wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học tự nhiên lớp 6

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

2.

Bỏ đường và cát vào hai cốc nước, khuấy đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

đường và cát đều tan.

b)

đường tan còn cát không tan.

c)

cả đường và cát không tan.

d)

đường không tan, cát tan.

3.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

4.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

5.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

6.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

7.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

8.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.       

b)

Tan ít trong nước.              

c)

Không mùi không vị.     

d)

Làm đục nước vôi trong ( dung dịch calcium hyđroxide).

9.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất

a)

hóa học.              

b)

vật lý.                    

c)

chuyển màu.            

d)

sôi.

10.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                       

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

11.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

12.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

13.

Những vật thể không có các đặc trưng sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh.             

d)

vật hữu sinh.

14.

Những vật thể  do con người tạo ra đề phục vụ cuộc sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

15.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp.

b)

nhôm.

c)

sắt.

d)

cao su.

16.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Vận hành nhà máy sán xuất phân bón để sản xuất phân

17.

Hóa học nghiên cứu về.........

a)

các chất

b)

sự sống

c)

vật chất

d)

sự biến đổi các chất

e)

năng lượng

18.

Trong phòng thí nghiệm, bạn không được làm gì?

a)

Ăn uống

b)

Để đồ dùng bừa bãi

c)

Tóc tai gọn gàng,trang phục sạch sẽ

d)

Nô đùa, chạy nhảy

19.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

20.

Theo bạn, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

21.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

22.

Khoa học tự nhiên có các lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Khảo cổ học

e)

Khoa học Trái đất

23.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

24.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
25.

Môn Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Nghiên cứu về các sự vật tự nhiên.

b)

Nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên.

c)

Nghiên cứu các tính chất của các sự vật hiện tượng tự nhiên.

d)

Nghiên cứu về quy luật của chúng.

e)

Nghiên cứu về sự khác nhau về văn hóa Việt Nam và Trung Quốc

26.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

27.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

28.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

29.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

30.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

31.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

32.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

33.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

34.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

35.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

36.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

37.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp của dung môi và chất tan.

b)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan.

d)

hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

38.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

39.

Nước chanh là

a)

dung dịch.

b)

chất tinh khiết.

c)

huyền phù.

d)

nhũ tương.

40.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn

c)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi

d)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan

41.

Sữa bò tươi nguyên chất có khoảng hơn 4% chất béo. Chất béo trong sữa nguyên chất ở thể lỏng nhẹ hơn nước, không tan trong nước. Sữa bò tươi nguyên chất là:

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

42.

Chọn đáp án sai

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

Nước là dung môi của dầu ăn

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước muối là hỗn hợp đồng nhất.

b)

Hỗn hợp là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Nước suối là chất tinh khiết.

d)

Chất tinh khiết là chất không có lẫn chất khác.

44.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là:

a)

dung dịch

b)

chất tan

c)

nhũ tương

d)

huyền phù

45.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho trạng thái nào của hỗn hợp?

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

d)

hỗn hợp đồng nhất

46.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành?

a)

huyền phù

b)

nhũ tương

c)

dung dịch

d)

dung môi

47.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất

b)

Chất không lẫn tạp chất

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất

d)

Có tính chất thay đổi

48.

Nước sông hồ thuộc loại

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

chất tinh khiết.

d)

hỗn hợp.

49.

Đâu là hỗn hợp ?

a)

Không khí

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Bột sắt

e)

Bột nhôm và bột sắt

50.

Trong nước chanhđường, nướcacid citric.

Từ nào trong câu trên là hổn hợp.

a)

Nước chanh

b)

Đường

c)

Nước

d)

Acid citric

51.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

52.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách bụi ra khỏi không khí hít vào.

53.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

khối lượng nhẹ hơn.

b)

tốc độ rơi nhỏ hơn.

c)

kích thước hạt nhỏ hơn.

d)

lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

54.

Dựa vào sự khác biệt về..... của các chất để tách chất ra khỏi hỗn hợp

a)

tính chất

b)

sự đa dạng

c)

chức năng

55.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là

a)

Lọc

b)

để muối lắng xuống và gạn

c)

Làm bay hơi nước

56.

Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kỹ, lọc và cô cạn là

a)

Đường và muối

b)

Bột than và bột sắt

c)

Giấm và rượu

d)

Bột đá vôi và muối ăn

57.

Theo em, dung cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Cát lẫn trong nước

c)

Bột sắt và cát

d)

Dầu ăn và nước

58.

Vào mùa hè nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấỵ ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khi có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khỏi không khí

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh

59.

Cho hình ảnh về dụng cụ ở trên:

Theo em, dung cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Dầu ăn và nước

c)

Bột mì lẫn trong nước

d)

Cát lẫn trong nước

60.

Chất lỏng nào sau đây là nhũ tương?

a)

Giọt thủy ngân

b)

Nước đường

c)

Sữa tươi

d)

Nước vôi

61.

Chất lỏng nào sau đây không phải là Dung dịch?

a)

Nước cất

b)

Cồn Y tế

c)

Nước muối

d)

Giấm

62.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

63.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

64.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động                           

b)

Sinh trưởng và vận động

c)

Hô hấp                                                   

d)

Cả A,B,C đúng

65.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

c)

Chiếc lá, cây bút, hòn đá

d)

Chiếc bút, con vịt, con chó

66.

Để đạt được chiều cao tối ưu theo em cần:

a)

Có chế độ dinh dưỡng hợp lí

b)

Tập thể dục thể thao thường xuyên

c)

Ngồi học đúng tư thế

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

67.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước

b)

Do dự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

Do tăng số lượng tế bào

d)

Do tế bào phân chia.

68.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Có màng tế bào

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

69.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

a)

Màng tế bào, ti thể, nhân

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể

c)

Màng tế bào, chất tế bào , nhân

d)

Chất tế bào, lục lạp, nhân

70.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

a)

Có nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

71.

Loại tế bào dài nhất trong cơ thể là:

a)

Tế bào thần kinh                   

b)

Tế bào lông hút (rễ)

c)

Tế bào vi khuẩn                      

d)

Tế bào lá cây

72.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

73.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

74.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

75.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

76.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

77.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

78.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

79.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

80.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

81.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

82.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

83.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

84.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

85.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

86.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

87.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

88.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

89.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bào tiết CO2.

90.

Nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.

d)

Tất cả đáp án trên đúng.

91.

Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

Tất cả đều sai.

92.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào

b)

hàng nghìn tế bào

c)

một tế bài

d)

một số tế bào

93.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

94.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

95.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

96.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
97.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

98.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

99.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

100.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Kích thước tế bào khác nhau

b)

Mức độ tiến hóa của sinh vật

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

101.

Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào?

a)

Con voi

b)

Vi khuẩn E.coli

c)

Giun đất

d)

Cây hoa hồng

102.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

103.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

104.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

105.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

106.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

107.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

108.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

109.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

110.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

111.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

112.

Cấp độ nào là cấp độ cơ sở (cấu trúc) trong cơ thể đa bào?

a)

Cơ quan

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ thể

113.

Cấp độ nào là cấp độ lớn nhất?

a)

Tế bào

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

114.

Quả tim thuộc cấp độ nào?

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

115.

Cây táo thuộc cấp độ nào?

a)

Cơ thể

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

116.

Mô là gì?

a)

Gồm một nhóm tế bào có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng.

b)

Gồm một nhóm tế bào có cấu tạo khác nhau, cùng thực hiện một chức năng.

c)

Gồm một tế bào có cấu tạo đơn giản, cùng thực hiện một chức năng.

d)

Gồm một nhóm tế bào có cấu tạo khác nhau, thực hiện chức năng khác nhau

117.

Đâu là các cơ quan chỉ có ở thực vật?

a)

lá, hoa, dạ dày, ruột, quả

b)

rễ, tim, phổi, hoa quả

c)

rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

d)

rễ, tim, chân, tay, hoa, thân

118.

Hệ cơ quan là gì?

a)

gồm nhiều cơ quan thực hiện một chức năng sống.

b)

gồm 1 cơ quan thực hiện 1 chức năng sống

c)

gồm nhiều cơ quan thực hiện các chức năng sống khác nhau

d)

gồm 1 mô thực hiện các chức năng sống khác nhau

119.

Hệ cơ quan nào sau đây là của thực vật

a)

hệ rễ

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ hô hấp

d)

hệ thần kinh

120.

Thực vật có mấy hệ cơ quan chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

121.

Đâu là thứ tự đúng của các cấp độ tổ chức cơ thể đa bào theo chiều từ thấp đến cao?

a)

Cơ quan - mô - tế bào - hệ cơ quan - cơ thể

b)

Tế bào - hệ cơ quan - cơ quan - mô - cơ thể

c)

Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể

d)

Cơ thể - mô - cơ quan - hệ cơ quan - tế bào