cắt một só liên kết peptit nhất định

d)

. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra phức chất có màu tím.

138.

Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?

a)

Tơ axetat

b)

Tơ capron

c)

Tơ tằm.

d)

Nilon-6,6

139.

Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thuỷ tinh hữu cơ) là

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH3COO-CH=CH2

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

D. CH2=C(CH3)-COOCH

140.

Tơ nilon-6,6 là

a)

. Poliamit của axit hexa-1,2-đioic và hexametylenđiamin.

b)

Poliamit của axit ađipic và etylenglycol.

c)

Hexaclo-xiclohexan.

d)

Poliamit của axit caproic

141.

Trong số các polime sau đây: Sợi bông (1), tơ tằm (2), tơ visco (3), tơ enang (4), tơ nilon6,6 (5), tơ axetat (6), len (7). Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (5), (7)

c)

(1), (3), (6)

d)

(1), (4), (7)

142.

Từ Glyxin và Alanin có thể tạo ra mâý chất đipeptit?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

143.

Một peptit tạo nên từ 4 gốc α-amino axit, peptit đó có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

144.

. Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi

a)

cả proton và electron.

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron tự do

145.
a)

3

b)

27

c)

30

d)

8

146.

. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư chất tan có trong dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

AgNO3, Fe(NO3)3

b)

Ag, Fe(NO3)2

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

d)

AgNO3, Fe(NO3)240.

147.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng

148.

Kim loại không phản ứng với HNO3 đđ nguội là

a)

cu

b)

Ag

c)

Ni

d)

Al

149.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị tan hết?

a)

CuO, Al, Fe

b)

Cu, Ag, Fe

c)

Cu, Al, Fe

d)

Al, Fe, Ag

150.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho Cl2 tác dụng với muối Y sẽ thu được muối X. Vậy M là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

. Fe.

d)

Mg

151.

Trong các cặp monome sau, cặp được dùng để điều chế tơ nilon -6,6 là

a)

H2N-[CH2]6-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.

b)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH.

c)

H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-COOH.

d)

H2N-[CH2]5-COOH và HOOC-[CH2]4-NH2

152.

Hãy chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin, anbumin

a)

. Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó là dung dịch Br2

b)

. Dùng lần lượt các dung dịch: HNO3, H2SO4, NaOH.

c)

Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, AgNO3 /ddNH3, NaOH.

d)

. Dùng lần lượt các dung dịch: CuSO4, H2SO4, I2.

153.

Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin thu được H2O, CO2, N2, tỉ lệ X = VCO2: VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân tử?

a)

0,75 < X < 1

b)

0,8 < X < 2,5

c)

0,4 < X < 1

d)

. 0,4 < X < 1,2

154.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

155.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

anilin, metyl amin, amoniac

b)

. amoni clorur, metyl amin, natri acetat

c)

anilin, amoniac, natri hydroxit

d)

. metyl amin, amoniac, natri hydroxit

156.

Nhỏ vài giọt nước Brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

. xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có bọt khí thoát ra

d)

xuất hiện màu xanh

157.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử acid glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

158.

Dung dịch chất nào sau dây làm quì tím chuyển thành màu hồng

a)

Acid aminoacetic

b)

Acid α _ aminopropionic

c)

Acid α _ aminoglutaric

d)

Acid α, ε _ diaminocaproic

159.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala _ Gly

b)

Ala Ala Gly _ Gly

c)

Ala Gly Gly

d)

Gly Ala Gly

160.

Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu đặc trưng là

a)

. màu vàng

b)

. màu tím

c)

. màu da cam

d)

màu đỏ

161.

. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Vinyl clorua

b)

. Propilen

c)

. Acrilonitrin

d)

Vinyl axetat

162.

Polyme nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polyetilen

b)

Poly(etylen terephtalat)

c)

Poly(vinyl clorua)

d)

Polystiren

163.

Polyvinyl acetat [ hoặc poly(vinyl acetat) ] là polyme được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO − CH = CH2

b)

CH2 = CH − COO − C2H5

c)

CH3COO − CH = CH2

d)

CH2 = CH − COO − CH3

164.

Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

A. Na, K, Ca, Ba

b)

Na, K, Ca, Be

c)

Li, Na, K, Mg

d)

D. Li, Na, K, Rb

165.

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Cr

d)

Fe

166.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Al

167.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

168.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

NaOH

b)

. Cu

c)

zn

d)

D. CaCO3

169.

Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành

a)

K2O và O2

b)

K2O và H2

c)

KOH và H2

d)

KOH và O2

170.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metylamin, amoniac

b)

Anilin, amoniac, metylamin

c)

Amoniac, etylamin, anilin

d)

Etylamin, anilin, amoniac

171.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon _ 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

b)

. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

172.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Poly(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

b)

Trùng hợp axit ε _ amino caproic thu được polycaproamitngưng

c)

. Poly(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

d)

Polyetilen được điều chế bằng phản ứng trùng

173.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

174.

Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

175.

Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Cu

c)

Na

d)

Mg

176.

. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

b)

B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

c)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

d)

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

177.

Trong các polyme sau: (1) poly(metyl metacrylat); (2) polystiren; (3) nilon 7; (4) poly(etylen terephtalat) (5) nilon _ 6,6; (6) poly(vinyl Clorur), các polyme là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm

a)

. (1), (3), (6)

b)

. (1), (2), (3)

c)

. (1), (3), (5)

d)

. (3), (4), (5)

178.

Thuốc thử dùng để phân biệt Gly Ala Gly với Gly _ Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

c)

dung dịch NaCl

d)

HCl

179.

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của (X) và (Y) lần lượt là

a)

propan 1 amin và acid 2 aminopropanoic

b)

. propan 1 amin và acid aminoetanoic

c)

propan 2 amin và acid aminoetanoic

d)

propan 2 amin và acid 2 aminopropanoic

180.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần la

a)

(2 ), (1), (3)

b)

(3), (1), (2)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (1)

Similar Resources on Wayground