Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lịch sử địa lý 6

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Mặt Trời sau khi hình thành, di chuyển trong.....

a)

Dãy Ngân Hà

b)

Hố đen

c)

Hệ mặt trời

d)

Tất cả các ý trên

2.

Tại sao có hiện tượng ngày và đêm?

a)

Do Trái Đất hình cầu nên chỉ 1 nửa được chiếu sáng 1 nửa nằm trong bóng tối.

b)

Do Trái Đất hình vuông nên chỉ 1 góc được chiếu sáng.

c)

Do Trái Đất hình cầu nên tất cả đều được chiếu sáng.

d)

Do Trái Đất gần Mặt Trời nhất trong Hệ Mặt Trời.

3.

Tại sao có ngày và đêm luân phiên?

a)

Do Trái Đất luôn đứng yên.

b)

do Trái Đất hình cầu.

c)

Do Trái Đất chuyển động quanh trục từ tây sang đông.

d)

Do Trái Đất chuyển động quanh trục từ đông sang tây.

4.

Tại sao các đồng hồ ở khu vực lễ tân của khách sạn có giờ khác nhau?

a)

Do các hãng đồng hồ khác nhau.

b)

Do chất lượng đồng hồ khác nhau.

c)

Do người người nhìn đồng hồ khác nhau.

d)

Do sự chênh lệch giờ trên Trái Đất.

5.

Nước ta nằm ở nửa cầu nào? và thuộc khu vực giờ nào?

a)

Nửa cầu đông thuộc khu vực giờ sớm.

b)

Nửa cầu tây thuộc khu vực giờ muộn.

6.

Mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu kinh tuyến?

a)

10 kinh tuyến

b)

15 kinh tuyến

c)

20 kinh tuyến

d)

25 kinh tuyến

7.

Nước ta thuộc múi giờ số mấy?

a)

số 5

b)

số 6

c)

số 7

d)

số 8

8.

Nếu đi từ đông sang tây qua đường đổi ngày thì phải tăng hay giảm 1 ngày trên lịch?

a)

Tăng 1 ngày

b)

Giảm 1 ngày

9.

Lực làm lệch hướng chuyển động của vật thể có tên là gì?

a)

Lực li tâm

b)

Lực Criolit

c)

Lực quán tính

d)

Lực đàn hồi

10.

Ở nửa cầu bắc chuyển động bị lệch hướng về bên nào?

a)

bên phải

b)

bên trái

11.

Sự lệch hướng thể hiện rõ nhất ở các chuyển động nào?

a)

Hướng gió thổi.

b)

Hướng chảy của các dòng sông.

c)

Sự hình thành và hướng đi của bão

d)

Cả 3 đáp án trên.

12.

Trong hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

6

b)

7

c)

8

13.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nằm xa nhất Mặt Trời là

a)

Trái Đất

b)

Thiên Vương tinh

c)

Hải Vương tinh

14.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh có kích thước lớn nhất là

a)

Thủy tinh

b)

Mộc tinh

c)

Thổ tinh

15.

Nếu tính từ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí nào?

a)

Gần nhất.

b)

Thứ 3

c)

Thứ 5

16.

Tại sao Trái Đất là hành tinh duy nhất trong hệ Mặt Trời tồn tại sự sống?

a)

Có kích thước không quá lớn

b)

Có Mặt Trăng quay quanh

c)

Có khoảng cách phù hợp

17.

Trái Đất có mấy vận động chính?

a)

1

b)

2

c)

3

18.

Thời gian quay một vòng quanh trục của Trái Đất là

a)

24 giờ

b)

25 giờ

c)

36 giờ

19.

Trái Đất có hình cầu và tự quay quanh trục nên sinh ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Ngày - đêm

b)

4 mùa trong 1 năm

c)

Nguyệt thực

20.

Hình ảnh trên nhắc đến hành tinh nào?

a)

Thủy tinh

b)

Mộc tinh

c)

Thổ tinh

21.

Câu 2: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

  

a)

   A. 200 năm.   

b)

B. 10 năm. 

c)

   C. 100 năm.         

d)

D. 1000 năm.

22.

Câu 3: Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là:

  

a)

A. bầy người.

b)

  B. bộ lạc.     

c)

C. thị tộc.         

d)

D. làng bản.

23.

Câu 4: Dương lịch là loại lịch dựa theo:

  i.

a)

A. sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

b)

  B. sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự chuyển của Mặt Trăng, Trái Đất Đất quanh Mặt Trời.

c)

  C. chu kì chuyển động của Trái Đất quanh trục của nó.

d)

   D. sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt trời.

24.

Câu 5:  Xã hội nguyên thủy đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?                                                                                                    

  

a)

   A. Bầy người nguyên thủy, Người tinh khôn.

b)

   B. Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc.

c)

C. Bầy người nguyên thủy, Người tối cổ.

d)

  D. Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc, bộ lạc.

25.

Câu 6:  Loài người là kết quả của quá trình tiến hóa từ:

 

a)

   A. Vượn. 

b)

B. Vượn người.     

c)

    C. Người tinh khôn.           

d)

D. Người tối cổ.

26.

Câu 7: Trên người còn có 1 lớp lông mỏng đó là đặc điểm của:

  

a)

A. Vượn cổ.    

b)

B. Người tối cổ.       

c)

C. Người tinh khôn. 

d)

D. Người hiện đại.

27.

Câu 8: Con người sáng tạo ra các cách tính thời gian phổ biến trên thế giới dựa trên cơ sở nào?

 

a)

A. Quan sát sự chuyển động của các vì sao.

b)

B. Các hiện tượng tự nhiên như mưa, gió, sấm, chớp…

c)

  C. Sự lên, xuống của thủy triều.

d)

D. Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

28.

Câu 9:  Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

  

a)

A. Khoảng 60 vạn năm trước.    

b)

B. Khoảng 15 vạn năm trước.

c)

  C. Khoảng 10 vạn năm trước.      

d)

D. Khoảng 5 vạn năm trước.

29.

Câu 10: Quá trình tiến hóa từ vượn người thành người trên Trái Đất lần lượt trải qua các dạng:

  

a)

   A. Người tối cổ, Vượn người, Người tinh khôn.

b)

  B. Người tinh khôn, Vượn người, Người tối cổ.

c)

C. Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn.

d)

D. Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ.

30.

Câu 11:  Ý không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc là

a)

   A. có quan hệ họ hàng với nhau.

b)

B. một nhóm người sống thành từng bầy, có người đứng đầu và phân công lao động.

c)

C. có quan hệ gắn bó với nhau.

d)

   D. gồm nhiều thị tộc sống cạnh nhau.

31.

Câu 12:  So với loài vượn Người, về cấu tạo cơ thể, Người tối cổ tiến hóa hơn điểm nào?

 

a)

   A. Cơ thế Người tối cổ lớn hơn Vượn người.

b)

   B. Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao.

c)

   C. Thể tích sọ lớn hơn, đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não.

d)

  D. Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể.

32.

Câu 13: Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là:

a)

   A. biết cách tạo ra lửa.                        

b)

B. chế tác cộng cụ lao động.

c)

  C. chế tác đồ sắt

d)

   D. chế tác đồ gốm.

33.

Câu 14: Tổ chức xã hội của Người tinh khôn là:

a)

A. sống thành từng bầy riêng lẻ, lang thang trong rừng rậm.

b)

B. sống quần tụ trong các thị tộc gồm 2, 3 thế hệ.

c)

C. sống thành từng gia đình riêng lẻ, gồm vợ, chồng và con cái.

d)

D. sống thành từng bầy, khoảng vài chục người trong các hang động, mái đá.

34.

Câu 15: Trên các tờ lịch của Việt Nam đều có ghi cả âm lịch và dương lịch vì:

  

 

a)

A.  nước ta dùng dương lịch theo lịch chung của thế giới, nhưng trong nhân dân vẫn dùng âm lịch theo truyền thống.

b)

   B. cả âm lịch và dương lịch đều chính xác như nhau.

c)

  C. âm lịch là theo phương Đông còn dương lịch là theo phương Tây.

d)

D.  ở nước ta vẫn dùng hai loại âm lịch và dương lịch song song với nhau.

35.

Câu 1:  Công xã thị tộc được hình thành khi nào?

a)

   A. Từ khi người tối cổ xuất hiện.

b)

B. Từ chặng đường đầu với sự tồn tại của một loài Vượn người.

c)

   C. Từ khi người tinh khôn xuất hiện.

d)

   D. Từ khi nhà nước ra đời ven các con sông lớn.

36.

Tại sao Trái Đất là hành tinh duy nhất trong hệ Mặt Trời tồn tại sự sống?

a)

Có kích thước không quá lớn

b)

Có Mặt Trăng quay quanh

c)

Có khoảng cách phù hợp

37.

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm

d)

10000 năm

38.

Câu 1: Để khôi phục và dựng lại lịch sử các nhà sử học đã dựa vào những nguồn tư liệu nào?

a)

Chữ viết

b)

Truyền miệng

c)

Hiện vật

d)

Cả 3 đều đúng

39.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình?

a)

Tròn

b)

Chữ nhật

c)

Elip gần tròn

d)

Vuông

40.

Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông thì đầu bên trái là hướng?

a)

Tây

b)

Nam

c)

Đông

d)

Bắc

41.

Con người phát hiện ra kim loại và dùng kim loại để chế tao ra công cụ vào khoảng thời gian nào?

a)

4000 năm TCN                                          

b)

3000 năm TCN                                       

c)

3500 năm TCN

d)

2000 năm TCN                                       

42.

Phát minh đưa Người tối cổ bước vào xã hội văn minh?

a)

Lửa

b)

gốm

c)

Trồng trọt

d)

chăn nuôi

43.

Năm 2021 là thế kỉ thứ mấy?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XX

44.

Con người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Người tinh khôn

b)

Vượn người

c)

Vượn cổ

45.

Nước ta nằm ở bán cầu nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

46.

Điểm nằm giũa hướng Đông và Bắc gọi là hướng?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông

d)

Bắc

47.

Đường nằm giữa trái đất ở vĩ độ 0 độ là đường gì?

a)

kinh tuyến

b)

vĩ tuyến

48.

Việt nam nằm ở múi giờ số mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Việt Nam nằm ở mảng lục địa nào?

a)

Phi

b)

Mĩ

c)

Á -Âu

d)

Thái Bình Dương

50.

Động đất -Núi lửa xảy ra nhiều nhát ở nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Hàn Quốc

51.

Xã hội nguyên thuỷ là gồm có:

a)

Người tối cổ

b)

Người vượn

c)

người tinh khôn

d)

Người tối cổ và người tinh khôn

52.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào?

a)

Kinh tuyến, Vĩ tuyến

b)

Hướng tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Đông

53.

Yếu tố đầu tiên làm cho xã hội nguyên thuỷ tan rã là

a)

năng suất lao động tăng.

b)

xã hội phân hoá giàu nghèo.

c)

công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.                 

d)

có sản phẩm thừa.

54.

Thời gian để Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt trời là:

a)

365 ngày 6 giờ.      

b)

24h04’.

c)

23h56’04”.  

d)

1 năm.

55.

Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải

a)

Đọc tên bản đồ.

b)

Đọc tỉ lệ bản đồ.

c)

Đọc bảng chú giải.

d)

Đọc tên các địa danh trên bản đồ.

56.

Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?

a)

Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Sự chuyển động lên xuống của thủy triều

c)

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

57.

Trình bày khái niệm kinh tuyến

4 lines
58.

Trình bày khái niệm vĩ tuyến

4 lines
59.

So sánh độ dài các kinh tuyến với nhau, độ dài các vĩ tuyến với nhau?

a)

Các đường kinh tuyến có độ dài bằng nhau

b)

- Các đường kinh tuyến có độ dài khác nhau

c)

Không so sánh được

60.

So sánh độ dài các vĩ tuyến với nhau?

a)

Các đường vĩ tuyến có độ dài khác nhau

b)

Các đường vĩ tuyến có độ dài bằng nhau

c)

không so sánh được

61.

Cho biết nếu vẽ các đường kinh tuyến, vĩ tuyến cách nhau 1 độ thì trên quả Địa Cầu có bao nhiêu kinh tuyến, vĩ tuyến.

a)

360 kinh tuyến.

181  vĩ tuyến.

b)

180 kinh tuyến

90 vĩ tuyến

c)

359 kinh tuyến

189 vĩ tuyến

d)

362 kinh tuyến

183 vĩ tuyến

62.

Bản đồ là gì?

a)

Bản đồ là thể hiện bằng các kí hiệu bản đồ.

b)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng trên cơ sở toán học, trên đó các đối tượng địa lí được thể hiện bằng các kí hiệu bản đồ.

c)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất .

d)

Bản đồ là các đối tượng địa lí được thể hiện bằng các kí hiệu bản đồ.

63.

Nêu các phương hướng chính trên bản đồ và cách xác định phương hướng trên bản đồ ?

a)

4 hướng Bắc, Nam, Đông, Tây

b)

6 hướng

c)

Phương hướng chính trên bản đồ (8 hướng chính : Bắc,  Nam,  Đông, Tây, Đông  Bắc, Đông  Nam, Tây Bắc, Tây Nam ).

d)

Phương hướng chính trên bản đồ (7 hướng chính : Bắc,  Nam,  Đông, Tây, Đông  Bắc, Đông  Nam, Tây Bắc ).

64.

Tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì ?

a)

Cho ta biết mọi nơi trên bản đồ

b)

Cho ta biết kí hiệu

c)

Tỉ lệ bản đồ cho ta biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

d)

Biết mức độ to độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

65.

Có mấy loại tỉ lệ bản đồ

a)

Hai dạng  tỉ lệ bản đồ 

b)

Ba dạng tỉ lệ bản đồ

c)

Bốn dạng  tỉ lệ bản đồ

d)

một dạng  tỉ lệ bản đồ

66.

Hình dạng , kích thước của Trái Đất?

a)

- Kích thước:

+ Bán kính xích đạo: 6.378 km

+ Diện tích: 510 triệu km2

b)

Trái đất dạng hình elip

c)

Trái đất dạng hình tròn

d)

- Trái Đất có dạng hình cầu

- Kích thước:

+ Bán kính xích đạo: 6.378 km

+ Diện tích: 510 triệu km2

67.

Trình bày sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất ?

4 lines
68.

Cho biết tên một số quốc gia sử dụng giờ của nhiều khu vực

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Nga

69.

Một số quốc gia sử dụng cùng khu vực giờ với Việt Nam là ?

a)

Mỹ

b)

Lào

c)

Anh

d)

New Dilen

70.

Hãy mô tả sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

a)

- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình elip gần tròn.

- Hướng chuyển động: từ tây sang đông

- Thời gian chuyển động một vòng là 365 ngày 6 giờ.

- Khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất vẫn đồng thời tự quay quanh trục.

b)

- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình elip gần tròn.

- Khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất vẫn đồng thời tự quay quanh trục.

c)

- Thời gian chuyển động một vòng là 365 ngày 6 giờ.

- Khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất vẫn đồng thời tự quay quanh trục.

d)

- Khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất vẫn đồng thời tự quay quanh trục.

71.

Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

b)

B. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

C. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

72.

Ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử?

a)

Con người

b)

Thượng đế

c)

Vạn vật

d)

Chúa trời

73.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tiêu liệu gốc

c)

Tư liệu truyền miệng ( truyện truyền thuyết)

d)

Ca dao, dân ca

74.

Tư liệu hiện vật bao gồm những loại nào?

a)

A. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

b)

 B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

c)

C. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

d)

D. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

75.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu truyền miệng

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Không được coi là tư liệu

76.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

C. 10 năm

d)

D. 10000 năm

77.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

B. Dựa vào đường chim bay

c)

C. Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

D. Dựa vào quan sát các sao trên trời

78.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Nông lịch

d)

D. Phật lịch

79.

Một bình gốm được chôn dưới đất năm 1885 TCN. Theo cách tính của các nhà khảo cổ học, bình gốm đã nằm dưới đất 3877 năm. Hỏi người ta phát hiện bình gốm vào năm nào?

a)

A. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2003

b)

B. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2002

c)

C. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2004

d)

D. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2005

80.

Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2017 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1473 năm

b)

B. 1476 năm

c)

C. 1475 năm

d)

D. 1477 năm

81.

Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2016 bao nhiêu năm.

a)

A. 2124 năm

b)

B. 2125 năm

c)

C. 2126 năm

d)

D. 2127 năm

82.

Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 356 ngày

b)

B. 342 ngày

c)

c. 366 ngày

d)

D. 375 ngày

83.

Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và cách tính này được gọi là:

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Công lịch

d)

D. Cả âm lịch và dương lịch

84.

Người tối cổ có đặc điểm cơ thể:

a)

A. Đi bằng 2 chi trước, 2 chi sau

b)

B. Đi đứng bằng hai chân

c)

C. Không biết đi

d)

D. D. A, B, C đúng

85.

Thể tích não của ai là lớn nhất?

a)

A. Người tối cổ

b)

B. Vượn người

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Tất cả đều đúng

86.

Đây là quá trình tiến hóa nào của loài người?

(a)  

87.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở đâu?

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Mĩ

d)

D. Nam Á

88.

Đây là giai đoạn nào trong quá trình tiến hóa của con người?

(a)  

89.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, Người tỗi cỗ đã có phát mình lớn:

a)

A. Biết giữ lửa trong tự nhiên.

b)

B. Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đã với nhau.

c)

C. Biết chế tạo ra đồ đá để sản xuất.

d)

D. Biết sử dụng kim loại.

90.

Nguyên tắc cơ bản quan trọng đầu tiên trong việc tìm hiểu và học tập lịch sử lä:

a)

A. Xác định thời gian xảy ra các sự kiện.

b)

B. Xác định nơi xảy ra các sự kiện.

c)

C. Xác định nhân vật lịch sử.

d)

D. Xác định nội dung cơ bản các sự kiện.

91.

Người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất của nhân dân Âu Lạc là

a)

Dương Đình Nghệ.

b)

Khúc Thừa Dụ.

c)

Khúc Hạo.

d)

Ngô Quyền.

92.

Năm 905 Khúc Thừa Dụ tập hợp nhân dân nổi dậy đánh chiếm Tống Bình đoạt chức

a)

Huyện lệnh

b)

Tiết độ sứ

c)

Thứ sử

d)

Thái Thú

93.

Dương Đình Nghệ đánh tan quân xâm lược Nam Hán ở đâu?

A. Bạch Hạc Phú Thọ.

B. Ái Châu Thanh Hoá.

C. Đường Lâm (Sơn Tây, Hà Nội).

D. Tống Bình Hà Nội.

a)

Bạch Hạc (Phú Thọ).

b)

Ái Châu (Thanh Hoá).

c)

Đường Lâm (Sơn Tây, Hà Nội).

d)

Tống Bình (Hà Nội).

94.

Sau khi lên thay cha, Khúc Hạo đã quyết định xây dựng đất nước tự chủ theo đường lối.

a)

chính sự cốt chuộng khoan dung, giản dị nhân dân đều được yên vui

b)

chính sự cốt chuộng cứng rắn, nhân dân đều tuân theo mà đất nước được yên ổn.

c)

làm theo chính sách trước kia của Khúc Thừa Dụ

d)

thi hành luật pháp nghiêm ngặt.

95.

Khởi nghĩa Lý Bí diễn ra vào thời gian nào?

a)

Năm 542

b)

Năm 542 - 543

c)

Năm 542 - 544

d)

Năm 544

96.

Sau khi khôi phục nền độc lập, Lý Bí đặt tên nước ta là:

a)

Lĩnh Nam

b)

Vạn Xuân

c)

Âu Lạc

d)

Đại Việt

97.

Kinh đô của nước Vạn Xuân ở đâu?

a)

Việt Trì, Phú Thọ

b)

Cổ Loa, Gia Lâm, Hà Nội

c)

Thuận Thành, Bắc Ninh

d)

Cửa sông Tô Lịch, Hà Nội

98.

Người sau này được nhân dân gọi là Dạ Trạch Vương là:

a)

Lý Nam Đế

b)

Lý Phật Tử

c)

Triệu Quang Phục

d)

Lý Thiên Bảo

99.

Khởi nghĩa Lý Bí nổ ra tại đâu?

a)

Hà Tây, Vĩnh Phúc

b)

Thanh Hóa

c)

Thái Bình

d)

Hưng Yên

100.

Vùng Dạ Trạch (Hưng Yên) nơi Triệu Quang Phục chọn làm căn cứ là:

a)

Núi hiểm trở

b)

Vùng cao nguyên rộng lớn, bằng phẳng

c)

Vùng đồng bằng trù phú, đông dân

d)

Vùng đầm lầy, lau sậy um tùm

101.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào? Triều đại phong kiến Trung Quốc nào đô hộ nước ta?

a)

Năm 40 - Triều Hán

b)

Năm 248 - Triều Hán

c)

Năm 40 - Triều Ngô

d)

Năm 248 - Triều Ngô

102.

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra vào thời gian nào? Triều đại phong kiến Trung Quốc nào đô hộ nước ta?

a)

Năm 542 - Triều Lương

b)

Năm 248 - Triều Lương

c)

Năm 248 - Triều Ngô

d)

Năm 542 - Triều Ngô

103.

Cuộc khởi nghĩa Lý Bí diễn ra vào thời gian nào? Triều đại phong kiến Trung Quốc nào đô hộ nước ta?

a)

Năm 542 - Triều Lương

b)

Năm 722 - Triều Đường

c)

Năm 542 - Triều Đường

d)

Năm 722 - Triều Lương

104.

Câu nào viết chưa chính xác về lời thề ra trận của Trưng Trắc?

a)

Một xin rửa sạch quân thù

b)

Hai xin đem lại nghiệp xưa họ Hùng

c)

Ba kẻo oan ức lòng chồng

d)

Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này

105.

Sau khi lên ngôi, Trưng Trắc lấy hiệu là gì?

a)

Trưng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Trưng Đế

106.

Vị tướng nào được nhà Hán cử sang đàn áp cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Triệu Đà

b)

Mã Viện

c)

Lục Dận

107.

Trước sức mạnh của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng, ai đã phải cắt tóc, cạo râu, bỏ trốn về nước?

a)

Triệu Đà

b)

Tô Định

c)

Lục Dận

108.

Câu 1. (Nhận biết) Sau khi đánh chiếm thành Tống Bình, Khúc Thừa Dụ tự xưng là:

a)

A. Thái úy.

b)

B. An Nam Quốc Vương.

c)

C. Tiết độ sứ.

d)

D. Thái thú.

109.

Câu 9. (Vận dụng) Vì sao Khúc Thừa Dụ chỉ xưng tiết độ sứ mà không xưng vương?

a)

A. Do muốn lợi dụng danh nghĩa quan lại nhà Đường để xây dựng nền tự chủ.

b)

B. Do nhân dân không ủng hộ Khúc Thừa Dụ xưng vương.

c)

C. Do Khúc Thừa Dụ không đủ thực lực để xưng vương.

d)

D. Do Khúc Thừa Dụ không muốn tạo ra khoảng cách với nhân dân.

110.

Điều gì KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của khởi nghĩa Lý Bí?

a)

Nhân dân căm ghét chính quyền đô hộ tột độ, hết lòng ủng hộ khởi nghĩa

b)

Tinh thần chiến đấu kiên cường, dũng cảm, quyết tâm giành độc lập của nghĩa quân

c)

Chính quyền đô hộ suy yếu

d)

Lý Bí là người tài giỏi, nghĩa khí nên được nhân dân tin yêu

111.

Đây là hình ảnh nữ hoàng nước nào?

a)

Pháp.

b)

Anh.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.