Font size
WorksheetsTừ vựng bài 12 minna no nihongo
Total questions: 41
Worksheet time: 22mins
かんたん
gần
nhanh
đơn giản
nhiều
おそい
gần
xa
ít
chậm
すずしい
ấm
nhẹ
mát
ngọt
かるい
cay
ấm
nhẹ
tốt
くもり
tuyết
mùa
mây
thuốc
khách sạn
せかい
てんき
ホテル
テーブル
mùa đông
はる
あき
ふゆ
なつ
Ngọt
からい
うまい
あまい
かるい
lễ hội
パーティー
おまつり
すきやき
しけん
(hơn) hẳn
もみじ
ずっと
とても
どちらも
ひと( )すくないです。
に
を
は
が
1しゅうかん ( ) 3かい かのじょに でんわを かけます。
を
に
が
は
スポーツで ( )が いちばん おもしろいですか。
だれ
いくつ
なに
どこ
biển
うみ
あみ
とみ
みう
レモン
táo
chanh
tranh
quýt
cây lá đỏ
あみじ
とみじ
もみじ
もまじ
ただいま。
Tôi đi đây.
Anh về rồi đấy à.
Tôi đã về rồi đây.
Tôi mệt rồi
gần
ちかい
ちか
つかい
じかい
とおい
dễ
nhanh
chậm
xa
chậm, muộn
あそい
おそいい
おそい
もそい
(ひとが)おおい
ít (người)
nhiều (người)
(ひとが)すくない
ít (người)
nhiều (người)
ấm
すずしい
あたかい
あらたかい
あたたかい
からい
ngọt
đắng
cay
mặn
nặng
あもい
ともい
おもい
おまい
きせつ
mùa
mùa xuân
mùa xuân
はる
なつ
あき
ふゆ
なつ
mùa xuân
mùa hạ
mùa thu
mùa đông
mùa thu
あき
なつ
ふゆ
mùa thu
mùa đông
お____なさい。
(anh chị đã về rồi đấy à)
(a)
いい___ですね。
(thời tiết đẹp nhỉ?)
(a)
あめ
mùa
mưa
tuyết
はる
なつ
ふゆ
ゆき
くうこう
biển
sân bay
thế giới
thế giới
くうこう
あかい
せかい
ぎゅうにく
thịt lợn
thịt gà
thịt bò
nghệ thuật cắm hoa
いけばな
いけぼな
どちら
cái nào cũng
cái nào
はじめて
lần đầu tiên
nhất
Tôi mệt rồi.
すごいひとですね。
ホンコン
つかれました
