Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLH Dân tộc

Total questions: 279

Worksheet time: 5hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Các chiến thuật cơ bản để giải quyết xung đột những chiết thuật nào sau đây.

a)

Áp dụng nguyên tắc đàm phán có hiệu quả, dĩ hòa vi quý.

b)

Không quá khích, đàm phán, phân chia lợi ích.

c)

Áp dụng cơ chế tâm lý đám đông.

d)

Áp dụng cơ chế pháp luật, đàm phán, thông tin.

2.

Tình huống tiếp xúc có tác dụng như thế nào đến việc giảm thiểu định kiến dân tộc?

a)

Có tác dụng giảm thiểu hạn chế xung đột

b)

Có tác dụng điều tiết thái độ hạn chế những hành vi tiêu cực

c)

Có tác dụng thay đổi một cách tích cực hơn với đối phương

d)

Có tác dụng đề cao và quảng bá những thái độ đã thay đổi cho các tình huống đã xảy ra trong quá khứ

3.

Khái niệm dân tộc nào sau đây đúng theo quan điểm của Stalin?

a)

Dân tộc là một khối người cộng đồng ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hoá.

b)

Dân tộc là một khối người cộng đồng ổn định, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hoá.

c)

Dân tộc là một khối người cộng đồng ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, biểu hiện trong cộng đồng về văn hoá.

d)

Dân tộc là một khối người cộng đồng ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý.

4.

Ngày chống phân biệt chủng tộc là ngày nào?

a)

   21/03/1960

b)

   21/03/1965

c)

   22/01/1960

d)

   22/02/1960

5.

Ở Mỹ hiện nay việc phân biệt chủng tộc còn tồn tại?

a)

   Còn và hầu như ai cũng vẫn còn suy ngĩ phân biệt chủng tộc

b)

   Không còn nữa

c)

   Còn nhưng chỉ ở một số nhỏ người

d)

   Tất cả đều sai

6.

Định kiến dân tộc hầu hết là kết quả của sự suy ngĩ mang tính gì?

a)

   Duy cảm

b)

   Duy lý

c)

   Duy vật

d)

   Duy tâm

7.

Đâu không phải cảm giác của định kiến thường thấy từ phía giai cấp thống trị?

a)

   Cảm giác cho rằng nhóm thiểu số là cách biệt xa lạ

b)

   Cảm giác cho rằng mình là người có đặc quyền, đặc lợi

c)

   Cảm giác cho rằng mình giỏi hơn về mọi chuyện

d)

   Cảm giác cho rằng mình là nhóm thứ bậc cao, vị trí cao trong xã hội

8.

Vị tổng thống da màu đầu tiên ở Nam Phi là ai?

a)

   Nelson Mandela

b)

   Cyril Ramaphosa

c)

   Jacob Zuma

d)

   Nkosazana Dlamini-Zuma

9.

Chọn đáp án đúng nhất cho phương pháp giảm thiểu định kiến dân tộc?

a)

   Hạn chế nói về định kiến dân tộc

b)

   Thay đổi các quan niệm

c)

   Tiếp xúc trên cơ sở bình đẳng vị thế

d)

   Không tiếp xúc với người có định kiến dân tộc

10.

Trong lịch sử, Quốc Gia nào ở Châu Phi nổi tiếng với nạn phân biệt chủng tộc?

a)

   Maroc

b)

   Nam phi

c)

   Nam Sudan

d)

   Ai Cập

11.

Nam Phi bên cạnh nổi tiếng là nước nhiều vàng, kim cương, còn nổi tiếng về điều gì?

a)

nạn phân biệt chủng tộc

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

nhiều dầu mỏ khí đốt

d)

nhiều đá quý và tài nguyên

12.

Trong phương pháp tiếp xúc trên cơ sở bình đẳng vị thế để giảm thiểu định kiến dân tộc, để thay đổi thái độ một cách tích cực cần tạo ra điều kiện gì?

a)

   Khuyến khích các cuộc tiếp xúc của 2 nhóm có vị thế bình đăng như nhau, không ai có địa vị hơn ai

b)

   Khuyến khích hợp tá Để đạt được hiệu quả hợp tác thì 2 bên phải phụ thuộc lẫn nhau, dựa vào sự hỗ trợ của nhau

c)

   Tham gia vào các cuộc tiếp xúc, mỗi bên phải phủ định các định khuôn tiêu cực thể hiện trong thái độ đối với nhau

d)

   Cả 3 đáp án

13.

Ai là tổng thống da đen đầu tiên của Mỹ?

a)

Barach Obama

b)

Joe Biden

c)

Abraham Lincoln

14.

Các nhà tâm lý học ở Mỹ đã đưa ra các biện pháp nào để giảm bớt định kiến dân tộc?

a)

Thay đổi thái độ.

b)

Thay đổi cách thức giáo dục trẻ em.

c)

Tiếp xúc các dân tộc trên cơ sở bình đẳng về vị thế.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

15.

Hiện nay việc phân biệt chủng tộc còn tồn tại tại Mỹ không?

a)

Không còn nữa

b)

Vẫn còn nhưng chỉ ở một số nhỏ người

c)

Còn và hầu như ai cũng có suy nghĩ phân biệt chủng tộc

d)

Cả 3 đáp án đều sai

16.

Lipmann coi tính chất gì của định khuôn dân tộc là quan trọng nhất?

a)

   Tính phân chia giai cấp

b)

   Tính bền vững, cứng nhắc

c)

   Tính không chính xác

d)

Tính mềm mỏng, dễ thay đổi

17.

Khi định khuân trở thành định kiến thI?

a)

   Hành vi ứng xử của con người thường thiên lệch, sai lệch trong nhìn nhận và đánh giá

b)

   Hành vi ứng xửa của con người thường thiên lệch, thâm chí sai lệch trong cách đánh giá

c)

   Hành vi ứng xử của con người thường thiên lệch, thâm chí sai lệch trong cách nhìn nhận, đánh giá và biểm cảm

d)

   Hành vi của con người thường sai lệch, thâm chí sai lệch trong cách nhìn nhận, đánh giá và biểu cảm

18.

Định nghĩa về định kiến được hiểu như thế nào?

a)

Là sự phân biệt đối xử thiếu công bằng

b)

Là thái độ ứng xử mang tính tiêu cực

c)

Là lòng tin, cách nhìn không thiện cảm 

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Đâu là những phẩm chất và thuộc tính tâm lý như những định khuôn tiêu biểu của con người Việt Nam:

a)

Có lý tưởng mãnh liệt, xây dựng tương lai hạnh phúc cho tất cả mọi người và có niềm tin sâu sắc ở chủ nghĩa xã hội.

b)

Đặt lợi ích của Tổ quốc, của dân tộc lên trên lợi ích cá nhân; có lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần bất khuất, ý chí độc lập và tự cường dân tộ

c)

Lòng yêu thương, sống có nghĩa tình với nhau;tinh thần cần cù, tiết kiệm trong lao động sản xuất và truyền thống hiếu học, tôn sư trọng đạo.

d)

Cả 3 phương án trên

20.

Đáp án nào sau đây không phải nhược điểm của tâm lý người Việt?

a)

Phạm vi giao tiếp hạn chế nên thiếu tầm nhìn xa, thiển cận.

b)

Cục bộ, địa phương chủ nghĩa, thiên vị với họ mình, làng mình.

c)

Không thích hội hè hội hè, có tính kỷ luật cao.

d)

Bình quân chủ nghĩa, hòa tan vào số đông, thiếu trách nhiệm cá nhân.

21.

Điền vào chỗ trống: Phẩm chất là cái làm nên giá trị của người hay vật hoặc phẩm chất là những yếu tố đạo đức, hành vi ứng xử, …….., giá trị cuộc sống , ý thức pháp luật của con người được hình thành sau một quá trình giáo dụ

a)

Hạnh phúc,tự do

b)

Tình cảm,tự do

c)

Niềm tin,tình cảm

d)

Tự do,niềm tin

22.

Theo Ulipman, đâu là một trong những đặc điểm quan trọng nhất của các kiểu định khuôn xã hội ?

a)

Tính chính xác

b)

Tính không chính xác

c)

Tính thiếu tin cậy

d)

Tính không chính xác và thiếu tin cậy

23.

Những biểu tượng được coi là định khuôn dân tộc khi được xác định bởi những ý kiến của ...........?

a)

   Cá nhân

b)

   Thiểu số

c)

   Đa số

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Khuynh hướng …......... giữa các dân tộc có thể thấy ở dạng tĩnh tại hơn, khi các phẩm chất giống nhau được đánh gia khác nhau tuỳ thuộc ở người đánh giá thuộc nhóm mình hay nhóm khá Người ta lựa chọn những gì tích cực và gán cho nhóm mình, còn những gì tiêu cực lại gán cho nhóm khá

a)

    Đối lập

b)

     Đối chọi

c)

     Đối nghịch

d)

    Trái ngược

25.

Tính bền vững của các kiểu định khuôn cũng chỉ là …............ Khi quan hệ giữa các nhóm thay đổi hoặc khi có thông tin mới thì nội dung, thậm chí là định hướng của chúng cũng có thể thay đổi

a)

    Liên quan

b)

     Tương đối

c)

     Tuyệt đối

d)

    Phụ thuộc

26.

“Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt là sản phẩm của văn hóa:

a)

Nhà nước

b)

Đô thị

c)

Tộc người

d)

Làng xã

27.

Tri giác của một dân tộc đối với một dân tộc khác có thể thay đổi khi?

a)

Được tận mắt quan sát.

b)

Được tiếp xúc trực tiếp, trao đổi những nét đẹp văn hó

c)

Được cung cấp thông tin, đặc biệt là các thông tin quan các hình ảnh trực quan.

d)

Được giao lưu học hỏi các kinh nghiệm và tìm hiểu các nét đẹp văn hóa của nhau.

28.

Theo Thomas Pettigrew thì định kiến dân tộc có thể xuất hiện trên các cơ sở nào?

a)

A Sự tuân theo các chuẩn mực được giáo dục trong gia đình.

b)

B Sự thực hiện các chuẩn mực liên quan đến định hướng giá trị và thái độ của các nhóm dân tộc

c)

Sự tuân thủ theo các quy điều xã hội do con người thiết lập trong quá trình hình thành nên văn hóa dân tộ

d)

Đáp án A, B đúng.

29.

Chọn phương án đúng nhất tính không chính xác của định khuân dân tộc được thể hiện do đâu?

a)

Dựa trên các suy đoán mang tính logic cao về các dân tộc khá

b)

Dựa trên các suy nghĩ có tính chủ quan, thiếu thực tế của chủ thể.

c)

Chủ thể định khuân lại khó tiếp nhận các thông tin mới về khách thể.

d)

Do “định hướng không chuẩn xác” hay do chủ thể định khuân đánh giá các dân tộc khác so sánh với dân tộc mình.

30.

Tại sao định khuân dân tộc nhiều khi mang tính tiêu cực?

a)

Màu sắc ảm đạm, không mang tính khách quan.

b)

Mang tính cảm xúc, đánh giá thiếu khách quan về các dân tộc có địa vị thấp kém và định khuân mang tính ca ngợi đối với dân tộc có vị thế và trình độ phát triển cao.

c)

Có tính khinh miệt xuất hiện trong mối quan hệ với các dân tộc có địa vị thấp kém và định khuân mang tính ca ngợi đối với dân tộc có vị thế và trình độ phát triển cao.

d)

Có tính chủ quan, ca ngợi hoặc khinh miệt các dân tộc có địa vị thấp kém và định khuân mang tính ca ngợi đối với dân tộc có vị thế và trình độ phát triển cao.

31.

Định khuân dân tộc có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang tính cảm xúc, đánh giá.

b)

Mang tính định kiến giới

c)

Mang tính lựa chọn, phản ánh các hệ thống giá trị.

d)

Mang tính lựa chọn, phản ánh các hệ thống giá trị.

32.

Định khuân dân tộc thể hiện điều gì?

a)

Sự bất lực của một dân tộc đối với các dân tộc khác trên thế giới.

b)

Tự tin tưởng vào tín ngưỡng riêng của dân tộc mình

c)

Sự chắc chắn về các mối quan hệ của dân tộc mình với dân tộc khác sau những sự kiện lớn có tác động mạnh mẽ đến chủ thể.

d)

Thể hiện sự nhận thức, đánh giá về khách thể không dễ dàng thay đổi hoặc nếu có thay đổi thì cũng chỉ sau những sự kiện lớn có tác động mạnh mẽ đến chủ thể.

33.

‘‘Định khuôn’’ trong tiếng Anh là gì ?

a)

Pigeonhole

b)

Existance

c)

Stereotype

d)

Stereotyphical

34.

Cái tôi là gì?

a)

Đặt lợi ích của cá nhân lên đầu, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội

b)

Là những quan điểm, ý thức, tư tưởng chi phối, hướng dẫn cá nhân hành động theo định hướng nào đó

c)

Là sự tự ý thức của cá nhân về sự khác biệt và độc lập của mình trong quan hệ với người xung quanh với tính tự thân, tự chủ và mang nặng tính cộng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Đức tính nào sau đây là của người Việt Nam

a)

Thông minh, Cần cù, nhẫn nại

b)

Chịu đựng trong mọi hoàn cảnh khó khăn.

c)

Bắt chước giỏi, nhanh, dung hợp được cái hay của người khác

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Tính bền vững của các kiểu định khuôn cũng chỉ là ______ khi quan hệ giữa các nhóm thay đổi hoặc khi có thông tin mới thì nội dung, thậm chí là định hướng của chúng cũng có thể thay đổi

a)

Liên quan

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Phụ thuộc

37.

Khuynh hướng _______ giữa các dân tộc có thể thấy ở dạng tĩnh tại hơn, khi các phẩm chất giống nhau được đánh gia khác nhau tuỳ thuộc ở người đánh giá thuộc nhóm mình hay nhóm khá Người ta lựa chọn những gì tích cực và gán cho nhóm mình, còn những gì tiêu cực lại gán cho nhóm khác

a)

Đối lập

b)

Đối chọi

c)

Đối nghịch

d)

Trái ngược

38.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của trẻ?

a)

A: Lịch sử loài người

b)

B: Văn hoá, xã hội, điều kiện sinh học và giáo dục

c)

C: Trò chơi điện tử

d)

D: Gia đình

39.

Đâu không phải các giai đoạn hình thành tính đồng nhất?

a)

   Giai đoạn 6-7 tuổi

b)

   Giai đoạn 8-9 tuổi

c)

   Giai đoạn 10-11 tuổi

d)

   Giai đoạn 12-13 tuổi

40.

Tính đồng nhất này tạo cảm giác tâm lý nào ở trẻ?

a)

   An toàn và ổn định

b)

   Tin tupwrnh và quý trọng

c)

   An toàn và thống nhất

d)

   Niềm tin và quý trọng

41.

Yếu tố có ảnh hưởng đáng kể đến nhận thức về đặc trưng dân tộc của con người là……

a)

   môi trừơng đa sắc tộc

b)

   môi trường dân tộc thuần nhất

c)

   môi trường sống đa sắc tộc, hoặc môi trường dân tộc thuần nhất.

d)

   môi trường sống đa sắc tộc và môi trường dân tộc thuần nhất.

42.

Đồng nhất dân tộc là một quá trình hình thành các thành phần nhận thức và cảm xúc về một …..nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu và so sánh

a)

   Cá nhân

b)

   Nhóm người

c)

   Một đối tượng

d)

   Cá nhân, một nhóm người, một đối tượng

43.

Đặc điểm của các dân tộc Việt Nam

a)

   Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

b)

   Trình độ phát triển kinh tế- xã hội không đồng đều

c)

   Sự phân bố dân cư không dồng đều

d)

   3 đáp án đều đúng

44.

“Một Cư dân Minxk thuộc Bêlarut.Ông sinh ra tại vùng Bret gần biên giới Ba lan. Ông cho rằng mình là người Ba lan. Năm 35 tuổi ông đến Ba Lan và sinh sống ở đó. Rốt cuộc chỉ có tôn giáo là giống người Ba Lan còn những đặc điểm khác cho thấy ông là người Bêlarut. Từ đó ông xác định mình là người Belarut.”. đây là?

a)

   Đồng nhất dân tộc

b)

   Định khuôn dân tộc

c)

   Xung dột dân tộc

d)

   Không có đáp án nào đúng

45.

Phần lớn các học giả cho rằng bản tính dân tộc là phẩm chất được xã hội quy định sẽ đượ ...?

a)

   Kế thừa

b)

   Duy trì

c)

   Gia tăng

d)

   Tất cả đáp án trên

46.

Trong trường hợp thích nghi thành công, cá nhân phải trải qua mấy giai đoạn mang tính vị chủng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Chủ nghĩa đề cao dân tộc có tính.........được nhìn nhận và định nghĩa dưới góc nhìn đa dạng.

a)

   Đơn giản, đa chiều

b)

   Phức tạp, đa chiều

c)

   Đơn giản, ổn định

d)

   Phức tạp, chặt chẽ

48.

Đâu là phương thức duy trì tính đồng nhất dân tộc ?

a)

   Định khuôn xác định   Tính dân tộc kế thừa

b)

   Tính dân tộc kế thừa

c)

   Tạo lập tâm lý an toàn một cách chủ quan

d)

Định khuôn xác định và tạo lập tâm lý an toàn một cách chủ quan

49.

Ngữ cảnh giàu văn hóa và ngữ cảnh nghèo văn hóa được chia bởi nhà nhân chủng học nổi tiếng nào?

a)

   Charles Montesquieu

b)

   Edward T. Hall

c)

   Johann Gottfried Herder

d)

   W. Wundt

50.

Sự khác biệt giữa môi trường văn hoá và môi trường xã hội là ?

a)

    Từ chính góc độ nhìn nhận các vấn đề của 2 khái niệm .

b)

     Các khái niệm khác thuộc môi trường xã hội theo nghĩa rộng hơn .

c)

     Các khái niệm khác thuộc môi trường văn hoá theo nghĩa hẹp hơn .

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Ban đầu tính đồng nhất của trẻ dựa trên những yếu tố nào ?

a)

    Màu da

b)

     Ngôn ngữ, hình dáng

c)

     Ngôn ngữ, và những yếu tố văn hóa vật chất ( Thức ăn, quần áo.....)

d)

    Cả 3 phương án trên

52.

Tính đồng nhất dân tộc có nhưng đặc trưng nào?

a)

    Không phải là một sự cấu thành tĩnh tại , bất biến, mà là một quá trình biến động , đổi thay và phát triển .

b)

     Là một sự tĩnh tại, bất biến, không phải là một quá trình biến động, đổi thay và phát triển

c)

     Vừa không tĩnh tại vừa bất biến vừa chuyển động .

d)

    Không có đặc trưng nào

53.

Đâu là nội hàm của khái niệm dân tộc

a)

    Dân tộc là một khối cộng đồng người ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hó

b)

     Dân tộc là một khối cộng đồng người bất ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hó

c)

     Dân tộc là một khối cộng đồng người ổn định, thành lập trong lịch sử dựa trên cơ sở cộng đồng về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hó

d)

    Đáp án khác

54.

Trên lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống ?

a)

60

b)

50

c)

64

d)

54

55.

Sự phát triển về nhận thức dân tộc, hiểu biết về dân tộc , về những khác biệt giữa các nhóm thường phù thuộc vào những yếu tố nào?

a)

    Nhận thức được sự giống nhau giữa bản thân mỗi cá nhân với thành viên của một nhóm trong các nhóm dân tộ Thứ hai, nhận thức được sự khác nhau giữa nhóm và khả năng tự định danh dân tộc một cách khẳng định.

b)

     Nhận thức được sự giống nhau giữa bản thân mỗi cá nhân với thành viên của một nhóm trong các nhóm dân tộ

c)

     Nhận thức được sự khác nhau giữa nhóm và khả năng tự định danh dân tộc một cách khẳng định.

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Sự phát triển về nhận thức dân tộc, hiểu biết về dân tộc , về những khác biệt giữa các nhóm thường phù thuộc vào bao nhiêu yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Liệu sự đồng nhất dân tộc có dừng lại ở độ tuổi từ 10 đến 11 hay không ?

a)

    Dừng lại

b)

     Tiếp tục phát triển

c)

     Phát triển nhưng chậm

d)

    Đáp án khác

58.

Đa sắc tộc là ?

a)

    Là nhiều các dân tộc, nhiều ma da, đa dạng về ngôn ngữ

b)

     Là một dân tộc biết nhiều thứ tiếng

c)

     Là dân tộc có nhiều màu da

d)

    Là một đấ nước có nhiều các dân tộc, nhiều màu da, đa dạng về ngôn ngữ

59.

Qúa trinh xã hội hóa ở trẻ được diễn ra sớm và mạnh hơn những tác nhân nào ?

a)

    Do môi trường sống khác nhiệt

b)

     Do Intornet phát triển mạnh mẽ

c)

     Do tính đồng nhất dân tộc được nhận thức rõ rang hơn, kiến thức về những khác biệt giữa các nhóm dân tộc

d)

    B và C đúng

60.

“Người ta đưa cho trẻ em chưa đến tuổi đi học là một con búp bê hoặc tranh mang những đặc trưng về con người thuộc các dân tộc, chủng tộc khác nhau và yêu cầu chúng chọn búp bê hoặc tranh mà chúng yêu thích nhất. Nếu những đứa trẻ ở nhóm dân tộc lớn đều ưa thích ở nhóm đó, thì ngược lại, những đứa trẻ ở nhóm dân tộc nhỏ hơn cũng thường lựa chọn những nhân tố không phù hợp .” Là những nghiên cứu chỉ ?

a)

Tính đồng nhất dân tộc ở trẻ

b)

Tính yêu nước của trẻ

c)

Tính nhận thức đồ vật ở trẻ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

61.

“ Sự phụ thuộc của con người vào một dân tộc được xác định không phải bằng tính di truyền sinh học mà bằng sự giao tiếp có ý thức đối với các giá trị văn hóa của một dân tộc và những điều thiêng liêng” là nhận định của ai ?

a)

    O.L.Romanova

b)

     Carl Gustav Jung

c)

     G.G.Spet

d)

    Cả 3 đáp án đều sai

62.

Theo O.L.Romanova trẻ từ 5-6 tuổi ( thậm trí lớn hơn ) không phải lúc nào cũng xác định đúng ?

a)

    Cá tính của mình   

b)

     Giới tính của mình

c)

     Đặc trưng đất nước

d)

Đúng bản thân mình, cha mẹ mình thuộc dân tộc nào, đặc trưng đất nước mình đang sống, đặc điểm của ngôn ngữ giao tiếp thuộc tộc người nào.

63.

“Môi trường tiếp xúc giữa các dân tộc tạo cho mỗi cá nhân khả năng cao hơn trong việc tiếp thu các kiến thức về tính dân tộc của mình và các nhóm dân tộc khác, tạo ra những điều kiện cho sự hiểu biết giữa các dân tộc và hình thành thói quen giao tiếp giữa họ ngày một tốt hơn” . Là nghiên cứu của ai ?

a)

    O.L.Romanova

b)

     Sigmund Freu

c)

     Carl Gustav Jung

d)

    A và B đều đúng

64.

Giai đoạn trẻ 10-11 tuổi tính dân tộc của trẻ được thể hiện như thế nào?

a)

    Trẻ em được tiếp thu những kiến thức đầu tiên đứt đoạn và không hệ thống về đặc tính dân tộc mình. Ở lứa tuổi này, đối với trẻ đều có ý nghĩa hơn cả là gia đình và môi trường xã hội trực tiếp, chứ không phải là đất nước và nhóm dân tộ

b)

     Trẻ em hoàn toàn đồng nhất với dân tộc mình. Trẻ em nhận biết được tính đặc thù của lịch sử văn hóa truyền thống của dân tộc mình với tính cách là đặc tính dân tộ

c)

     Trẻ không quan tâm về dân tộc, chỉ quan tâm đến chơi và hoc tập

d)

    Cả 3 đáp án trên

65.

Giai đoạn từ 8-9 tuổi tính dân tộc của trẻ được thể hiện như thế nào ?

a)

    Trẻ không quan tâm về dân tộc, chỉ quan tâm đến chơi và hoc tập

b)

     Trẻ em được tiếp thu những kiến thức đầu tiên đứt đoạn và không hệ thống về đặc tính dân tộc mình. Ở lứa tuổi này, đối với trẻ đều có ý nghĩa hơn cả là gia đình và môi trường xã hội trực tiếp, chứ không phải là đất nước và nhóm dân tộ

c)

     Trẻ đã xác định được tính đồng nhất với nhóm dân tộc mình, hình thành cơ sở đồng nhất tính đồng nhất của cha mẹ, nơi ở, tiếng mẹ đẻ và qua đó bắt đầu khơi dậy tình cảm dân tộ

d)

    Trẻ em hoàn toàn đồng nhất với dân tộc mình. Trẻ em nhận biết được tính đặc thù của lịch sử văn hóa truyền thống của dân tộc mình với tính cách là đặc tính dân tộc

66.

Giai đoạn từ 6-7 tuổi tính dân tộc của trẻ được thể hiện như thế nào ?

a)

    Trẻ đã nhận biết hết về tính dân tộc, và có một lòng hướng về quê hương

b)

     Trẻ không quan tâm về dân tộc, chỉ quan tâm đến chơi và hoc tập

c)

     Trẻ em được tiếp thu những kiến thức đầu tiên đứt đoạn và không hệ thống về đặc tính dân tộc mình. Ở lứa tuổi này, đối với trẻ đều có ý nghĩa hơn cả là gia đình và môi trường xã hội trực tiếp, chứ không phải là đất nước và nhóm dân tộ

d)

    Trẻ đã xác định được tính đồng nhất với nhóm dân tộc mình, hình thành cơ sở đồng nhất tính đồng nhất của cha mẹ, nơi ở, tiếng mẹ đẻ và qua đó bắt đầu khơi dậy tình cảm dân tộ

67.

Đồng nhất dân tộc là:

a)

    Một quá trình hội nhập, và nhận thức của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộc này với một dân tộc khá

b)

  Một quá trình thích nghi và nhận thức của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộc này với một dân tộc khá

c)

     Một quá trình hội nhập, thích nghi và nhận thức của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộ

d)

Một quá trình hội nhập, thích nghi và nhận thức của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộc này với một dân tộc khá

68.

Theo O.L.Romanova sự pt nhận thức và hiểu bt về dân tộc, những khác biệt giữa các nhóm phụ thuộc vào mấy yếu tố:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Theo O.L.Romanova thì môi trường tiếp xúc giữa ......... tạo cho mỗi cá nhân khả năng cao hơn trong việc tiếp thu các kiến thức về đặc tính dân tộc mình và các nhóm dân tộc khác, tạo ra những điều kiện cho sự hiểu biết giữa các dân tộc và hình thành thói quen giao tiếp giữa họ ngày một tốt hơn.

a)

Các dân tộc

b)

Các cá nhân

c)

Các nhóm nhỏ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

70.

Giai đoạn nào ở trẻ hoàn toàn đồng nhất với dân tộc mình ?

a)

6-7 tuổi

b)

8-9 tuổi

c)

10-11 tuổi

d)

Cả 3 phương án trên

71.

yếu tố nào ảnh hưởng đến nhận thức về đặc trưng của con người ?

a)

môi trường sống đa sắc

b)

môi trường dân tộc thuần nhất

c)

Môi trường sống đa sắc hoặc môi trường dân tộc thuần nhất

d)

đáp án khác

72.

Tác giả nghiên cứu đầu tiên về nhận thức của trẻ em đối vói việc nó thuộc dân tộc nào là ai?

a)

    J.Piaget

b)

     Sigmund Freud

c)

     Alfred Adler

d)

    Carl Gustav Jung

73.

Vị kỷ là gì ?

a)

Đặt lợi ích của dân tộc, đất nước mình lên trên đầu, xem dân tộc mình là trung tâm của thế giới

b)

Đặt lợi ích của cá nhân lên đầu, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội

c)

Cá nhân làm cho nổi bật để được đánh giá cao hơn, đưa lên một vị trí quan trọng đề được chú ý một cách thích đáng

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Chủ nghĩa đề cao dân tộc là gì?

a)

Là hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng chi phối, hướng dẫn hành động của con người theo định hướng nào đó

b)

Là hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng chi phối, hướng dẫn hành động của con người thuộc dân tộc đó theo định hướng đề cao những giá trị được cho là có vị trí quan trọng, nổi bật, cần được lưu truyền với dân tộc đó

c)

Là làm cho nổi bật, được đánh giá cao hơn, đưa lên một vị trí quan trọng đề được chú ý một cách thích đáng đối với dân tộc đó

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Tính đồng nhất dân tộc là ..................

a)

    Là một quá trình hình thành các thành phần nhận thức và cảm xúc về một tác nhân , một nhóm người , một đối tượng nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu so sánh     Là nhiều quá trình hình thành các thành phần nhận thức và cảm xúc về một tác nhân, một nhóm người, một đối tượng nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu so sánh.

b)

     Là nhiều quá trình hình thành các thành phần nhận thức và cảm xúc về một tác nhân, một nhóm người, một đối tượng nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu so sánh.

c)

     Là những quá trình riêng biệt hình thành lên cảm xúc và ý thức của con người . Mà đối tượng đó nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu so sánh.

d)

    Là một quá trình hình thành các thành phần tri thức và đối tượng về một tác nhân, một nhóm người, nhằm xác lập sự tương đồng thông qua đối chiếu so sánh.

76.

Cố bao nhiêu giai đoạn để hình thành tính đồng nhất dân tộc ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Tính đồng nhất dân tộc thường đi kèm với:

a)

Tinh thần yêu nước

b)

Lòng yêu nước

c)

Tự tôn dân tộc

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Phương pháp định khuôn tính đồng nhất có thể thấy trong các nội dung về định khuôn tự xác định là:

a)

Duy trì tích cực

b)

Tạo lập tâm lý an toàn

c)

Đáp án A và B sai

d)

Đáp án A và B đúng

79.

“Được thực hiện bằng việc lựa chọn để so sánh với các nhóm ít thành đạt hơn hoặc yếu hơn” Thuộc phương thức duy trì tính đồng nhất nào ?

a)

Duy trì tích cực

b)

Tạo lập tâm lý an toàn

c)

Đáp án A và B sai

d)

Đáp án A và B đúng

80.

Phương thức nào giúp duy trì tính đồng nhất dân tộc?

a)

Duy trì tích cựcA

b)

Tạo lập tâm lý an toànB

c)

Định khuôn tự xác định

d)

Đáp án A và B đúng

81.

“Theo O.L.Romanova thì môi trường tiếp xúc giữa các dân tộ Tạo cho mỗi cá nhân khả năng cao hơn trong việc tiếp thu các kiến thức về …….. mình và các nhóm dân tộc khác, tạo ra những điều kiện cho sự hiểu biết giữa các dân tộc và hình thành thói quen giao tiếp giữa họ ngày một tốt hơn”

a)

Đặc tính dân tộc

b)

Đặc tính quốc gia

c)

Quốc gia

d)

Dân tộc

82.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến nhận thức về đặc trưng của con người ?

a)

Môi trường sống đa sắc

b)

Môi trường dân tộc thuần nhất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

83.

Đâu không phải giai đoạn hình thành tính đồng nhất dân tộc?

a)

Giai đoạn 4 – 5 tuổi

b)

Giai đoạn 6 – 7 tuổi

c)

Giai đoạn 8 – 9 tuổi

d)

Giai đoạn 10 – 11 tuổi

84.

“Trẻ em hoàn toàn đồng nhất với dân tộc mình. Trẻ em nhận biết được tính đặc thù của lịch sử văn hóa truyền thống của dân tộc mình với tính cách là đặc tính dân tộc” là giai đoạn nào theo thuyết Piaget?

a)

Giai đoạn 4 – 5 tuổi

b)

Giai đoạn 6 – 7 tuổi

c)

Giai đoạn 8 – 9 tuổi

d)

Giai đoạn 10 – 11 tuổi

85.

“Trẻ đã xác định được tính đồng nhất với nhóm dân tộc mình, hình thành cơ sở đồng nhất tính đồng nhất của cha mẹ, nơi ở, tiếng mẹ đẻ và qua đó bắt đầu khơi dậy tình cảm dân tộc” là đặc trưng của giai đoạn nào theo thuyết của Piaget?

a)

Giai đoạn 4 – 5 tuổi

b)

Giai đoạn 6 – 7 tuổi

c)

Giai đoạn 8 – 9 tuổi

d)

Giai đoạn 10 – 11 tuổi

86.

“Trẻ em được tiếp thu những kiến thức đầu tiên đứt đoạn và không hệ thống về đặc tính dân tộc mình. Ở lứa tuổi này, đối với trẻ đều có ý nghĩa hơn cả là gia đình và môi trường xã hội trực tiếp, chứ không phải là đất nước và nhóm dân tộc” là đặc trưng của giai đoạn nào theo thuyết của Piaget?

a)

Giai đoạn 4 – 5 tuổi

b)

Giai đoạn 6 – 7 tuổi

c)

Giai đoạn 8 – 9 tuổi

d)

Giai đoạn 10 – 11 tuổi

87.

Đồng nhất dân tộc là gì?

a)

Là một quá trình hội nhập, thích nghi, nhận thức của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộc này với dân tộc khác

b)

Là một quá trình mà dân tộc này thích nghi với dân tộc khác để hình thành một dân tộc mới thống nhất

c)

Đồng nhất là quá trình hội nhập, thích nghi của cá nhân hoặc nhóm vốn thuộc dân tộc này với một dân tộc khác

d)

Đồng nhất dân tộc là một quá trình thay đổi nhận thức, lối sống của một cá nhân hoặc nhóm thuộc dân tộc này với dân tộc khác

88.

Giá trị được xem như là các quy tắc của……………. Điều này được thể hiện rõ trong thuyết tương tác tượng trưng, thuyết hành động xã hội, thuyết trao đổi và lựa chọn hợp lý.

a)

Hành vi tự xử

b)

Hành vi xã hội

c)

Hành vi ứng xử

d)

Hành vi con người

89.

Gia phong trong mỗi gia đình thuộc loại kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát chính thức

b)

Kiểm soát phi chính thức

c)

Kiểm soát không chính thức và chính thức

d)

Tất cả các phương án trên

90.

Theo Piaget, có mấy giai đoạn hình thành tính đông nhất dân tộc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Luật pháp thuộc loại kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát chính thức

b)

Kiểm soát phi chính thức

c)

Kiểm soát ngôn ngữ

d)

Kiểm soát không chính thức và chính thức

92.

Nền văn hóa của nước ta đề cao chủ nghĩa cá nhân hay của tập thể?

a)

Chủ nghĩa cá nhân.

b)

Chủ nghĩa tập thể.

c)

Chủ nghĩa tự do

d)

Chủ nghĩa đề cao dân tộc

93.

Quan hệ tình dục là loại hành vi?

a)

Hành vi bản năngv

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi kỹ xảo

d)

Hành vi đáp ứng

94.

“hành vi đạt được do hoạt động trí tuệ nhằm nhận thức được bản chất của các mối quan hệ xã hội có quy luật của sự vật hiện tượng để đáp ứng và cải tạo thế giới.” là loại hành vi?

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi kỹ xảo

d)

Hành vi đáp ứng

95.

“hành vi ứng phó để tồn tại, phát triển và là những hành vi ngược lại với sự tự nguyện của bản than và không có sự lựa chọn.” là loại hành vi?

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi kỹ xảo

d)

Hành vi đáp ứng

96.

“Thoả mãn nhu cầu sinh lý của cơ thể; Có thể là tự vệ; Mang tính lịch sử; Mang tính văn hoá mỗi quốc gia vùng miền.” là loại hành vi?

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi kỹ xảo

d)

Hành vi đáp ứng

97.

“hành vi mới tự tạo trên cơ sở luyện tập; Có tính mềm dẻo và biến đổi; Nếu được định hình trên vỏ não và củng cố thì sẽ bên vững không thay đổi.” là loại hành vi nào?

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi kỹ xảo

d)

Hành vi đáp ứng

98.

Phân loại cơ chế kiểm soát nào đúng?

a)

A:kiểm soát chính thức

b)

B:kiểm soát phi chính

c)

kiểm soát cục bộ

d)

cả a và b đều đúng

99.

“Cơ chế kiểm soát xã hội là chỗ dựa cho xã hội và các bộ phận của nó (các nhóm, các tổ chức) bảo đảm việc tuân thủ các chế định xã hội,ngăn ngừa những ……. gây tổn thất cho hoạt động của hệ thống xã hội,cho bộ máy và công việc quản lý xã hội.”

a)

   Hành động

b)

   Tính chất

c)

   Hành vi

d)

   Cơ chế

100.

“Định hướng giá trị là thái độ lựa chọn của cá nhân hay của nhóm xã hội vào hệ thống giá trị này hay giá trị khác trên cơ sở hệ thống giá trị đó được nhận thức, ……. niềm tin và có ý nghĩa và quyết định hành vi lựa chọn của họ.”

a)

   Tạo nên

b)

   Hoàn thành

c)

   Hình thành

d)

   Quyết định

101.

Các kiểu hành vi xã hội:

a)

Hành vi bản năng, kỹ xảo, trí tuệ.

b)

Hành vi kỹ xảo, bản năng, đáp ứng, trí tuệ.

c)

Hành vi đáp ứng, trí tuệ, bản chất, kỹ xảo.

d)

Hành vi trí tuệ, đáp ứng, bản năng.

102.

Hành vi xã hội là:

a)

Hành vi giữa hai hoặc nhiều người trong cùng 1 nhóm mà bất cứ hành vi nào của ai trong nhóm cũng sẽ có ảnh hưởng đến các thành viên khá

b)

Hành vi giữa nhiều người trong cùng 1 nhóm mà bất cứ hành vi nào của ai trong nhóm cũng sẽ có ảnh hưởng đến các thành viên khá

c)

Hành vi giữa hai hoặc nhiều người trong cùng 1 nhóm mà bất cứ hành vi nào của ai trong nhóm cũng sẽ không ảnh hưởng đến các thành viên khá

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

103.

“Có mặt ở khắp mọi nơi trong đời sống, được thực hiện bởi các thiết chế xã hội, kiểm soát hành vi của con người” là đặc điểm của cơ chế nào?

a)

Kiểm soát không chính thức

b)

Kiểm soát chính thức

c)

Kiểm soát xã hội

d)

Kiểm soát không chính thức và chính thức

104.

“Các biện pháp trừng phạt từ bên ngoài được thi hành bởi chính phủ nhằm ngăn chặn sự thành lập hỗn loạn.” là cơ chế nào?

a)

Kiểm soát không chính thức

b)

Kiểm soát chính thức

c)

Kiểm soát xã hội

d)

Kiểm soát không chính thức và chính thức

105.

Chủ nghĩa phi chính thức là gì?

a)

Là nội tâm hóa các chuẩn mực bằng một quá trình được gọi là xã hội hó

b)

Là nội tâm hóa các giá trị bằng một quá trình được gọi là xã hội hó

c)

Là nội tâm hóa các chuẩn mực và giá trị bằng một quá trình được gọi là xã hội hó

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Kiểm soát chính thức là?

a)

Các biện pháp kiểm soát do người dân đặt ra, thi hành.

b)

Các biện pháp trừng phạt từ bên ngoài được thi hành bởi chính phủ nhằm ngăn chặn sự thành lập hỗn loạn.

c)

Các biện pháp trừng phạt trong gia đình đặt r

d)

Các biện pháp chính phủ đề ra, do người dân thực hiện.

107.

Cơ chế kiểm soát xã hội là gì?

a)

Là chỗ dựa cho xã hội và các bộ phận của nó (các nhóm, các tổ chức) bảo đảm việc tuân thủ các chế định xã hội.

b)

Là chỗ dựa cho xã hội và các bộ phận của nó (các nhóm, các tổ chức) bảo đảm việc ngăn ngừa những hành vi gây tổn thất cho hoạt động của hệ thống xã hội.

c)

Là chỗ dựa cho xã hội và các bộ phận của nó (các nhóm, các tổ chức) bảo đảm cho việc ngăn ngừa những hành vi gây tổn thất cho bộ máy và công việc quản lý xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên.

108.

“Chỉ sự diễn tiến xã hội, là sự mở rộng quá trình xã hội hóa nhằm giữ gìn trạng thái thăng bằng của các tổ chức xã hội và ổn định trật tự xã hội” là:

a)

Hình mẫu xã hội

b)

Kiểm soát chính thức 

c)

Kiểm soát xã hội 

d)

Tất cả các đáp án trên

109.

Giá trị của chủ nghĩa tập thể là gì?

a)

Phúc lợi của tập thể được đặt lên hàng đầu.

b)

Đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân.

c)

lợi ích của cá nhân và tập thể là như nhau.

d)

A và B đúng

110.

Yếu tố tạo nên sự khác nhau giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cá nhân là gì?

a)

Khái niệm.

b)

Giá trị.

c)

Quyết định.

d)

Cả 3 phương án trên.

111.

Giá trị của chủ nghĩa cá nhân là gì ?

a)

Phúc lợi của tập thể được đặt lên hàng đầu.

b)

Đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích nhóm trong mọi hoàn cảnh.

c)

Ý thức của cá nhân về cá tính và bản lĩnh riêng của mình.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

112.

Đâu là yếu tố cấu thành nên chủ nghĩa cá nhân? 

a)

Độc lập.

b)

Tính mục đích.

c)

Tự nhận thứ  

d)

Tất cả đáp án trên.

113.

Chủ nghĩa cá nhân là gì ?

a)

Chủ nghĩa cá nhân là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng cá nhân con người là nền tàng tạo nên tập thể.

b)

Chủ nghĩa cá nhân là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng cá nhân con người quan trọng hơn tập thể.

c)

Chủ nghĩa cá nhân là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng tập thể quan trọng hơn cá nhân. 

d)

Chủ nghĩa cá nhân là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng tập thể là nơi hình thành nên tư tưởng của cá nhân.

114.

Chủ nghĩa tập thể là gì ? 

a)

Là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng nhóm quan trọng hơn các cá nhân thành lập nhóm.

b)

Là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng cá nhân quan trọng hơn nhóm.

c)

Là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng nhóm và cá nhân có vai trò quyết định thành lập nên một tập thể. 

d)

Là một hệ tư tưởng chấp nhận rằng nhóm được tạo ra từ những cá nhân trong xã hội.

115.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành nên chủ nghĩa tập thể? 

a)

Sự hòa hợp và tuân theo cấp bậ

b)

Cạnh tranh.

c)

Sự chỉ bảo. 

d)

Tính bổn phận.

116.

Hệ thống giá trị ảnh hưởng tới:

a)

Sự lựa chọn của cá nhân hay cộng đồng về những gì họ cho là quan trọng

b)

Cách cư xử giữa người này với người khác và giữa tập thể này với tập thể khác

c)

Khuôn mẫu mà cá nhân hay cộng đồng đặt ra để hướng tới.

d)

Quyền quyết định của cá nhân hay cộng đồng về một việc nào đó.

117.

Quan hệ dân tộc cũng có tác dụng ….. đối với quá trình tiếp xúc giữa các ngôn ngữ?

a)

    Khống chế

b)

     Khống chế, điều tiết

c)

     Khống chế mật thiết

d)

    Mật thiết

118.

Đặc trưng giá trị của mỗi dân tộc gồm những gì? 

a)

Ngôn ngữ tiếng nói, văn học, nghệ thuật

b)

Tỉnh cảm dân tộc, quan hệ với gia đình, dòng họ

c)

Phong tục tập quán, trang phục truyền thống

d)

Tất cả các đáp án trên

119.

Người đọc và người nghe huy động vốn hiểu biết ngôn ngữ để …..?

a)

    Suy ngẫm

b)

     Hiểu biết

c)

    Nhận thức

d)

    Giao tiếp

120.

Ngôn ngữ không phân biệt …..mọi người trong cộng đồng cùng sử dụng ngôn ngữ ?

a)

    Địa vị , đẳng cấp

b)

     Đị vị, tuổi tác

c)

     Đẳng cấp

d)

    Địa vị

121.

Ngôn ngữ của dân tộc có sức mạnh về ….. cao hơn sẽ ảnh hưởng đến ngôn ngữ dân tộc có sức mạnh về kinh tế, chính trị thấp hơn?

a)

    Kinh tế , chính trị    

b)

     Kinh tế, văn hóa

c)

     Văn hóa, chính trị

d)

    Kinh tế, văn hóa

122.

Ngôn ngữ được con người sử dụng …..trong những tình huống giao tiếp cụ thể?

a)

    Một cách sáng tạo

b)

     Một cách khoa học

c)

    Một cách linh hoạt

d)

    Một cách đa dạng

123.

Quan hệ tôn giáo giữa các dân tộc là ?

a)

    Kéo theo sự tiếp xúc và ảnh hưởng giữa các ngôn ngữ

b)

     Không tác dụng chống chế , điều chế quá trình tiếp xúc

c)

     Kéo theo trình độ văn hóa

d)

    Ké theo số lượng người nói đông hơn

124.

Các ngôn ngữ có ….. và ảnh hưởng lẫn nhau để làm phong phú ngôn ngữ dân tộc ?

a)

    Sự tồn tại

b)

     Sự tiếp xúc

c)

    Sự thâm nhập   

d)

    Sự đa dạng

125.

Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và xã hội là mối quan hệ?

a)

A:    Mối quan hệ lệ thuộc cá nhân

b)

B:     Mối quan hệ qua lại

c)

C:     Mối quan hệ lệ thuộc

d)

    Cả B & C

126.

Chỉ có …. Con người mới biểu hiện những tâm tư, tình cảm, suy nghĩ, nhận thức?

a)

    Nhận thức

b)

     Ngôn ngữ

c)

     Kiến thức

d)

    Tuổi tác

127.

Ngôn ngữ thời gian là gì ?

a)

    Là ngôn ngữ mang bản sắc của từng cộng đồng xã hội

b)

     Là ngôn ngữ có sự giao thoa thoa, ảnh hưởng lẫn nhau không cùng nguồn gốc

c)

     Là ngôn ngữ gắn liền với sự phát triển xã hội

d)

    Là ngôn ngữ không phân biệt địa vị

128.

Ngôn ngữ không gian là gì?

a)

    Là ngôn ngữ do con người quy ước , nó không tự nảy sinh, phất triển như hiện tượng tự nhiên , nó phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

     Là ngôn ngữ đặc trưng của mỗi dân tộc

c)

     Là ngôn ngữ giao thoa ảnh hưởng lẫn nhau không cùng nguồn gốc

d)

    Là ngôn ngữ không phân biệt địa vị

129.

Ngôn ngữ là gì ?

a)

    Là hệ thống những đơn vị và quy tắc kết hợp tạo thành lời nói trong giao tiếp

b)

B:      Là lời nói mang tính cộng đồng, có tổ chức cá nhân

c)

C:      Là hệ thống những đơn vị vật chất phục vụ cho việc giao tiếp của con người và được phản ánh trong tập thể , độc lập với ý tưởng , tình cảm và nguyện vọng cụ thể

d)

    Cả B& C

130.

Phương tiện không thể thiếu trong giao tiếp là ?

a)

    Biểu cảm trên khuôn mặt

b)

     Biểu cảm trên nụ cười

c)

     Biểu cảm trên vùng miệng

d)

    Biểu cảm trên đôi mắt và hướng nhìn

131.

Ở Nhật Bản cảm xúc được biểu hiện chủ yếu qua đâu ?

a)

    Qua miệng

b)

     Qua đôi mắt

c)

     Qua nụ cười

d)

    Qua khuôn mặt xung quanh mũi

132.

Khi nhận diện khuôn mặt , những người tham dự Đông Á tập trung vào nào?

a)

    Đôi mắt và nụ cười

b)

     Đôi mắt và hướng nhìn

c)

     Nơi biểu cảm nhất trên gương mặt

d)

    Từ lông mày và miệng

133.

Văn hóa ảnh hưởng như nào đến cảm xúc?

a)

    Giúp chúng ta dùng đôi mắt của mình để nhìn ra thế giới xung quanh và phản ánh thế giới trong chính mình

b)

     Giúp chúng ta khám phá cảm xúc bên trong và thể hiện qua nét mặt và giải thích chúng một cách chính xác là nền tảng của tương tác xã hội

c)

     Giúp chúng ta tìm ra sự khác biệt văn hóa trong phiên dịch cường độ cảm xúc

d)

Giúp ta nhìn ra thế giới xung quanh và khám phá cảm xúc bên trong của mỗi người

134.

Tình cảm dân tộc bao hàm?

a)

    Bao hàm các tình cảm yêu nước, lòng tự hào , nhiệt tình , trong trọng, trung thành gắn với quê hương đất nước , đồng bào

b)

     Lòng yêu nước , lòng tự hào , gắn với đồng bào

c)

     Lòng tự hào , nhiệt tình ,tôn trọng, trung thành

d)

    Các tình cảm yêu nước , yêu đồng bào

135.

Hành vi biểu cảm là gì?

a)

    Là hành vi biểu cảm hay còn gọi là cảm xúc , là một trang sinh học liên quan đến hệ thần kinh đưa vào bởi những thay đổi sinh lý thàn kinh khác nhau như gắn liền với những suy nghĩ , cảm xúc

b)

     Là các phản ứng hành vi và mức độ củ niềm vui

c)

     Sự thay đổi sinh lý thần kinh khác nhau như gắn liền với suy nghĩ , cảm xúc

d)

    Là trạng thái sinh học liên quan đến hệ thần kinh

136.

Các quốc gia giàu ngữ cảnh chú trọng đến gì?

a)

    Ngôn ngữ đi thẳng vào vấn đề

b)

     Thường đưa ra các giải pháp, giao kèo cụ thể

c)

    Chú trọng đến những thông điệp không thể hiện bằng lời nói và coi giao tiếp là 1 cách để tăng mối quan hệ hòa hợp

d)

    Coi trọng sự hiểu biết , hành động cụ thể

137.

Hành vi biểu cảm của dân tộc bao gồm?

a)

    Những cảm xúc , tình cảm là một trạng thái sinh học

b)

     Những thay đổi sinh lý thần kinh

c)

    Những cảm xúc ,tình cảm rất đa dạng trong đó có thể nêu lên những yếu tố chính trị, đạo đức, nghệ thuật

d)

    Những phản ứng hành vi vui hay không vui

138.

Các quốc gia có văn hóa giàu ngữ cảnh thường là nước ở?

a)

    Châu Âu

b)

     Châu Phi

c)

     Bắc Âu và Bắc Hoa Kỳ

d)

    Châu Á

139.

Các quốc gia giàu ngữ cảnh .

a)

    Canada, Phần Lan, Nhật Bản

b)

     Nhật Bản, Mexico, Hi lạp

c)

     Ukania, Ấn Độ, Đức

d)

    Đan Mạch , Hàn Quốc, Ba Tư

140.

Các quốc gia có văn hóa nghèo ngữ cảnh chú trọng đến điều gì ?

a)

    Coi giao tiếp là cách tăng mối quan hệ

b)

     Chú trọng truyền tải thông điệp bằng lời nói

c)

     Giữ thể diện cho đối tượng

d)

    Bắc Âu Và Tây Âu

141.

Các quốc gia có văn hóa hóa nghèo ngữ cảnh thường là các nước?

a)

    Bắc Âu và Bắc Hoa kỳ

b)

     Bắc Âu và Châu Á

c)

     Châu Á và Châu Âu

d)

    Bắc Âu và Tây Âu

142.

Các quốc gia nghèo ngữ cảnh là các quốc gia nào?

a)

    Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan

b)

     Hà Lan, Anh, Phần Lan, Đức

c)

     Ấn Độ, Mexico, Hy Lạp

d)

    Neuzland, Đức, Hy Lạp

143.

Đặc điểm của văn hóa nghèo ngữ cảnh là?

a)

    Trong đàm phán , thường không đi thẳng vào vấn đề , không coi trọng sự hiểu biết, hành động cụ thể

b)

     Ngôn ngữ đi thẳng vào vấn đề

c)

    Ngôn ngữ đi thẳng vào vấn đề ,coi trọng sự hiểu biết, không coi trọng sự hiểu biết, hành động cụ thể. Thường đưa các giao kèo cụ thể khi giao tiếp.

d)

    Coi trọng sự hiểu biết , hành động cụ thể

144.

Các nhân tố ngữ cảnh được nói đến là gì?

a)

    Đối tượng giao tiếp, quá trình giao tiếp, ngôn ngữ giao tiếp

b)

     Nhân vật giao tiếp, quá trình giao tiếp , hiện thực giao tiếp, ngữ huống văn cảnh

c)

     Nhân vật giao tiếp, hình thức giao tiếp ,quá trình giao tiếp

d)

    Hiện thực giao tiếp, văn cảnh

145.

Ngữ cảnh văn hóa là?

a)

    Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó sản phẩm ngôn ngữ (văn bản) được tạo ra trong hoạt động giao tiếpA

b)

     Là bối cảnh cần được dựa vào để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đóB

c)

     Là ngôn ngữ đặc trưng của từng dân tộc .

d)

    Cả A&B

146.

Giao tiếp là gì?

a)

    Là các mối quan hệ giữa con người với con người

b)

     Là các mối quan hệ giữa con người và xã hội

c)

    Là sự xác lập và vận hành giữa con người với cin người hoặc con người với cá yếu tố xã hội nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định

d)

    Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý giữa người với người

147.

Như nào là “nghèo ngữ cảnh “ ?

a)

   Ngôn ngữ đi thẳng vào vấn đề

b)

   Coi trọng sự hiểu biết, hành động cụ thể

c)

   Thường đưa các giair pháp, giao kèo khi giao tiếp

d)

   Cả 3 đáp án trên

148.

Hành vi, thái độ nào dưới đây không thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?

a)

Kì thị, phân biệt đối xử với người nước ngoài

b)

Chăm học ngoại ngữ để có thể giao lưu với người nước ngoài.

c)

Niềm nở khi tiếp xúc với khách nước ngoài.

d)

Viết thư giao lưu, kết bạn với học sinh và thiếu nhi các nước khá

149.

Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?

a)

Không tham gia các hoạt động thể hiện tình đoàn kết với học sinh các nướ

b)

Không giúp đỡ người nước ngoài khi họ gặp khó khăn.

c)

Thiếu tôn trọng, trêu chọc khách nước ngoài.

d)

Gửi quà ủng hộ trẻ em các nước bị thiên tai

150.

Để giao tiếp hiệu quả cần chú ý đến yếu tố nào?

a)

   Ánh mắt, giọng nói

b)

   Ánh mắt, nụ cười, trang phục

c)

   Cử chỉ, ánh mắt

d)

Điệu bộ, tư thế, nét mặt, ánh mắt, giọng nói

151.

Rào cản trong giao tiếp ?

a)

   Trang phục, ngôn ngữ, tâm lý ngại giao tiếp

b)

   Nét mặt, điệu bộ, cử chỉ

c)

   Phong tục, tục lệ

d)

   Yếu tố phi ngôn ngữ, văn hoá, định kiến

152.

Từ nào dưới đây có thể chuyển từ ngôn ngữ không gian thành ngôn ngữ thời gian ?

a)

Đây

b)

Giờ

c)

Năm

d)

Gần

153.

Quá trình đàm phán trong quan niệm văn hóa nghèo ngữ cảnh coi trọng vấn đề nào?

a)

Tính hiệu quả của công việc

b)

Nghi thức

c)

Lòng tin

d)

Mối quan hệ

154.

Trong giao tiếp của người Á Đông, thuật ngữ “concept of face” hay còn được gọi là giữ thể hiện cho đối phương được thể hiện qua:

a)

Xu hướng giao tiếp “vòng vo”

b)

Sử dụng cách nói giảm nói tránh

c)

Tránh nói “không” khi muốn thể hiện sự từ chối

d)

Tất cả các đáp án trên

155.

Các quốc gia nào thường được coi là nghèo ngữ cảnh?

a)

aMỹ

b)

bCanada

c)

cTrung Quốc

d)

Đáp án A và B

156.

Đâu không phải là đặc điểm của ngôn ngữ nghèo ngữ cảnh?

a)

Ngôn ngữ đi thẳng vào vấn đề

b)

Thường sử dụng cách nói giảm nói tránh

c)

Coi trọng sự hiểu biết, hành động cụ thể

d)

Thường đưa ra các giải pháp, giao kèo cụ thể khi giao tiếp

157.

Đặc điểm của ngôn ngữ giàu ngữ cảnh là:

a)

Chú ý tới ngôn ngữ cơ thể

b)

Coi giao tiếp là cách tăng mối quan hệ hòa hợp

c)

Chú trọng đến những thông điệp không thể hiện bằng lời nói

d)

Tất cả đáp án trên

158.

Các nhân tố của ngữ cảnh giao tiếp bao gồm:

a)

Nhân vật giao tiếp

b)

Hoàn cảnh giao tiếp

c)

Ngữ huống

d)

Tất cả các đáp án trên

159.

Đâu không phải là đặc điểm hành vi – văn hóa đặc trưng của phương Đông?

a)

Đề cao nhận thức kinh nghiệm

b)

Tính tập thể được coi trọng

c)

Nhấn mạnh sự độc lập của con người

d)

Chú trọng đến lễ nghi, phép tắc, địa vị

160.

Người nước nào thường được đánh giá là ít khi biểu lộ cảm xúc ra bên ngoài?

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Pháp

d)

Người Thụy Điển

161.

Nội dung nào dưới đây là con đường hình thành ý thức về văn hóa của con người?

a)

Trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội

b)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

c)

Tiếp thu nền văn hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

162.

Điền từ vào chỗ trống “Hành vi xã hội là hành vi giữa hai hoặc nhiều người mà bất cứ hành vi nào của ai trong nhóm cũng sẽ có ________ đến các thành viên khác”

a)

Giao tiếp

b)

Ảnh hưởng

c)

Hành động

d)

Giao thoa

163.

“Nhằm nhận thức được bản chất của các mối quan hệ xã hội có quy luật của sự vật hiện tượng để đáp ứng và cải tạo thế giới” là đặc điểm của hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi kỹ xảo

b)

Hành vi bản năng

c)

Hành vi trí tuệ

d)

Hành vi đáp ứng

164.

Nguyên tắc, chuẩn mực trong giao tiếp quốc tế được thể hiện qua:

a)

Hành động

b)

Lời nói

c)

Thái độ

d)

Tất cả các đáp án trên

165.

Khi học tiếng nước ngoài, việc tương tác bằng ngôn ngữ của họ cần phải sử dụng một cách phù hợp vì sao?

a)

Văn hóa và ngôn ngữ có sự đan xen với nhau

b)

Do hoàn cảnh bắt buộc phải như vậy

c)

Định kiến của từng đất nước

d)

Chuẩn mực đạo đức của cá nhân

166.

Cách thức giao tiếp quyết định đến yếu tố nào của con người?

a)

Tính cách

b)

Mối quan hệ

c)

Sự thành công

d)

Tất cả các đáp án trên

167.

Khi bạn học một ngôn ngữ mới, nó không chỉ liên quan đến việc học bảng chữ cái, sắp xếp từ và các quy tắc ngữ pháp, mà còn học về phong tục và _____ của xã hội cụ thể.

a)

Ngữ cảnh

b)

Ngôn ngữ

c)

Hành vi

d)

Dân tộc

168.

Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất về bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

b)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe

c)

Giao tiếp là sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

d)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

169.

Vai trò của nền văn hóa - xã hội đối với sự phát triển tâm lý của trẻ em ?

a)

   VHXH là nguồn gốc của sự phát triển tâm lý trẻ

b)

   Giáo dục bằng văn hoá, các giá trị và truyền thống dân tộc

c)

   Tạo ra sự khác biệt trong quá trình phát triển của trẻ em

d)

   Cả 3 đáp án trên

170.

Điền vào chỗ trống: Xã hội hóa là quá trình con người liên tục _____ văn hóa vào nhân cách của mình để sống hòa hợp với xã hội.

a)

Ứng dụng

b)

Tiếp thu

c)

Giới thiệu

d)

Hành xử

171.

Đâu là tác nhân của xã hội hóa?

a)

Gia đình

b)

Nhà trường

c)

Bạn bè

d)

Tất cả đáp án trên

172.

Xã hội hóa là quá trình gì?

a)

Cá nhân tạo ra nền văn hóa

b)

Cá nhân lĩnh hội hệ thống tri thức, giá trị, chuẩn mực

c)

Cá nhân phát triển về mặt thể chất

d)

Cá nhân tương tác với xã hội

173.

Nhu cầu cho sự ra đời của xã hội học là:

a)

Nhu cầu của nhận thức xã hội

b)

Nhu cầu của hoạt động thực tiễn

c)

Nhu cầu sủa sự phát triển xã hội

d)

B và C đúng

174.

Sự phát triển của tâm lý con người gắn liền với sự phát triển của:

a)

Con người

b)

Hoạt động của con người

c)

Xã hội

d)

Cả A và C

175.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực của hoạt động cá nhân

d)

Tính tích cực của hoạt động cá nhân khác nhau

176.

Phản ánh tâm lý là:

a)

Sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan

b)

Phản ánh tính tất yếu, hợp quy luật của con người trước tác động, kích thích của thế giới khách quan

c)

Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan

d)

Sự chuyển hóa trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lý

177.

Tâm lý người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

178.

Tâm lý người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó gây ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

d)

Cả 3 đáp án trên

179.

Tâm lý người khác xa so với tâm lý động vật cấp cao ở chỗ:

a)

Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

b)

Tâm lý người có tính chủ thể

c)

Tâm lý người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách qua

d)

Cả A, B, C

180.

Đặc điểm về tâm lý tuổi vị thành niên là:  

a)

Tính độc lập

b)

Nhân cách

c)

Tình cảm

d)

Tính thích hợp và trí tuệ

181.

Tâm lý mỗi người hình thành, phát triển, biến đổi cùng với sự phát triển, biến đổi của lịch sử cá nhân, lịch sử dân tộc và lịch sử cộng đồng. Tâm lý của mỗi người chịu sự chế ước bởi lịch sử cá nhân và cộng đồng. Điều này chứng tỏ:

a)

Tâm lý người không biến đổi theo sự biến đổi của lịch sử cá nhân, lịch sử dân tộc và lịch sử cộng đồng.

b)

Sự phát triển của lịch sử có ảnh hưởng không đáng kể tới sự biến đổi tâm lý của mỗi cá nhân.

c)

Tâm lý người mang tính lịch sử

d)

Sự biến đổi tâm lý của mỗi cá nhân không có sự gắn kết với sự phát triển của lịch sử.

182.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó có nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cuộc sống

d)

Tất cả các phương án trên

183.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của trẻ?

a)

Lịch sử loài người

b)

Văn hoá, xã hội, điều kiện sinh học và giáo dục

c)

Trò chơi điện tử

d)

Gia đình

184.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lý người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lý người.

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lý người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lý người.

d)

Tất cả các phương án trên

185.

Môn khoa học xã hội gần gũi với xã hội học nhất là:

a)

Tâm lý học

b)

Khoa học chính trị

c)

Công tác xã hội

d)

Nhân chủng học

186.

Tuổi vị thành niên có những đặc trưng sau, ngoại trừ:

a)

Thay đổi về sinh lý.

b)

Thay đổi về thể chất.

c)

Thay đổi về nhân cách.

d)

Thích làm dáng.

187.

Tuổi vị thành niên có sự phát triển bột phát về:

a)

Thể chất

b)

Tinh thần

c)

Tình cảm

d)

Về xã hội

188.

“Cảm giác mình là người lớn” ở thiếu niên là

a)

Mình không còn là trẻ con

b)

Chưa là người lớn, nhưng không còn là trẻ con, sẵn sàng làm người lớn

c)

Mình đã là người lớn

d)

Chưa là người lớn nhưng sẵn sàng làm người lớn

189.

Sự phát triển tâm lí của trẻ em là:

a)

Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lí.

b)

Sự nâng cao khả năng của con người trong cuộc sống

c)

Sự thay đổi về chất lượng các hiện tượng tâm lí.

d)

Sự tăng lên hoặc giảm về số lượng dẫn đến biến đổi về chất lượng của hiện tượng tâm lý đang được phát triển

190.

Khi đến những nước Hồi giáo, điều cấm kị bạn không nên làm là?

a)

Cầm đồ ăn bằng tay phải

b)

Ăn mặc hở hang

c)

Tránh bắt tay phụ nữ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

191.

Khi gặp ai đó lần đầu, người nước nào có thói quen bắt tay bất kể là đàn ông hay đàn bà?

a)

Nhật Bản

b)

Ấn Độ

c)

Mỹ

d)

Malaysia

192.

Hành động vẫy tay khi gọi nhân viên phục vụ được coi là khiếm nhã ở nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Pháp

d)

Đức

193.

Viết tên người khác bằng mực đỏ là hành vi đặc việt tối kị với người nước nào dưới đây?

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Hàn Quốc

194.

Chắp hai tay trước ngực, đầu hơi cúi là kiểu chào đặc trưng của nước nào?

a)

Myanmar

b)

Thái Lan

c)

Ả rập

d)

Indonexia

195.

Khi đưa tay hay nhận một vật gì đó phải dùng tay phải là phong tục của nước nào?

a)

Iran

b)

Ấn Độ

c)

Malaysia

d)

Ả rập

196.

Người nước nào thường tránh nhìn trực diện vào mắt người khác khi nói chuyện?

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Pháp

d)

Người Việt

197.

Theo từ điển Bách khoa Việt Nam, dân tộc được hiểu là:

a)

Dân tộc là cộng đồng được liên kết với nhau bằng những đặc điểm văn hoá, ý thức tự giác tộc người.

b)

Dân tộc là cộng đồng được liên kết với nhau bằng những đặc điểm ngôn ngữ, nhất là ý thức tự giác tộc người.

c)

Dân tộc là cộng đồng được liên kết với nhau bằng những đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá, nhất là ý thức tự giác tộc người.

d)

Dân tộc là cộng đồng được liên kết với nhau bằng những đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá.

198.

Theo quan điểm của Lazarus và Steinthal, dân tộc là:

a)

Dân tộc là một công đồng người mà mỗi thành viên tự xác định như một cá thể.

b)

Dân tộc là một công đồng người mà mỗi thành viên tự xác định như một cá thể của một dân tộ

c)

Dân tộc là một công đồng người mà mỗi thành viên tự xác định như một dân tộ

d)

Dân tộc là một công đồng người mà mỗi thành viên tự xác định như một tế bào của một dân tộ

199.

Khái niệm dân tộc được hiểu một cách đầy đủ là:

a)

Dân tộc là cộng đồng người ổn định mà những người đó ý thức rõ mình là thành viên của cộng đồng trên cơ sở những dấu hiệu chung được tiếp nhận như là những đặc trưng phân biệt dân tộc một cách hiển nhiên và bền vững.

b)

Dân tộc là cộng đồng người ổn định mà những người đó ý thức rõ mình là thành viên của cộng đồng trên cơ sở những dấu hiệu chung.

c)

Dân tộc là cộng đồng người ổn định mà những người đó ý thức rõ mình là thành viên của cộng đồng trên cơ sở những dấu hiệu chung được tiếp nhận.

d)

Dân tộc là cộng đồng người ổn định trên cơ sở những dấu hiệu chung được tiếp nhận như là những đặc trưng phân biệt dân tộc một cách hiển nhiên và bền vững.

200.

Dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

201.

Tâm lý dân tộc được hiểu là:

a)

Tâm lý dân tộc là những đặc điểm tâm lý tiêu biểu, đặc trưng nhất và có tính bền vững của một dân tộ Nó được hình thành trong môi trường địa lý, tự nhiên và xã hội của dân tộc đó. Nó là cơ sở để xác định bản sắc của một dân tộc và phân biệt dân tộc này với dân tộc khá

b)

Tâm lý dân tộc là những đặc điểm tâm lý tiêu biểu, đặc trưng nhất và có tính bền vững của một dân tộ Nó là cơ sở để xác định bản sắc của một dân tộc và phân biệt dân tộc này với dân tộc khá

c)

Tâm lý dân tộc là những đặc điểm tâm lý tiêu biểu, đặc trưng nhất và có tính bền vững của một dân tộ Nó được hình thành trong môi trường địa lý. Nó là cơ sở để xác định bản sắc của một dân tộc và phân biệt dân tộc này với dân tộc khá

d)

Tâm lý dân tộc là những đặc điểm tâm lý tiêu biểu, đặc trưng nhất và có tính bền vững của một dân tộ Nó được hình thành trong môi trường địa lý, tự nhiên và xã hội của dân tộc đó.

202.

Đối tượng nghiên cứu đầy đủ của tâm lý học dân tộc là:

a)

Những đặc điểm tâm lý tộc người và tính cách tộc người, những quy luật hình thành của chúng.

b)

Những đặc điểm tâm lý tộc người và tính cách tộc người, những quy luật hình thành của chúng và những chức năng của tự ý thức dân tộc, những định khuôn tộc người.

c)

Những quy luật hình thành của chúng và những chức năng của tự ý thức dân tộc, những định khuôn tộc người.

d)

Những đặc điểm tâm lý tộc người và tính cách tộc người.

203.

Mục đích nghiên cứu của Tâm lý học dân tộc để làm gì?

a)

Phát hiện ra những nhân tố và cơ chế tâm lý góp phần loại bỏ những hàng rào ngăn cách giữa các dân tộ

b)

Phát hiện ra những nhân tố và cơ chế tâm lý góp phần loại bỏ những hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc; duy trì những mối liên hệ chặt chẽ với các yếu tố kinh tế.

c)

Phát hiện ra những nhân tố và cơ chế tâm lý góp phần loại bỏ những hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc; duy trì những mối liên hệ chặt chẽ với các yếu tố kinh tế, văn hoá giữa các dân tộ

d)

Duy trì những mối liên hệ chặt chẽ với các yếu tố kinh tế, văn hoá giữa các dân tộ

204.

Nhiệm vụ nghiên cứu của Tâm lý học dân tộc là gì?

a)

Xây dựng bộ máy khái niệm, phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu để ngày càng hoàn thiện hơn; tăng cường nghiên cứu khoa học về tâm lý chung của cộng đồng dân tộc; nghiên cứu lý luận để có thể áp dụng trong thực tế. Phân tích mức độ giao tiếp trong nội bộ dân tộc; phân tích mức độ giao tiếp bên ngoài với các hình thức và các loại hình cộng đồng dân tộc khác nhau. Phân tích trạng thái tâm lý và trào lưu, diễn biến.

b)

Xây dựng bộ máy khái niệm, phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu để ngày càng hoàn thiện hơn; tăng cường nghiên cứu khoa học về tâm lý chung của cộng đồng dân tộc; nghiên cứu lý luận để có thể áp dụng trong thực tế.

c)

Phân tích mức độ giao tiếp trong nội bộ dân tộc; phân tích mức độ giao tiếp bên ngoài với các hình thức và các loại hình cộng đồng dân tộc khác nhau. Phân tích trạng thái tâm lý và trào lưu, diễn biến.

d)

Phân tích mức độ giao tiếp trong nội bộ dân tộc; phân tích mức độ giao tiếp bên ngoài với các hình thức và các loại hình cộng đồng dân tộc khác nhau.

205.

Trong nghiên cứu Tâm lý học dân tộc, thường sử dụng những phương pháp nào?

a)

Phương pháp tiếp cận xã hội- lịch sử; Phương pháp tiếp cận văn hoá- tư tưởng; Phương pháp tiếp cận ngôn ngữ học; Phương pháp điều tr

b)

Phương pháp tiếp cận xã hội- lịch sử; Phương pháp tiếp cận văn hoá- tư tưởng; Phương pháp tiếp cận ngôn ngữ học

c)

Phương pháp tiếp cận xã hội- lịch sử; Phương pháp tiếp cận văn hoá- tư tưởng; Phương pháp tiếp cận ngôn ngữ học; Phương pháp phỏng vấn.

d)

Phương pháp tiếp cận xã hội- lịch sử; Phương pháp tiếp cận văn hoá- tư tưởng; Phương pháp tiếp cận ngôn ngữ học; Phương pháp trắc nghiệm.

206.

Trong nghiên cứu Tâm lý dân tộc, các nhà nghiên cứu thường sử dụng bao nhiêu phương pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

207.

Tâm lý học dân tộc là?

a)

   Là một lĩnh vực thuộc đời sống tình cảm của cộng đồng dân tộc, phản ánh đặc điểm tồn tại của dân tộc, lịch sử dân tộc và quan hệ dân tộ

b)

   Là một khối cộng đồng người ổn định, thành lập trong lịch sử trên cơ sở cộng đồng về tiếng nói, về lãnh thổ, về sinh hoạt kinh tế và hình thành tâm lý, biểu hiện trong cộng đồng về văn hó

c)

   Là một lĩnh vực tri thức nghiên cứu những đặc điểm tâm lý tộc người và tính cách dân tộc, những quy luật hình thành của chúng và những chức năng của tự ý thức dân tộc, những định khuôn tộc người.

d)

   Là tất cả những đặc điểm của các chức năng tâm lý, tất cả những phức hợp của các thuộc tính tâm lý do thành phần dân tộc của con người quy định, bất kể đó là bẩm sinh hay do con người tạo lập được trong quá trình xã hội hó

208.

Phương thức nghiên cứu của Tâm lý học dân tộc bao gồm?

a)

   Phương thức tiếp cận xã hội - lịch sử

b)

   Phương thức tiếp cận văn hóa – tư tưởng

c)

   Phương thức tiếp cận ngôn ngữ học

d)

   Tất cả các đáp án trên

209.

Nội dung nào sau đây đúng với mục đích nghiên cứu của Tâm lý học dân tộc?

a)

   Xây dựng bộ máy khái niệm, phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu để ngày một hoàn thiện hơn.

b)

   Duy trì những mối liên hệ chặt chẽ với các yếu tố kinh tế, văn hóa giữa các dân tộc

c)

   Phân tích mức độ giao tiếp bên ngoài với các hình thức và các loại hình cộng đồng dân tộc khác nhau.

d)

    Tăng cường nghiên cứu khoa học về tâm lý chung cả một cộng đồng dân tộc như là kết quả của các quá trình liên kết, tích hợp trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống kinh tế, văn hóa tinh thần.

210.

Đối tượng của nhân học tâm lý là những mối liên hệ mang tính .......... giữa các biến số tâm lý học ?

a)

   Đặc trưng

b)

   Thống nhất

c)

   Hệ thống

d)

   Khái quát

211.

Tâm lý học dân tộc có mấy nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

212.

Ai vừa là “cha đẻ” của ngành sử học mà còn là “cụ tổ” của ngành dân tộc học và Tâm Lý Học dân tộc ?

a)

   Herodot

b)

   Mac

c)

   Hồ Chí Minh

d)

   Hypocrat

213.

Montersquieu cho rằng: “con người bị quy định bởi nhiều yếu tố như khí hậu, tôn giáo, chuẩn mực, nguyên tắc điều hành, những tấm gương của quá khứ, phong tục, tập quán, và từ đó hình thành nên tinh thần dân tộc’. trong số các yếu tố trên, yếu tố nào theo ông là chiếm vị trí hàng đầu ?

a)

   Tôn giáo

b)

   Chuẩn mực

c)

   Khí hậu

d)

   Nguyên tắc điều hành

214.

Ai là người đầu tiên nghiên cứu văn học dân gian và áp dụng kết quả nghiên cứu này vào việc miêu tả những nét tính cách trong tâm hồn của các dân tộc châu Âu?

a)

   Herder

b)

   Hypocrat

c)

   Stefanenko

d)

   Xtrabon

215.

Khái niệm dân tộc?

a)

   Là cộng đồng người đông đúc sống chung với nhau trong môi một môi trường nhất định

b)

   Là cộng đồng được hình thành về mặt lịch sử trên một lãnh thổ nhất định có những đặc điểm chung, tương đối bền vững về ngôn ngữ, văn hóa và tâm lý, ý thức về sự thống nhất và khác biệt với dân tộc khá

c)

   Nhóm xã hội được phân loại dựa trên nhiều nét chung như di sản văn hóa, nguồn gốc, lịch sử, ngôn ngữ hoặc phương ngữ.

d)

   Những người có chung lãnh thổ và chính quyền.

216.

“Tâm lý dân tộc là những đặc điểm tâm lý tiêu biểu, đặc trưng nhất và có tính bền vững của một dân tộ Nó được hình thành trong môi trường ……., tự nhiên và xã hội của dân tộc đó. Nó là cơ sở để xác định bản sắc của một dân tộc và phân biệt dân tộc này với dân tộc khá ”

a)

   Khoa học

b)

   Nghệ Thuật

c)

   Dân tộc

d)

   Địa lý

217.

Những đặc điểm nổi bật của tâm lý dân tộc?

a)

   Ý thức cộng đồng, ý thức đất nước, ý thức tự chủ

b)

   Ý thức tự chủ, ý thức quốc gia, ý thức dân tộc

c)

   Ý thức cộng đồng, ý thức dân tộc, ý thức quốc gia, ý thức tự chủ

d)

   Ý thức cộng đồng, ý thức dân tộc, ý thức quốc gia

218.

Tâm lý học dân tộc có mối quan hệ với những ngành nào?

a)

Tâm lý học dân tộc và xã hội học

b)

Tâm lý học dân tộc và nhân học

c)

Tâm lý học dân tộc và tâm lý học xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

219.

Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là:

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Tập quán

220.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hạ

b)

Mùa xuân và mùa thu

c)

Mùa xuân và mùa đông

d)

Tất cả các mùa

221.

Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc”, luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng danh dự

b)

Tế nhị, ý tứ

c)

Trọng tình cảm

d)

Trọng nghi thức

222.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen

a)

Thích thăm viếng, hiếu khách

b)

Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

c)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Xem trọng nghi thức giao tiếp

223.

Nhường chỗ trên xe bus cho cụ già và phụ nữ có thai là hành vi thuộc loại hình văn hóa nào dưới đây

a)

Hành động

b)

Tinh thần

c)

Tư tưởng

d)

Tình cảm

224.

Tục thờ cúng ông bà của người Việt Nam được liệt vào loại hình văn hóa nào?

a)

Tư tưởng

b)

Tình cảm

c)

Văn hóa tinh thần

d)

Câu A và C đều đúng

225.

“Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật là văn hóa” thuộc cách định nghĩa nào dưới đây?

a)

Lịch sử

b)

Tâm lý học

c)

Nguồn gốc

d)

Chuẩn mực

226.

Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc nào?

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Nho giáo

227.

“Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt là sản phẩm của văn hóa:

a)

Nhà nước – dân tộc

b)

Đô thị

c)

Tộc người

d)

Làng xã

228.

Phẩm chất “Trọng tuổi tác, trọng người già” trong tính cách của người Việt Nam được tạo bởi

a)

Sự lễ phép

b)

Ảnh hưởng của Nho giáo

c)

Ảnh hưởng của Phật giáo

d)

Kinh tế nông nghiệp

229.

Tính tự quản của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa?

a)

Đô thị

b)

Làng xã

c)

Nhà nước – dân tộc

d)

Gia đình

230.

“Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ?

a)

Điều kiện địa lý

b)

Điều kiện kinh tế

c)

Điều kiện lịch sử

d)

Cả 3 phương án đều đúng

231.

Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:

a)

Sức khỏe, thức ăn

b)

Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở

c)

Địa lý

d)

Tính cách của họ

232.

Người nước nào thích xưng hô chức danh và đàm phán thường tiến hành ở văn phòng chứ không phải bữa tiệc?

a)

Người Pháp

b)

Người Tây Ban Nha

c)

Người Nhật

d)

Người Phần Lan

233.

Định khuôn dân tộc được hiểu là một ……… có tính bền vững của một người, một nhóm xã hội về dân tộc của họ hay dân tộc khá

a)

Tính chất

b)

Biểu hiện

c)

Biểu tượng

d)

Giá trị

234.

“ Cái tôi” là sự tự ý thức của cá nhân về sự ……….. và ………. của mình trong quan hệ với người xung quanh với tính tự than, tính tự chủ và hình ảnh về “ cái tôi”.

a)

khác biệt và tự do

b)

khác biệt và độc lập

c)

khác biệt và tự tin

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

235.

Tác dụng của định khuôn dân tộc là?

a)

   Giảm bớt khó khăn của con người khi trí giác những đối tượng xã hội phức tạp

b)

   Bảo vệ những giá trị về vị thế và quyền lợi của nó

c)

   Bắt buộc con người Việt Nam phải tuân theo

d)

Giảm bớt khó khăn khi tri giác đối tượng xã hội phức tạp và bảo vệ vị thế, quyền lợi của nó

236.

Những phẩm chất tâm lý của con người Việt Nam đã được định hình trong lịch sử:

a)

Tình yêu lao động, cần cù, chăm chỉ trong công việ

b)

Tình yêu thương con người, quý trọng con người; tình yêu đất nước, bất khuất, kiên cường.

c)

Giản dị, chất phác trong lối sống.

d)

Tất cả các phương án trên

237.

Tính bền vững của các kiểu định khuôn cũng chỉ là …............ Khi quan hệ giữa các nhóm thay đổi hoặc khi có thông tin mới thì nội dung, thậm chí là định hướng của chúng cũng có thể thay đổi

a)

   Liên quan

b)

   Tương đối

c)

   Tuyệt đối

d)

   Phụ thuộc

238.

Người Nam Phi đã làm gì để xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

a)

Họ đã bầu Nen-xơn Man-lê-la lên làm Tổng thống để đấu tranh

b)

Họ đã kêu gọi sự ủng hộ và phán xử của Liên Hợp Quốc

c)

Họ đã cầu xin sự giúp đỡ của các vị thần

d)

Họ đã đứng lên đòi bình đẳng, đấu tranh bền bỉ để giành thắng lợi

239.

Trong quá trình phát triển, trẻ tiếp nhận văn hóa theo mấy con đường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

240.

Định khuân dân tộc là gì ?

a)

   Là những đặc điểm mang tính phổ biến, là những thuộc tính, những phẩm chất đã được hình thành một cách bền vững và ổn định về một tộc người, một dân tộc xác định.

b)

   Là những đặc điểm mang tính phổ biến, những phẩm chất được hình thành một cách bền vững về một tộc người hoặc một dân tộc xác định

c)

   Là đặc điểm về một dân tộc hay một tộc người được hình thành từ lâu đời và có tính chất riêng biệt

d)

   B và C đúng

241.

Thuật ngữ “Định khuôn xã hội” được Lipman sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1922

b)

1923

c)

1924

d)

1925

242.

Nguồn gốc của định kiến dân tộc có thể bắt nguồn từ đâu?

a)

Sự cạnh tranh về kinh tế, chính trị

b)

Nhận thức sai lệch về dân tộc khác

c)

Phụ thuộc vào các yếu tố xã hội và sự tuân theo các chuẩn mực xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

243.

Dưới chế độ phân biệt chủng tộc, người da đen bị đối xử như thế nào?

a)

Họ được sống chung bình đẳng với những người da trắng

b)

Họ được quyền đấu tranh đòi tự do, bình đẳng

c)

Họ không được hưởng một chút tự do, dân chủ nào

d)

Họ được đối xử công bằng, lương bằng mức lương của người da trắng

244.

Phân biệt chủng tộc tiếng anh là gì?

a)

  Comment

b)

   Request

c)

   Racist

d)

  Hate

245.

Holocaust là gì?

a)

  là một cuộc diệt chủng do Đức Quốc xã cùng bè phái tiến hành và dẫn tới cái chết của khoảng 6 triệu người Do Thái.

b)

   là những cuộc thảm sát và thanh lọc sắc tộc có hệ thống người dân tộc Armenia ở Tiểu Á và các vùng lân cận, được thực hiện bởi Đế quốc Ottoman và đảng cầm quyền, Ủy ban Thống nhất và Tiến bộ (CUP), trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

   Diệt chủng người Serb

d)

  Là dự án thuộc địa bao gồm thực dân châu Âu của châu Mỹ, châu Phi và châu Á cũng như sự trục xuất người thiểu số bản đị

246.

Diệt chủng Armenia là gì?

a)

  là một cuộc diệt chủng do Đức Quốc xã cùng bè phái tiến hành và dẫn tới cái chết của khoảng 6 triệu người Do Thái.

b)

   là những cuộc thảm sát và thanh lọc sắc tộc có hệ thống người dân tộc Armenia ở Tiểu Á và các vùng lân cận, được thực hiện bởi Đế quốc Ottoman và đảng cầm quyền, Ủy ban Thống nhất và Tiến bộ (CUP), trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

   Diệt chủng người Serb

d)

  Là dự án thuộc địa bao gồm thực dân châu Âu của châu Mỹ, châu Phi và châu Á cũng như sự trục xuất người thiểu số bản đị

247.

Thủ phạm gây ra cuộc diệt chủng Holocaust?

a)

  Đức quốc xã và Phe Trục

b)

   Đức quốc xã

c)

   Adolf Hitler

d)

  Phe Trục

248.

Sự phân biệt chủng tộc được thực hiện từ những phía nào?

a)

   Từ phí xã hội

b)

   Từ phía cá nhân

c)

   A và B đúng

d)

   A và B sai

249.

Ngoài những ý kiến rằng người dân tộc thiểu số là người ít học, hiểu biết nông cạn thì đâu là lý do cho sự định kiến từ dân tộc đa số lên dân tộc thiểu số?

a)

   Ngoại hình xấu

b)

   Xấu tính

c)

   Nghèo nàn trong suy ngĩ

d)

   Cổ hủ, lạc hậu

250.

Chọn đáp án đúng cho nhận định sau” Người da trắng cho rằng người da đen là người độc ác, tàn bạo và chết tróc, vì thế đã sinh ra định kiến và phân biệt chủng tộc đối với người da đen”

a)

   Các yếu tố xã hội

b)

   Sự cạnh tranh về kinh tế, chính trị

c)

   Sự tuân theo chuẩn mực của xã hội

d)

   Nhận thức sai lệch về dân tộc khác

251.

Trong phương thức giảm thiểu định kiến dân tộc bằng cách thay đổi cách thức giáo dục trẻ em thì đâu là điều đóng vai trò quan trọng?

a)

   Sự giáo dục của nhà trường

b)

   Cách giáo dục và hành vi của cha mẹ

c)

   Những định luật, quy định của cơ quan có thẩm quyền

d)

   Đáp án khác

252.

Thay đổi hành vi có thay đổi được định kiến dân tộc? Chọn đáp án không đúng nhất.

a)

   Thay đổi được nếu chọn đúng phương pháp

b)

   Sẽ không thay đổi được

c)

   Hành vi là thuộc về thói quen, phong tục, tập quán nên không thay đổi được

d)

   Có thể thay đổi được thói quen một cách từ từ, còn phong tục, tập quán thì không thay đổi được

253.

Sự kiện” Người đàn ông da đen bị chết do bị đè cổ bởi chân của một người cảnh sát người da trắng, hay người đàn ông da đen bị bắn 7 phát đạn” là sự phân biệt chủng tộc từ phía nào?

a)

   Từ phía cá nhân

b)

   Từ phía xã hội

c)

   Từ phía xã hội và cá nhân

d)

   Đáp án khác

254.

Người da đen bị đối xử như thế nào dưới chế độ phân biệt chủng tộc?

a)

   Được đối xử công bằng, công việc và mức lương như người da trắng

b)

   Dễ dàng trong việc xin việc làm nhưng mức lương thấp hơn người da trắng

c)

   Không được hưởng một chút tự do, dân chủ nào

d)

   Họ được đấu tranh đòi tự do, bình đẳng

255.

Cha mẹ ít độc đoán có thể ….. ở trẻ sự bình đẳng và bình quân tốt hơn

a)

   Hình thành

b)

   Giáo dục

c)

   Dạy dỗ

d)

   Chỉ bảo

256.

Đâu là câu trả lời đúng cho định nghĩa về định kiến dân tộc?

a)

   Định kiến dân tộc là thái độ khinh miệt của người giàu đối với người nghèo

b)

   Định kiến dân tộc là sự áp đặt điều xấu từ người có chức có quyền cho người yếu thế

c)

   Đáp án A và B đều đúng

d)

   Định kiến dân tộc là thái độ ứng xử mang tính tiêu cực của thành viên thuộc nhóm này với thành viên của nhóm khác

257.

Dấu hiệu đặc trưng của định kiến xã hội ?

a)

   Dựa trên niềm tin và thông tin không chính xác

b)

   Dựa trên hiểu biết và nguyên nhân không có duy lý và phi logic, không được các thành viên trong nhóm hoặc các nhóm thừa nhận

c)

   Dựa trên thái độ thiếu khách quan của thủ lĩnh , của người lãnh đạo

d)

Tất cả các phương án trên

258.

Ở Việt Nam thường diễn ra định kiến dân tộc giữa những đối tượng nào?

a)

   Người Việt Nam với người nước ngoài

b)

   Người có trình độ học vấn khác nhau

c)

   Người dân tộc Kinh với người các dân tộc thiểu số

d)

   Người có tín ngưỡng khác nhau

259.

Hành vi giáo dục của cha mẹ sẽ có tác động như thế nào lên trẻ em với mục đích giảm thiểu định kiến dân tộc?

a)

Hình thành nên chủ nghĩa độc đoán ở trẻ

b)

Ngăn chặn được sự thù địch của con cái với chính mình, giảm bớt sự thù địch với các nhóm dân tộc khác

c)

Làm trẻ cảm thấy tự tin hơn vào bản thân giúp trẻ xóa bỏ mọi định kiến

d)

Làm trẻ cảm thấy khó chịu khi bị phân biệt hoặc có định kiến với các nhóm khác

260.

Tại sao người miền Nam nước Mỹ lại có định kiến dân tộc cao gấp 3 lần so với người miền Bắc nước Mỹ?

a)

Do họ kì thị những tộc người da đen

b)

Do quan hệ người miền Nam không bình đẳng về vị thế giữa người văn minh và người nộ lệ, giữa ông chủ và người làm thuê

c)

Do họ tự coi chính tộc người da trắng của mình thượng đẳng hơn

d)

Do họ có lòng tự tôn dân tộc rất cao

261.

Để thay đổi một cách tích cực trên cơ sở bình đẳng về vị thế xã hội thì cần có bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

262.

Đâu là một trong những điều kiện thay đổi thái độ tích cực?

a)

Khuyến khích các cuộc tiếp xúc của 2 nhóm để có vị thế bình đẳng không ai hơn ai.

b)

Khuyến khích trao đổi công bằng

c)

Khuyến khích họ trò chuyện nhiều với nhau để hiểu nhau hơn

d)

Khuyến khích họ kết bạn với nhau

263.

Để có thái độ tích cực thì khuyến khích hợp tác có tác dụng như thế nào?

a)

Để hai bên hiểu nhau, biết rõ đối phương hơn

b)

Để hai bên phụ thuộc lẫn nhau, dựa vào sự hỗ trợ của nhau

c)

Để hai bên hợp tác cùng có lợi

264.

Tham gia vào các cuộc tiếp xúc mỗi bên phải làm gì để giảm thiếu định kiến dân tộc?

a)

Đánh giá cao lòng tự tôn của bản thân của nhóm xã hội

b)

Khẳng định giá trị của bản thân cũng như của nhóm xã hội

c)

Phủ định các kiểu định khuôn tiêu cực thể hiện trong thái độ của nhau

265.

Tình huống tiếp xúc cần phải như thế nào để tránh được tối đa định kiến dân tộc?

a)

Thúc đẩy hình thành các quan hệ cá nhân, tạo lập nên tình bạn thân ái

b)

Thúc đẩy thiết lập các quan hệ xã hội tạo nên một nhóm xã hội

c)

Thúc đẩy quan hệ hòa hảo giữa các thành viên trong và ngoài nhóm

d)

Thúc đẩy bầu không khí vui vẻ khi tiếp xúc giao tiếp

266.

Các chuẩn mực xã hội cần có tác dụng gì trong việc giảm thiểu định kiến dân tộc?

a)

Cổ vũ 2 bên cùng đưa ra những quan điểm chung, có chung tiếng nói

b)

Khuyến khích sự liên kết mang tính tương tác hợp tác và thống nhất của 2 bên

c)

Khích lệ tinh thần tự nguyện tham gia của 2 bên

d)

Động viên 2 bên hợp tác trao đổi phát triển

267.

Tại sao định kiến lại bắt nguồn từ bất bình đẳng xã hội

a)

Địa vị xã hội không ngang bằng, có sự phân hóa giữa các tầng lớp

b)

Do niềm tin thái độ của mỗi tầng lớp là khác nhau

c)

Do các tầng lớp không có tiếng nói chung

d)

Cả 2 phương án B và C đều đúng

268.

Để khác phục sự bất bình đẳng xã hội nhằm giảm thiểu định kiến ở các dân tộc thì cần làm gì?

a)

Loại bỏ một số chuẩn mực không phù hợp

b)

Thay đổi một số chính sách ở cấp độ vĩ mô

c)

Tuyên truyền giáo rộng rãi đến tầng lớp nhân dân đặc biệt là thay đổi cách giáo dục nhận thức ở trẻ

d)

Tất cả phương án trên

269.

Xung đột dân tộc là ........... nguồn gốc dân tộc có thể là chính trị , xã hội , kinh tế hoặc tôn giáo giữa các cộng đồng người

a)

Là sự xung đột giữa hai hoặc nhiều nhóm dân tộc tranh chấp

b)

Là sự xung đột giữ dân tộc này với dân tộc khác

c)

Là sự xung đột của một nhóm dân tộc với nhau

d)

Là sự xung đột dân tộc về chính trị , xã hội , kinh tế

270.

Xung đột mà các dân tộc đòi quyền bình đẳng công dân cho đến bình đẳng kinh tế thuộc xung đột thành phần nào?

a)

Xung đột chính trị

b)

Xung đột lãnh thổ

c)

Xung đột xã hội

d)

Xung đột văn hóa

271.

Nguyên nhân những cuộc nội chiến, xung đột quân sự đẫm máu kéo dài ở nhiều khu vực trên thế giới hiện nay là do ……

a)

cạnh tranh kinh tế, giành giật thị trường

b)

chủ nghĩa li khai và khủng bố

c)

tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ

d)

mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ

272.

Đâu là thách thức lớn nhất đối với hoà bình, an ninh thế giới ở đầu thế kỉ XXI này?

a)

Xung đột sắc tộ

b)

Chủ nghĩa khủng bố.

c)

Chủ nghĩa li khai.

d)

Mâu thuẫn tôn giáo.

273.

Bước sang thế kỉ XXI, xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế là

a)

Tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

b)

Hòa bình, hợp tác và phát triển.

c)

Cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

d)

Cùng tồn tại trong hòa bình, các bên cùng có lợi

274.

Thách thức lớn nhất của thế giới trong thập kỉ đầu tiên của thế kỉ XXI là gì?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng

b)

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Chiến tranh, xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới

d)

Chủ nghĩa khủng bố hoành hành

275.

Giá trị của chủ nghĩa tập thể là gì?

a)

Phúc lợi của tập thể được đặt lên hàng đầu.

b)

Đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân.

c)

lợi ích của cá nhân và tập thể là như nhau.

d)

Hạ thấp lợi ích tập thể

276.

Có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến xung đột dân tộc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

277.

Xung đột dân tộc là gì ?

a)

Là sự xung đột giữa hai hoặc nhiều nhóm dân tộc tranh chấp

b)

Là sự xung đột giữa dân tộc này với dân tộc khác

c)

Là sự xung đột của 1 nhóm dân tộc với nhau

d)

Là sự xung đột dân tộc về chính trị , xã hội, kinh tế

278.

Giaỉ pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc , tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á ?

a)

Nâng cao trình độ dân trí

b)

Tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế

c)

Giải quyết việc làm

d)

Xóa đói giảm nghèo , tăng cường dân chủ , bình đẳng

279.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự tranh giành ảnh hưởng thế lực bên ngoài , các tổ chức cực đoan là ?

a)

Tài nguyên nước

b)

Dầu khí

c)

Lịch sủ văn minh rực rỡ

d)

Tôn giáo