Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp Tin 11 kì 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

2.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

   ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

9

c)

7

d)

11

3.

Ta có 2 lệnh sau:

   x:= 8;

   If x>5 then x := x +1;

   Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

4.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4; then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b else m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b; else m:=n;

5.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

6.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

7.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   X:= 10;

   IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

10

b)

30

c)

2

d)

1

8.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

9.

Khi khai báo nhiều biến trên cùng 1 dòng thì kí hiệu nào phân cách giữa các tên biến

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấy chấm phẩy

d)

{ }

10.

 Khi khai báo nhiều biến trên cùng một dòng thì các biến phải có đặc điểm nào giống nhau

a)

Kiểu_dữ liệu

b)

Tên biến

c)

Kiểu dữ liệu và tên biến đều đúng

d)

Kiểu dữ liệu và tên biến đều sai

11.

Kết thúc câu lệnh khai báo biến là

a)

Kiểu_dữ liệu

b)

Tên Biến

c)

Dấu ,

d)

Dấu ;

12.

Trong Pascal, cách khai báo nào sau đây để biến x có thể nhận giá trị là 0.7 ?

a)

program : integer;  

b)

var : real; 

c)

uses : char; 

d)

const : real;

13.

Trong Pascal, biểu thức nào là phép gán ?

a)

x = 10

b)

x := 10;

c)

x : 10;

d)

x := 10.

14.

Trong Pascal, biểu thức trên được biểu diễn thành dạng nào ?

a)

(x > 0) and (x <= 3)

b)

(x >= 0) or (x <= 3)

c)

(x < 0) and (x < 3)

d)

(x < 0) or (x <= 3)

15.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất?

a)

Byte

b)

Word

c)

Integer

d)

Longint

16.

Trong pascal, khi khai báo biến ta sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Var <danh sách vào>:= <dữ liệu>;

b)

Var <danh sách biến>:= <kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến>:= <kiểu dữ liệu>;

17.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
2x2−3x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

18.

Với N là số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 31 đến 251, hãy chọn khai báo biến phù hợp nhất?

a)

var N : word;

b)

var N : byte;

c)

var N : integer;

d)

var N : longint;

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

a)

5a + 7b + 8c;

b)

5*a + 7*b + 8*c;

c)

{a + b}*c;

d)

X*y(x+y);

20.

Để nhập cho giá trị của 2 biến a và b vào từ bàn phím, ta sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Real(a,b);

b)

Readl(a,b) ;

c)

Read(‘a,b’);

d)

Readln(a,b);

21.

Để nhập cho giá trị của 3 biến a,b,c vào từ bàn phím, ta sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Real(a,b,c);

b)

Read(a,b,c);

c)

Read(‘a,b,c’);

d)

Readn(a,b,c);

22.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là

a)

biểu thức lôgic;       

b)

biểu thức quan hệ;       

c)

biểu thức số học;       

d)

một câu lệnh;

23.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

a)

A + B  

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

“A nho hon B”

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A. B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng ?

a)

If A. B. C > 0 then ……

b)

If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

c)

If A>0 and B>0 and C>0 then ……

d)

If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……

25.

Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

Iff<Biểu thức điều kiện> then <câu lệnh>;

b)

Iff<Biểu thức điều kiện> then <Câu lệnh> else<Câu lệnh>;

c)

If <Biểu thức điều kiện> then <Câu lệnh>;

d)

If <Biểu thức điều kiện> then <Câu lệnh> else <Câu lệnh>;

26.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
a)
Writeln();
b)
Write();
c)
Readln();
d)
Real();
27.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?
a)

Writeln()

b)
Readln();
c)
. Readln()
d)
Writeln();
28.
Trong Pascal, thủ tục Readln cuối cùng dùng để làm gì?
a)
Xuất kết quả ra màn hình
b)
Tạm dừng thực hiện chương trình
c)
Nhập dữ liệu vào
d)
Khai báo biến
29.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc;

b)

phương tiện diễn đạt thuật toán;

c)

ngôn ngữ Pascal hoặc C;

d)

phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình;

30.

Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

a)

Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

b)

Phát hiện được lỗi cú pháp

c)

Tạo được chương trình đích

d)

Thông báo lỗi cú pháp

31.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc;

b)

phương tiện diễn đạt thuật toán;

c)

ngôn ngữ Pascal hoặc C;

d)

phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình;

32.

Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

a)

Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

b)

Phát hiện được lỗi cú pháp

c)

Tạo được chương trình đích

d)

Thông báo lỗi cú pháp

33.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Biến dùng trong chương trình phải khai báo

b)

Một biến có thể khai báo để lưu trữ nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Biến được chương trình dịch bỏ qua khi thực hiện chương trình

d)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

34.

Trong Pascal, hãy chọn biễu diễn hằng trong những biễu diễn dưới đây

a)

Begin

b)

“Lop 11”

c)

4+6

d)

4

35.

Trong Pascal, tên nào là tên dành riêng

a)

Uses

b)

Abs

c)

Sqrt

d)

Integer

36.

Trong pascal, hằng và biến khác nhau như thế nào?

a)

Hằng và biến không bắt buộc phải khai báo

b)

Hằng và biến bắt buộc phải khai báo

c)

Hằng là đại lượng mà giá trị không thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình, biến là đại lương mà giá trị của chúng có thể thay đổi được trong chương trình

d)

Hằng và biến là hai đại lượng mà giá trị đều có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

37.

Những thông tin nào không phải là thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình?

a)

Cú pháp

b)

Biến và hằng

c)

Ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái

38.

Tên nào đúng trong ngôn ngữ Pascal

a)

Tinhoc-11

b)

_Tinhoc11

c)

Tin hoc 11

d)

11Tinhoc

39.

Trong Pascal, phần thân chương trình có cấu trúc:

a)

Begin [<Dãy lệnh>] end.

b)

Begin [<Dãy lệnh>] end;

c)

Begin [<Dãy lệnh>] end,

d)

Begin [<Dãy lệnh>] end

40.

Trong Pascal, từ khóa Uses dùng để:

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo thư viện

c)

Khai báo biến

d)

Khai báo hằng

41.

Trong Pascal, dùng từ khóa nào để khai báo hằng?

a)

Uses

b)

Var

c)

Const

d)

Program

42.

Trong Pascal, đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

a)

Hằng

b)

Biến

c)

Biểu thức

d)

Hàm

43.

Trong Pascal, kiểu số thực là kiểu:

a)

Byte, Word

b)

Byte, Integer

c)

Integer, Real

d)

Real, Extended

44.

Ngôn ngữ lập trình cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn để:

a)

Người lập trình không cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác

b)

Người lập trình cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác

c)

Người lập trình không cần biết dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ

d)

Người lập trình biết phạm vi giá trị cần lưu trữ, dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ

45.

Trong Pascal, hằng xâu TIN HOC LOP 11 được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ‘ ‘

b)

Nháy kép “ ”

c)

Ngoặc đơn ( )

d)

Lớn bé < >

46.

Trong Pascal, tổ hợp kí tự Kiemtra21_22 được gọi là:

a)

Hằng số

b)

Hằng xâu

c)

Hằng logic

d)

Tên

47.

Trong Pascal, phát biểu nào về cấu trúc chung của chương trình là đúng?

a)

Phần khai báo nhất thiết phải có, phần thân có thể có hoặc không

b)

Phần khai báo, phần thân báo nhất thiết phải có

c)

Phần khai báo, phần thân có thể có hoặc không

d)

Phần khai báo có thể có hoặc không, phần thân nhất thiết phải có

48.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là khai báo hằng?

a)

Const pi=3.14;

b)

Const pi=3,14;

c)

Const pi:=3.14

d)

Const <pi>=<3.14>;

49.

Trong Pascal, Kiểu dữ liệu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất?

a)

Real

b)

Byte

c)

Word

d)

Integer

50.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là khai báo biến?

a)

Var a, b : Real;

b)

Var a,b : Real

c)

Var a,b = Real;

d)

Var a,b; Real;

51.
a)

vidu

b)

Uses crt;

c)

Program

d)

Program vidu;

52.

Trong Pascal, hãy xác định khai báo kiểu dữ liệu số nguyên?

a)

Var s: Byte;

b)

Var a, b, x: Real;

c)

Var n, m: Char;

d)

Var a, v, s: Boolean;

53.

Trong Pascal, bộ nhớ cấp phát lưu trữ một biến kiểu Real là bao nhiêu byte?

a)

1 byte

b)

2 bytes

c)

4 bytes

d)

6 bytes

54.

Trong một trường học, GVBM muốn tính điểm trung bình sẽ khai báo biến diemtb trong Pascal như thế nào là hợp lí?

a)

Var diemtb:byte;

b)

Var diemtb:char;

c)

Var diemtb : real;

d)

Var diemtb:boolean;

55.

Trong Pascal, Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Exp(x);

c)

Sqr(x);

d)

Abs(x);

56.
a)

sqrt(sqr(x + 2) – x

b)

sqrt(sqr(x) + 2) – x

c)

sqrt(sqr(x) + 2 – x)

d)

sqrt(sqrx + 2) – x

57.

a)

tong=350

b)

350

c)

Kết quả khác

d)

Tràn dữ liệu

58.

Cho biểu thức trong (P): (x div y)/(x-5)-(x-y)/7*y

Với x = 9; y =2 thực hiện biểu thức trên cho kết quả

a)

-1.0

b)

2.0

c)

1.0

d)

Kết quả khác

59.

Với x = 1, biểu thức (x>=4) or (x<=10) cho kết quả là gì ?

a)

True

b)

False

c)

Kết quả khác

d)

Không phải là biểu thức

60.

Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal) :

Var m, n : integer ;

x, y : real ;

Lệnh gán nào sau đây là sai ?

a)

m := -4 ;

b)

n := 3.5 ;

c)

x := 6;

d)

y := +10.5 ;

61.

Trong Pascal, xét biểu thức lôgic :

(m div 100 > 0) and (m mod 100 < 10 )

Với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE

a)

66

b)

99

c)

2007

d)

2011

62.

Trong Pascal, về mặt cấu trúc, câu lệnh gán nào sau đây là đúng?

a)

<biểu thức>:=<tên biến>;

b)

<tên biến>:=<biểu thức>;

c)

<tên biến>:<biểu thức>;

d)

<tên biến>=<biểu thức>;

63.

Trong Pascal, về mặt cấu trúc, câu lệnh gán nào sau đây là không hợp lệ?

a)

x:=1/2;

b)

x+y:=x-y;

c)

xy:=5*x;

d)

x:=(x>0) and (x<=9);

64.

Sau khi khai báo biến A có kiểu Byte, câu lệnh gán nào sau đây là đúng?

a)

A:= 255;

b)

A:= -100;

c)

A:= 9.0;

d)

A:= 300;

65.

Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?

a)

Gõ 3 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

b)

Gõ 3 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

c)

Gõ 3 4 5 sau đó nhấn phím Enter

d)

Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter

66.
a)

101

202

b)

202

101

c)

101 101

d)

202 202

67.

Trong NNLT Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím, ta dùng thủ tục:

a)

Read(<danh sách biến vào>);

b)

Write(<danh sách biến vào>);

c)

Read(<danh sách kết quả ra>);

d)

Write(<danh sách kết quả ra>);

68.

Trong NNLT Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình, ta dùng thủ tục:

a)

Read(<danh sách biến vào>);

b)

Write(<danh sách biến vào>);

c)

Read(<danh sách kết quả ra>);

d)

Write(<danh sách kết quả ra>);

69.

Trong NNLT Pascal, lệnh read(‘a’); dùng để:

a)

Nhập giá trị cho biến a

b)

In giá trị biến a ra màn hình

c)

Đưa ra màn hình chữ a

d)

Câu lệnh lỗi

70.

Trong NNLT Pascal, lệnh write(a+b); có tác dụng:

a)

Nhập giá trị cho biểu thức a+b

b)

Đưa ra màn hình biểu thức a+b

c)

Đưa ra màn hình giá trị biểu thức a+b

d)

Câu lệnh lỗi

71.

Trong NNLT Pascal, tổ hợp phím Ctrl+F9 dùng để:

a)

Lưu chương trình đang soạn thảo

b)

Thực hiện chương trình đang mở

c)

Kiểm tra lỗi và biên dịch chương trình

d)

Mở chương trình có sẳn

72.

Muốn thực hiện việc biên dịch chương trình trong NNLT Pascal, ta sử dụng:

a)

Phím F3

b)

Tổ hợp phím Alt+F9

c)

Tổ hợp phím Ctrl+F9

d)

Phím F2

73.

Muốn thực hiện việc thoát khỏi chương trình Pascal, ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Ctrl+F9

b)

Tổ hợp phím Alt+F9

c)

Tổ hợp phím Atl+F3

d)

Tổ hợp phím Atl+X