wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Semester 1 TEST - 4

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện?

a)

Tất cả đều đúng.     

b)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ.

c)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK

d)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK.

2.

Khi lưu bài lần đầu tiên hoặc lưu bài với tên cũ. Em chọn lệnh nào sau đây?

a)

File -> New.

b)

File -> Save as.

c)

File -> Open.

d)

File -> Save.

3.

Khi lưu bài với một tên mới. Em chọn lệnh nào sau đây?

a)

File -> Save

b)

File -> New.

c)

File -> Save as.

d)

File -> Open.

4.

Để di chuyển văn bản, em sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + A và Ctrl + V

c)

Ctrl + X và Ctrl + V

d)

Ctrl + N và Ctrl + V

5.

Để chọn toàn bộ văn bản, em sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

6.

Phím tắt của lệnh Copy (Sao chép) là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

7.

Phím tắt của lệnh Cut (Cắt) là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + V

8.

Phím tắt của lệnh Paste (Dán) là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

9.

Để chọn nhiều từ không liên tiếp nhau trong Word, em nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

Alt

b)

Delete

c)

Enter

d)

Ctrl

10.

Vùng được khoanh màu đỏ được gọi là gì?

a)

Thanh truy cập nhanh (Quick Access Toolbar)

b)

Ribbon

c)

Nhóm lệnh (Groups)

d)

Thẻ (Tabs)

11.

Để định dạng chữ đậm, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

I (Italic) (Ctrl + I)

b)

U (Underline) (Ctrl + U)

c)

B (Bold) (Ctrl + B)

12.

Nếu em nhấn phím Backspace trên bàn phím, chữ được xóa sẽ là chữ nào sau đây?

a)

n

b)

x

c)

i

d)

h

13.

Để lưu lại văn bản, em vào File -> Save. Một hộp thoại được hiện ra. Vùng được khoanh màu đỏ trên hộp thoại dùng để làm gì?

a)

Chọn đường dẫn.

b)

Đặt tên cho văn bản.

c)

Xóa văn bản.

d)

Mở văn bản ra.

14.

Tài liệu của em đã được lưu rồi. Em tiếp tục chỉnh sửa, rồi vào File->Save để lưu lại những chỉnh sửa đó. Hộp thoại Save có hiện ra nữa không?

a)

Có.

b)

Không.

15.

Tớ muốn chèn thêm một bảng gồm 4 cột, 15 dòng vào tài liệu Word. Tớ phải thao tác thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Insert Table.

b)

Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Draw a Table.

c)

Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Excel Spreadsheet.

d)

Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Insert Table.

16.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện?

a)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ.

b)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK.

17.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

.doc

b)

.docx

c)

Tùy người sử dụng đặt.

d)

.xls

18.

Em đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo và lựa chọn gõ theo kiểu telex, bảng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị tiếng Việt?

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman.

b)

Vn Times, Vn Arial, Vn Courier.

c)

Vn Times, Times New Roman, Arial.

d)

VNI times, Arial, Vn Avan.

19.

Khi nào ta sử dụng Save as để lưu văn bản?

a)

Để chỉ định word luôn tạo một bảng dự phòng.

b)

Để lưu văn bản dưới một tên khác hoặc một vị trí khác.

c)

Để gửi một tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.

d)

Để phục hồi dữ liệu.

20.

Trong kiểu gõ Telex các kí tự f, s, j, r, x lần lượt dùng để gõ những dấu nào trong Tiếng Việt?

a)

Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.

b)

Huyền, sắc, nặng, hỏi, ngã.

c)

Huyền, hỏi, nặng, sắc, ngã.

d)

Huyền, sắc, nặng, ngã, hỏi.

21.

Nút căn giữa cho văn bản nằm ở nhóm lệnh nào trong thẻ HOME?

a)

Nhóm lệnh Font.

b)

Nhóm lệnh Editing.

c)

Nhóm lệnh Styles.

d)

Nhóm lệnh Paragraph.

22.

Trong các biểu tượng sau đây, biểu tượng nào sẽ chia nội dung thành các cột?

a)

1. Margins.

b)

2. Columns.

c)

3. Wraptext.

d)

4. Selection Pane.

23.

Cách nhanh nhất để thiết lập và điều chỉnh Tab là gì?

a)

Sử dụng thước kẻ.

b)

Sử dụng hộp thoại Font.

c)

Sử dụng hộp thoại Tab.

d)

Sử dụng thanh chia.

24.

Nút lệnh nào sau đây của nhóm Paragraph trong thẻ Home sẽ tạo danh sách hoa thị?

a)

b)

c)

d)

25.

Để kích hoạt tính năng Replace cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấn CTRL + F.

b)

Nếu hộp thoại Find and Replace được mở, nhấp chuột chọn thẻ Replace.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace.

d)

Nhấn CTRL + H.

26.

Trong bảng, giao của dòng và cột được gọi là gì?

a)

Một điểm.

b)

Một ô.

c)

Một khối.

d)

Một đường.

27.

Sử dụng ký hiệu (Table Selector) để làm gì?

a)

Chọn cả bảng.

b)

Chọn một khối.

c)

Chọn một cột.

d)

Chọn một hàng.

28.

Để chèn một bảng, cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Tables, chọn Table.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn table.

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Chart.

d)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table.

29.

Trong bảng, để nhảy tới ô tiếp theo bạn nhấn phím gì?

a)

Enter.

b)

Tab.

c)

Ctrl+Tab.

d)

Shift + Tab.

30.

Để trộn ô bạn làm cách nào sau đây?

a)

Chọn các ô cần trộn và sau đó bên dưới Table Tools, trên thẻ Layout, trong nhóm Merge, chọn Merge Cells.

b)

Chọn ô đó và sau đó bên dưới Table Tools, trên thẻ Design, trong nhóm Merge, chọn Split Cells.

c)

Chọn các ô cần trộn và sau đó bên dưới Table Tools, trên thẻ Design, trong nhóm Merge, chọn Merge Cells.

d)

Chọn ô đó và sau đó bên dưới Table Tools, trên thẻ Layout, trong nhóm Merge, chọn Split Cells.