Font size
WorksheetsNguyên hàm 2022
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
∫xαdx=
α+11xα+1+C.
xα.lnα+C.
xα+1+C.
α1xα+1+C.
∫(ax+b)αdx=
α+11(ax+b)α+1+C.
a1(ax+b)α.lnα+C.
a.(α+1)1(ax+b)α+1+C.
(ax+b)α.lnα+C.
∫x1dx=
−x21+C.
ln∣x∣+C.
lnx+C.
x21+C.
∫ax+b1dx=
ln∣ax+b∣+C.
−(ax+b)2a+C.
−(ax+b)21+C.
a1ln∣ax+b∣+C.
∫x21dx=
x1+C.
−x32+C.
−x1+C.
x32+C.
∫(ax+b)21dx=
−a1.ax+b1+C.
a1.ax+b1+C.
ln∣ax+b∣+C.
a1.ln∣ax+b∣+C.
∫exdx=
ex+C.
ex+1+C.
x+11ex+1+C.
ln∣x∣+C.
∫eax+bdx=
eax+b+C.
a1.eax+b+C.
ln∣ax+b∣+C.
a1.ln∣ax+b∣+C.
∫2xdx=
2x+C
2x.ln2+C
ln22x+C
x+112x+1+C
∫23x+1dx=
31. ln323x+1+C
ln223x+1+C
3.23x+1.ln2+C
3x+21.23x+2+C
∫sinxdx=
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫sin(2x+1)dx=
2.cos(2x+1)+C
21.cos(2x+1)+C
−21.cos(2x+1)+C
−2.cos(2x+1)+C
∫cosxdx=
sinx+C
−sinx+C
cosx+C
−cosx+C
∫cos(2x+1)dx=
sin(2x+1)+C
−sin(2x+1)+C
21.sin(2x+1)+C
−21.sin(2x+1)+C
∫cos2x1dx=
tan2x+C
−cosx1+C
−tanx+C
tanx+C
∫(1+tan2x)dx=
cos2x+C
tanx+C
2tanx+C
2cosx+C
∫cos2(2x+1)1dx=
tan(2x+1)+C
cos(2x+1)+C
21cos(2x+1)+C
21tan(2x+1)+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2(2x+1)1dx=
cot(2x+1)+C
−cot(2x+1)+C
21cot(2x+1)+C
−21cot(2x+1)+C
∫x1dx=
x+C
2x+C
−x1+C
x1+C
∫3x+11dx=
23x+1+C
3x+1+C
323x+1+C
33x+1+C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y=f(x), trục hoành, x=a, x=b (a<b) là∫abf(x)dx
∫ab∣f(x)∣dx
π∫abf(x)dx
π∫xy(f(x))2dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), y=g(x), x=a, x=b (a<b) là
∫ab(f(x)−g(x))dx
∫ab(g(x)−f(x))dx
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx
π∫ab∣f(x)−g(x)∣dx
Cắt một vật thể υ bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox lần lượt tại x=a, x=b (a<b). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x (a≤x≤b) cắt υ theo thiết diện có diện tích là S(x). Tính thể tích phần vật thể bị giới hạn.
V=∫abS(x)dx.
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Giả sử một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Tính thể tích của nó.
V=∫abf2(x)dx
V=π∫abf(x)dx
V=π∫abf2(x)dx
V=∫abf(x)dx
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
f(x)=3x−2
Nguyên hàm của hàm số là
32(3x+2)(3x+2)+C
31(3x+2)(3x+2)+C
92(3x+2)(3x+2)+C
23⋅3x+21+C
Nguyên hàm của hàm số
∫(2cosx−3cos5x)dx
−2sinx+14sin5x+C
−2sinx+53sin5x+C
2sinx−53sin5x+C
2sinx−5sin5x+C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=tanx là
F(x)=−ln∣cosx∣+C.
F(x)=ln(cosx)+C.
F(x)=ln∣sinx∣+C.
F(x)=ln(sinx)+C.
Khẳng định nào sau đây là sai?
∫lnx dx=x1+C.
∫cosx dx=sinx+C.
∫dx=x+C.
∫ex dx=x1+C.
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−4x+3 là hàm số
F(x)=x3−2x2+3x−4.
F(x)=3x3−2x2+3x+1.
F(x)=x3−4x2+3x−9.
F(x)=6x−4.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục. Mệnh đề nào sau đây là sai?
∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k=0.
Nguyên hàm của hàm số f(x)=7−2x5 ?
F(x)=2(7−2x)2−1+C
F(x)=2(7−2x)21+C
F(x)=2ln∣7−2x∣−1+C
F(x)=ln∣7−2x∣1+C
Hàm số f(x)=2x3−9x có nguyên hàm là
2x4−9x2
21x4−29x2+C
6x3−9+C
8x4−18x2
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
Chọn khẳng định đúng Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x−10 , biết F(2)=4. Tính F(x)
F(x)=5e5x−10+521
F(x)=5e5x−10+519
F(x)=e5x−10+3
F(x)=e5x−10+4
Nguyên hàm ∫sin2x1dx bằng
sinx+C
tanx+C
−cotx+C
Nguyên hàm ∫cos2x1dx bằng
sinx+C
tanx+C
cotx+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
2x + C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−sinx là
2x2+cosx+C
1−cosx+C
1+cosx+C
2x2−cosx+C
A
B
C
D
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)
3ln∣x∣+C
3ln∣2021x∣+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−6x là
−cosx−3x2+C
−sinx+3x2+C
cosx−3x2+C
−sinx+6+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+2 là
3x2++2x+C
4x4+2x+C
3x2+C
4x4+2x
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+x1 là
433x4+lnx+C
33x+ln∣x∣+C
3x4+lnx+C
433x4+ln∣x∣+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+x là
ex+C
ln22x+2x2+C
x2lnx+2x2+C
2x+x2+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x23x5−5 là
34x4−x5+C
43x4+x5+C
32x3+x5+C
32x3−x23+C
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho A(1;2;1), B(2;-1;1) và u(2;−1;0) . Tính cos(AB;u)
21
32
21
52
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Tìm vectơ
u =2AB−AC với A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0).
u =(2;−3;7)
u =(3;1;−7)
u =(2;−1;7)
u =(2;1;7)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức
AM=2MB
M(0;0;3).
M(0;0;-3).
M(-8;-4;7).
M(8;4;-7).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=-6.
m=0.
m=-4.
m=2.
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho các vecto u (2;−1;4 ) và v (m;n ;p+1) . Điều kiện để u = v là
m=−2;n=1;p=3
m=2;n=−1;p=3
m=2;n=1;p=−2
m=−2;n=−1;p=3
u(1;−3;2) cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:
v(2;−6;4)
a(1;3;−2)
b(2;−3;1)
c(2;3;1)
Cho
a(1;3;−2) và b(2;−2;−1) Vậy a.b=?11
-2
-4
6
Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích AB.AC=?
5
-5
6
0
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?
5
6
10
2
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vecto a=(2;1;0), b(−1;0;−2) . Tính cos (a,b) .
cos (a,b)=−252
cos (a,b)=−52
cos (a,b)=252
cos (a,b)=52
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(−1;−2;3) . Tìm toạ độ vectơ b=(2;y;z) biết vectơ b cùng phương với vectơ a .
b=(2;4;−6)
b=(2;−4;6)
undefined
b=(2;4;6)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho
u =(2;1;2),v =(m−2;4;−1) . Giá trị m để u vuông góc v là
m=3
m=1
m=2
m=5
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a ⃗=(-1;1;0), b ⃗=(1;1;0), c ⃗=(1;1;1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
a =√2.
b ⃗⊥c ⃗
c=3
a ⃗⊥b ⃗
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ
a =(0;3;1), b =(3;0;-1). Tính cos(a ,b).
cos(a ,b )=-1/100.
cos(a ,b )=-1/10.
cos(a ,b )=1/100.
cos(a ,b )=1/10.
A
B
C
D
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
I(−2; 2; 1)
I(1; 0; 4)
I(2; 0; 8)
I(2; −2; −1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;1;0) và b=(−1;0;−2) . Tính cos(a, b)
cos(a, b)=−252
cos(a, b)=−52
cos(a , b)=252
cos(a , b)=52
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.
OA = 3
OA = 9
OA = 5
OA = 5
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2 + (y−2)2 +(z−1)2=9 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).
I(−1;2;1) và R=3
I(1;−2;−1) và R=3
I(−1;2;1) và R=9
I(1;−2;−1) và R = 9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2y+2z−7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
R = 9
R = 3
R = 15
R = 7
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S).
I(−1;0;1)
I(1;0;−1)
I(2;0;−2)
I(−2;0;2)
Trong không gian Oxyz, tìm tất cả giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.
m≤6
m>6
m<6
m≥6
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3) . Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM.
(x−1)2+y2+z2=13
(x−1)2+y2+z2=13
(x+1)2+y2+z2=17
(x+1)2+y2+z2=13
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4x+3y+z−1=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
n1=(3;1;−1)
n2=(4;3;1)
n3=(4;−1;1)
n4=(4;3;−1)
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy).
i=(1;0;0)
m=(1;1;1)
j=(0;1;0)
k=(0;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(−1;2;5), C(1;0;1) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
G(1;0;3)
G(3;0;1)
G(−1;0;3)
G(−3;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho u=3i−2j+2k . Tìm toạ độ của vectơ u .
u=(3;−2;2)
u=(−3;−2;2)
u=(3;−2;−2)
u=(−3;−2;−2)
Trong không gian , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P): 2x−y+z−2=0 .
Q(1;−2;2)
N(1;−1;−1)
P(2;−1;−1)
M(1;−1;1)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(−1;−2;3) . Tìm toạ độ vectơ b=(2;y;z) biết vectơ b cùng phương với vectơ a .
b=(2;4;−6)
b=(2;−4;6)
undefined
b=(2;4;6)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;3) và b=(1;3;−2) . Tìm toạ độ vectơ c=a−2b
c=(0;−7;7)
c=(0;−7;−7)
c=(0;7;−7)
c=(0;7;7)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=3i+4j−5k . Tìm toạ độ điểm A.
A(3;4;−5)
A(−3;−4;5)
A(4;3;−5)
A(−5;4;3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;−1;5), B(5;−5;7); M(x;y;1)
.Với giá trị nào của x,y thì A, B, M thẳng hàng.
x=4, y=7
x=−4, y=−7
x=4, y=−7
x=−4, y=7
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vecto u=(3;0;1), v=(2;1;0) . Tính tích vô hướng u.v
u.v=8
u.v=6
u.v=0
u.v=−6
Tính tích có hướng của a=(1;0;−2) , b=(0;1;3)
(2;−3;1)
(2;−3;−1)
(2;3;1)
(−2;−3;1)
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
(Tham khảo THPTQG 2019) ) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
(Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho u =3i −3k +2j . Tọa độ u là:
(-3; -3; 2)
(3; 2; 3)
(3; 2; -3)
(-3; 3; 2)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(−1;−2;3) . Tìm toạ độ vectơ b=(2;y;z) biết vectơ b cùng phương với vectơ a .
b=(2;4;−6)
b=(2;−4;6)
undefined
b=(2;4;6)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;3) và b=(1;3;−2) . Tìm toạ độ vectơ c=a−2b
c=(0;−7;7)
c=(0;−7;−7)
c=(0;7;−7)
c=(0;7;7)
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2), B(2;2;1) . Vectơ BA có tọa độ là
(3;3;−1)
(−1;−1;−3)
(3;1;1)
(1;1;3)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, a=(1;2;−5), b=(1;2;1), c=(1;0;−5), d=(1;2;0)
a⊥d
b⊥d
a⊥c
a⊥b
Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích AB.AC=?
5
-5
6
0
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(2;−4;3) trên mặt phẳng (Oxz) là
(0;−4;0)
(2;0;3)
(0;0;3)
(−2;4;−3)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1) và B(3;1;-1). Tính độ dài đoạn AB
AB=2
AB=5
AB=3
AB=7
Trong không gian Oxyz, cho
u =(2;1;2),v =(m−2;4;−1) . Giá trị m để u vuông góc v là
m=3
m=1
m=2
m=5
u =2AB−AC với A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0).
u =(2;−3;7)
u =(3;1;−7)
u =(2;−1;7)
u =(2;1;7)
Trong Oxyz, cho u =(1;2;3), v =(2;−4;5) . Tıˊnh a =2u −v
(0;0;1)
(0;8;1)
(4;-8;1)
(-1;2;3)
Trong không gian Oxyz cho ba vecto a(1;−1;2), b(3;0;−1), c(−2;5;1) .
Tính m=a+b−c có tọa độ là
(−6;6;0)
(6;−6;0)
(6;0;−6)
(0;6;−6)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho hai vector
u(m2;12;4), v(1;−m;5)
u⊥v là
m = 0
m = 10 hoặc m = 2
m = - 10
m = - 5
Cho a(2;−3;3),b(0;2;−1),c(3;−1;5).
Tıˊnh u=2a+3b−2c.
u=(−2;2;−7)
u=(2;2;−7)
u=(−2;−2;−7)
u=(−2;2;7)
Cho A(2;0;0), B(0;−3;0),C(0;0;4). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.
D(−2;−3;4)
D(−2;−3;−4)
D(2;−3;4)
D(2;3;4)
(Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho các vecto u (2;−1;4 ) và v (m;n ;p+1) . Điều kiện để u = v là
m=−2;n=1;p=3
m=2;n=−1;p=3
m=2;n=1;p=−2
m=−2;n=−1;p=3
Cho u =3i −3k +2j . Tọa độ u là:
(-3; -3; 2)
(3; 2; 3)
(3; 2; -3)
(-3; 3; 2)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=3i+4j−5k . Tìm toạ độ điểm A.
A(3;4;−5)
A(−3;−4;5)
A(4;3;−5)
A(−5;4;3)
