wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 12 minna no nihongo

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

かんたん

a)

gần

b)

nhanh

c)

đơn giản

d)

nhiều

2.

おそい

a)

gần

b)

xa

c)

ít

d)

chậm

3.

すずしい

a)

ấm

b)

nhẹ

c)

mát

d)

ngọt

4.

かるい

a)

cay

b)

ấm

c)

nhẹ

d)

tốt

5.

くもり

a)

tuyết

b)

mùa

c)

mây

d)

thuốc

6.

khách sạn

a)

せかい

b)

てんき

c)

ホテル

d)

テーブル

7.

mùa đông

a)

はる

b)

あき

c)

ふゆ

d)

なつ

8.

Ngọt

a)

からい

b)

うまい

c)

あまい

d)

かるい

9.

lễ hội

a)

パーティー

b)

おまつり

c)

すきやき

d)

しけん

10.

(hơn) hẳn

a)

もみじ

b)

ずっと

c)

とても

d)

どちらも

11.

ひと( )すくないです。

a)

b)

c)

d)

12.

1しゅうかん ( ) 3かい かのじょに でんわを かけます。

a)

b)

c)

d)

13.

スポーツで ( )が いちばん おもしろいですか。

a)

だれ

b)

いくつ

c)

なに

d)

どこ

14.

biển

a)

うみ

b)

あみ

c)

とみ

d)

みう

15.

レモン

a)

táo

b)

chanh

c)

tranh

d)

quýt

16.

cây lá đỏ

a)

あみじ

b)

とみじ

c)

もみじ

d)

もまじ

17.

ただいま。

a)

Tôi đi đây.

b)

Anh về rồi đấy à.

c)

Tôi đã về rồi đây.

d)

Tôi mệt rồi

18.

gần

a)

ちかい

b)

ちか

c)

つかい

d)

じかい

19.

とおい

a)

dễ

b)

nhanh

c)

chậm

d)

xa

20.

chậm, muộn

a)

あそい

b)

おそいい

c)

おそい

d)

もそい

21.

(ひとが)おおい

a)

ít (người)

b)

nhiều (người)

22.

(ひとが)すくない

a)

ít (người)

b)

nhiều (người)

23.

ấm

a)

すずしい

b)

あたかい

c)

あらたかい

d)

あたたかい

24.

からい

a)

ngọt

b)

đắng

c)

cay

d)

mặn

25.

nặng

a)

あもい

b)

ともい

c)

おもい

d)

おまい

26.

きせつ

a)

mùa

b)

mùa xuân

27.

mùa xuân

a)

はる

b)

なつ

c)

あき

d)

ふゆ

28.

なつ

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

29.

mùa thu

a)

あき

b)

なつ

30.

ふゆ

a)

mùa thu

b)

mùa đông

31.

お____なさい。

(anh chị đã về rồi đấy à)

(a)  

32.

いい___ですね。

(thời tiết đẹp nhỉ?)

(a)  

33.

あめ

a)

mùa

b)

mưa

34.

tuyết

a)

はる

b)

なつ

c)

ふゆ

d)

ゆき

35.

くうこう

a)

biển

b)

sân bay

c)

thế giới

36.

thế giới

a)

くうこう

b)

あかい

c)

せかい

37.

ぎゅうにく

a)

thịt lợn

b)

thịt gà

c)

thịt bò

38.

nghệ thuật cắm hoa

a)

いけばな

b)

いけぼな

39.

どちら

a)

cái nào cũng

b)

cái nào

40.

はじめて

a)

lần đầu tiên

b)

nhất

41.

Tôi mệt rồi.

a)

すごいひとですね。

b)

ホンコン

c)

つかれました