Worksheetsqlda
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
1. DADTXD phải đảm bảo yc cơ bản nào?
a. phù hợp với KH sd đất đai tại địa phương nơi thực hiện DA -> DA ĐT gắn liền với đất
b. công nghệ Xdtiên tiến hiện đại nhất
c. phương án thiết kế xd có CF thấp nhất
d. thời gian hoàn thành DA ngắn nhất
5. Tạm ứng, thanh toán hợp đồng xây dựng là gì? Ví dụ
a. Bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu
b. Bên giao thầu ứng trước kèm theo lãi suất cho bên nhận thầu
c. Bên nhận thầu ứng trước không lãi suất cho bên giao thầu
d. Bên nhận thầu ứng trước kèm theo lãi suất cho bên giao thầu
Giá hợp đồng trọn gói trong hợp đồng xây dựng là giá hợp đồng:
a. Không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng
b. Xác định theo đơn giá cố định
c. Xác định theo đơn giá đã điều chỉnhc. Xác định theo đơn giá đã điều chỉnh
d. Xác định theo chi phí cộng phí
Trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng?
a. Bên nhận thầu
b. Bên giao thầu
c. Bên nhận thầu hoặc bên giao thầu theo thoả thuận hợp đồng
d. Bên nhận thầu và bên giao thầu
Thẩm quyền của chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước?
a. Phê duyệt dự toán gói thầu xây dựng
b. Lập hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng
c. Phê duyệt quyết toán đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách
d. Chủ trì thẩm tra quyết toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Căn cứ xác định dự toán gói thầu xây dựng đối với dự án đã được phê duyệt dự toán xây dựng công trình?
a. Dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt
b. Tổng mức đầu tư dự án đã được phê duyệt
c. Kế hoạch vốn đầu tư năm
d. Tiến độ thực hiện công trình
Thẩm quyền thẩm định dự toán gói thầu xây dựng?
chủ đầu tư
nhà thầu
c. Chủ đầu tư và nhà thầu
- Thẩm quyền xác định, phê duyệt, thẩm định dự toán gói thầu xây dựng:
chủ đầu tư
ng quyết định đầu tư
chủ tịch UBNDtinrh
BXD
8. Cơ sở xác định giá gói thầu xây dựng?
a. Tổng mức đầu tư của dự án
b. Chi phí thực tế trong quá trình xây dựng
c. Kế hoạch vốn đầu tư năm
d. Uy tín của nhà thầu
7. Cơ sở lựa chọn nhà thầu trong các dự án đầu tư xây dựng thuộc nguồn ngân sách nhà nước?
a. Giá gói thầu xây dựng đã được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
b. Tổng mức đầu tư dự án đã được phê duyệt
c. Tổng dự toán đã được phê duyệt
d. Dự toán công trình đã được phê duyệt
1. Giá gói thầu xây dựng là:
a. Giá trị của gói thầu xây dựng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
b. Giá trị của hợp đồng xây dựng
c. Giá trị chi phí xây dựng công trình
d. Giá trị chi phí thiết kế và xây dựng công trình
cơ sở xác định giá gói thầu xây dựng
tổng mức đầu tư
dự toán công trình đã duyệt
giá trị hợp đồng xây dựng
giá trúng thầu
1. - Thẩm quyền phê duyệt giá gói thầu xây dựng:
người quyết định đầu tư
chủ đầu tư
nhà thầu
chủ tịch UBND tỉnh
Dự toán công trình được điều chỉnh trong trường hợp?
a. Điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư
b. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
c. Thay đổi định mức xây dựng
d. Thay đổi giá xây dựng
Thẩm định, thẩm tra dự toán công trình xây dựng bao gồm:
a. Thẩm định, thẩm tra phương án tổ chức thi công
b. Thẩm định, thẩm tra thiết kế kỹ thuật
d. Thẩm định, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công
c. Xác định giá trị dự toán công trình
- Trường hợp ko điều chỉnh dự toán công trình xây dựng.
+điều chỉnh tổng mức đầutư
+thay đổi bổ sung thiết kế nhưung ko trái với thiết kế cơ sở và ko vượt tổng mức đt đã duyệt
+điều chỉnh cơ cấu các khảon mục chi phí nhưng ko vượt TMDT đã duyệt
quy hoạch xd thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp tới địa điểm mục tiêu quy mô của dự án
+ Thẩm quyền phê duyệt chi phí dự phòng:
chủ đầu tư
ng quyết định đầu tư
chủ tịch UBND tỉnh
BTC
+ Thẩm quyền phê duyệt dự toán điều chỉnh xây dựng công trình:
chủ đầu tư
nhà thầu
ng qd đầu tư
chủ tịch UBND TỈNH
+ Thẩm quyền phê duyệt dự toán :
chủ đầu tư
ng qd đầu tư
nhà thầu
btc
4. Thẩm định, thẩm tra dự toán công trình xây dựng:+ ng thẩm định:
CQ chuyên môn theo phân cấp và chủ đầu tư
chủ đầu tư
nhà thầu
ng quyết định đầu tư
Chi phí quản lý dự án trong dự toán công trình được xác định theo:
a. Định mức chi phí tỷ lệ
b. Định mức chi phí
c. Lập dự toán
d. Định mức chi phí tỷ lệ hoặc lập dự toán
Loại chi phí nào sau đây xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm chi phí?
a. Thu nhập chịu thuế tính trước
b. Chi phí nhân công
c. Chi phí máy và thiết bị thi công
d. Chi phí vật liệu
Nội dung chi phí chung trong dự toán công trình xây dựng:
a. Chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
b. Chi phí thuê các tổ chức hoặc cá nhân tư vấn đầu tư xây dựng công trình
c. Chi phí mua sắm thiết bị
d. Chi phí quản lý của doanh nghiệp được phân bổ cho công trình
Nội dung chi phí chung trong dự toán công trình xây dựng:
a. Chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
b. Chi phí thuê các tổ chức hoặc cá nhân tư vấn đầu tư xây dựng công trình
c. Chi phí mua sắm thiết bị
d. Chi phí quản lý của doanh nghiệp được phân bổ cho công trình
Nội dung chi phí xây dựng trong dự toán công trình xây dựng:
a. Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước
b. Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng
c. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công
d. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công, và thuế giá
trị gia tăng
Dự toán công trình xây dựng được xác định theo:
a. Công trình xây dựng cụ thể
b. Dự án cụ thể
c. Phần việc xây dựng cụ thể
d. Yêu cầu xây dựng cụ thể
1. Thẩm quyền phê duyệt tổng mức đầu tư điều chỉnh trong trường hợp tổng mức đầu tư điều chỉnh vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt:
người qd đầu tư
chủ đầu tư
nhà thầu
chủ tịch UUBND tỉnh
Thẩm quyền phê duyệt tổng mức đầu tư điều chỉnh trong trường hợp tổng mức đầu tư điều chỉnh không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt:
CDT tự QD phê duyệt tự chịu TN
NG QD đđầu tư
nhà thầu
stc
Thẩm quyền phê duyệt tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng:
NGƯỜI QD ĐẦU TƯ
CHỦ ĐẦU TƯ
NHÀ THẦU
STC
1. Thẩm định, thẩm tra tổng mức đầu tư:
ng QD Đt
CDT
CHỦ THẦU
STC
Chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư được xác định theo:
a. Định mức chi phí tỷ lệ
b. Định mức chi phí
c. Lập dự toán
d. Định mức chi phí tỷ lệ hoặc bằng cách lập dự toán
Chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư được xác định theo:
a. Khối lượng công tác xây dựng, nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu, bộ phận của công trình, hạng mục công trình thuộc dự án và giá xây dựng đầy đủ
b. Số lượng, chủng loại thiết bị phù hợp với thiết kế công nghệ, giá thiết bị trên thị
trường
c. Khối lượng phải bồi thường hỗ trợ, tái định cư của dự án
d. Độ dài thời gian xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng hàng năm
Thiết kế xây dựng ba bước bao gồm:
a. Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế kỹ thuật, thiết kế cơ sở
b. Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế cơ sở, thiết kế sơ bộ
c. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế sơ bộ
d. Thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế sơ bộ
1. Tổng mức đầu tư là căn cứ để?
a. Quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng
b. Lập, điều chỉnh chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình
c. Xác định định mức dự toán xây dựng
d. Xác định định mức kinh tế kỹ thuật
-đâu k phải Nguyên tắc xác định chỉ số giá xây dựng:
+ phản ánh khách quan, phù hợp với sự biến động giá cả trên thị trg xd địa phương
+ xác định và công bố CSG kịp thời phù hợp
+ lựa chọn đc danh mục và SL côgn trình đại diện nhất định để tính toán
+tính bình quân trong khoảng thời gian đc lựa chọn, CÓ TÍNH đến các khoản chi phí bồi thg, hỗ trợ tái định cư, ls vay trong thời gian xây dựng, VLD ban đầu cho sx kinh doanh
- Cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn xây dựng chỉ số giá xây dựng:
UBND tỉnh
BXD
bộ trưởng
CP
- Cơ quan công bố CSG toàn tỉnh
UBND TỈNH
STC
BXD
QH
- Cơ quan công bố chỉ số giá xây dựng quốc gia, chỉ số giá liên vùng
CT UBND TỈNH
BXD
CHÍNH PHỦ
QUỐC HỘI
+ Chỉ số giá xây dựng theo loại công trình:
1. cát đá xi măng
1. chỉ sóo giá vl, nhân công, máy tc
1. chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí khác
1. giáo dục, y tế, văn hóa./...
Đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ bao gồm:
a. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công
b. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công, thu nhập chịu thuế tính
Trước
c. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công, chi phí chung
d. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công, chi phí chung và thu
nhập chịu thuế tính trước
Đơn giá xây dựng chi tiết là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bao gồm?
a. Toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng của công trình xây dựng
b. Toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một nhóm loại công tác xây dựng, một
đơn vị kết cấu, bộ phận của công trình
c. Toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một nhóm loại công tác xây dựng
d. Toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị kết cấu, bộ phận của công
trình
1. Căn cứ xác định hao phí vật liệu trong lập định mức xây dựng mới tính theo các thông số kỹ thuật trong dây chuyền công nghệ?
a. Thiết kế và điều kiện, biện pháp thi công công trình hoặc định mức sử dụng vật tư được công bố
b. Số lượng hao phí về vật liệu thực hiện một khối lượng công tác theo một chu kỳhoặc theo nhiều chu kỳ của công trình đã và đang thực hiện- pp thống kê phân tích
c. Số liệu khảo sát thực tế và đối chiếu với thiết kế, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật
d. Thiết kế xây dựng
2. Định mức dự toán xây dựng công trình là?
a. Mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng công trình
b. Định mức sử dụng vật liệu
c. Định mức tính bằng tỷ lệ phần trăm (%)
d. Chi phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công hoàn thành công trình xây
dựng
1. Định mức sử dụng vật liệu là?
a. Định mức cơ sở
b. Định mức dự toán xây dựng công trình
c. Định mức kinh tế - kỹ thuật
d. Định mức chi phí
- công bố giá vật liệu xây dựng, giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công ở địa phương
CT UBND TỈNH
BXD
CHÍNH PHỦ
QUỐC HỘI
-công bố giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng công trình:
BXD
BTC
BNV
CT UBND tỉnh
- công bố định mức xây dựng sử dụng chung trong phạm vi cả nước:
BXD
BTC
BNV
BQP
- thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN:
BXD
BTC
BNV
BQP
thanh tra, kiểm tra thực hiện các quy định về quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng
BXD
BTC
BNV
BQP
9. Nội dung quản lý định mức và giá xây dựng của dự án đầu tư?
a. Lập định mức và giá xây dựng
b. Lập dự án đầu tư xây dựng
c. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựngd. Quản lý an toàn công trình xây dựng
8. Nội dung quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng cơ bản 4 cái?
a. Quản lý định mức, giá xây dựng công trình
b. Quản lý việc bố trí nguồn lực thực hiện dự án
b. Quản lý việc bố trí nguồn lực thực hiện dự án
d. Quản lý điều hòa nguồn lực thực hiện dự án
2. Chi phí đầu tư xây dựng phân loại theo tính chất các hoạt động đầu tư xây dựng?
a. Chi phí thiết bị
b. Chi phí trực tiếp
c. Chi phí gián tiếp
d. Chi phí nhân công
1. Phân loại theo cơ cấu công nghệ của dự án, chi phí dự án đầu tư xây dựng bao gồm?
a. Chi phí chuẩn bị đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và chi phí kết thúc đầu tư
b. Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí khác
c. Chi phí nhân công, chi phí vật liệu và chi phí máy thi công
d. Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Dự án đầu tư xây dựng phân loại theo mục đích thực hiện?
a. Dự án đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
b. Dự án đầu tư xây dựng nhóm C
c. Dự án đầu tư xây dựng ngành công nghiệp khai mỏ
d. Dự án đầu tư xây dựng nhóm B
25. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN thuộc NS cấp xã quản lý?
a. UBND cấp tỉnh
b. UBND xã hoặc phòng TC KH huyện (trong TH xã k thể làm đc)
c. Sở KH ĐT
d. KBNN
24. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN thuộc NS cấp huyện quản lý?
a. UBND cấp tỉnh
b. phòng TC KH
c. Sở KH ĐT
d. KBNN
23. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN thuộc NS cấp tỉnh quản lý?
a. UBND cấp tỉnh
b. STC
c. Sở KH ĐT
d. KBNN
22. thẩm quyền phê duyệt QT đối với các DA sd vốn NSNN giao cấp huyện quản lý?
a. TTCPa. TTCPa. TTCP
b. giám đốc Sở KH và ĐT
c. bộ trg Sở KH và ĐT
d. chủ tịch UBND cấp huyện
21. thẩm quyền phê duyệt QT đối với các DA sd vốn NSNN giao cấp tỉnh quản lý?
a. TTCP
b. giám đốc Sở KH và ĐT
c. bộ trg Sở KH và ĐT
d. chủ tịch UBND cấp tỉnh
20. thẩm quyền phê duyệt QT đối với DA sd vốn NSNN giao Bộ quản lý?
a. bộ trg
b. TTCP
c. giám đốc KBNN TW
d. bộ trg BTC
19. Tạm ứng HĐXD là khoản kinh phí:
a. bên giao thầu ứng trc không lãi suất cho bên nhận thầu
b. bên giao thầu ứng trc kèm theo lãi suất cho bên nhận thầu
c. bên nhận thầu ứng trc không lãi suất cho bên giao thầu
d. bên nhận thầu ứng trc kèm theo lãi suất cho bên giao thầu
18. Thẩm quyền của CQTC đối với DA sd vốn NSNN?
a. XĐ DT gói thầu xd
b. lập hồ sơ quyết toán HĐXD
c. phê duyệt quyết toán đối với các DA sd vốn NSNN
d. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN à trc khi phê duyệt QT
17. Thẩm quyền của ng quyết định đầu tư DA sd vốn NSNN?
a. XĐ DT gói thầu xd
b. lập hồ sơ quyết toán HĐXD
c. phê duyệt quyết toán đối với các DA sd vốn NSNN à trực tiếp QĐ hoặc giao cho cấp dưới phê duyệt
d. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN
16. Thẩm quyền của nhà thầu DA sd vốn NSNN?
a.XĐ DT gói thầu xd
b. lập hồ sơ quyết toán HĐXD
c. phê duyệt quyết toán đối với các DA sd vốn NSNN
d. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN
15. Thẩm quyền của CĐT DA sd vốn NSNN?
a. XĐ DT gói thầu xd
b. lập hồ sơ quyết toán HĐXD
c. phê duyệt quyết toán đối với các DA sd vốn NSNN
d. chủ trì thẩm tra QT đối với DA sd vốn NSNN
14. cơ sở xđ DT gói thầu xd đối với DA đã đc phê duyệt DT XD công trình?
a. TMĐT của DA
b. DT XD công trình đã đc phê duyệt à sát hơn TMĐT
c. KH VĐT năm à thực chất là DT của DA theo năm -> cơ sở thanh toán VĐT của DA theo năm
d. uy tín của nhà thầu à chưa xđ đc nhà thầu
13. cơ sở xđ tạm ứng của HĐXD:
Giá gói thầu XD
DT CTXD
TMDT
có thể là uy tín của nhà thầu hoặc KH VĐT năm
12. cơ sở xđ Giá gói thầu xd :
a. TMĐT của DA
b. CF thực tế trong quá trình xd à chưa diễn ra quá trình xd, k có CF thực
c. KH VĐT năm à thực chất là DT của DA theo năm -> cơ sở thanh toán VĐT của DA theo năm
d. uy tín của nhà thầu à chưa xđ đc nhà thầu
11. thẩm quyền phê duyệt DT gói thầu xd:
a. CĐT
b. nhà thầu
c. CĐT và nhà thầu
d> CĐT hoặc nhà thầu
10. thẩm quyền thẩm định DT gói thầu xd:
a. CĐT
b. nhà thầu
c. CĐT và nhà thầu
c. CĐT và nhà thầu
9. thẩm quyền xđ DT gói thầu xd:
a. CĐT
b. nhà thầu
c. CĐT và nhà thầu
d. CĐT hoặc nhà thầu
1. Gía gói thầu xd đc xđ khi nào? -> là 1 bộ phận trong kế hoạch lựa chọn nhà thầua. được phê duyệt cùng với kế hoạch lựa chọn nhà thầu
a. được phê duyệt cùng với kế hoạch lựa chọn nhà thầu
b. được phê duyệt sau khi kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã đc phê duyệt
c. trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu
d. sau khi tổ chức lựa chọn nhà thầu
6. trường hợp nào được điều chỉnh TMĐT?
a. DA chậm tiến độ
b. xuất hiện yếu tố làm giảm hiệu quả đối với DA
c. chỉ số giá XD công bố trong thời gian thực hiện DA nhỏ hơn chỉ số giá XD được sd để tính DP trượt giá trong TMĐT DA được duyệt
d. quy hoạch XD thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới DA
5. Xđ CFDP trong TMĐT của DA A sd vốn NSNN, biết rằng:
CFXD và thiết bị là 12.000trđ
CF QLDA, CFTV ĐTXD và CF khác là 3.000trđ
CF DP cho khối lg công việc phát sinh là 1.000trđ
CFDP cho yếu tố trượt giá là 500trđ
a. 1.500trd
b. 1.000trđ
c. 500trđ
d. 12.000trđ
4. CF QLDA trong TMĐT (trong DT) được xđ:
a. ĐM CF tỷ lệ
b. ĐM CF
c. lập DT
d. ĐM CF tỷ lệ hoặc bằng cách lập DT
3. chỉ số giá XD dùng để tính CFDP cho yếu tố trượt giá trong TMĐT được xđ bằng cacsnh tính bình quân các chỉ số giá XD liên hoàn của tối thiểu bao nhiêu năm?
a. 6 năm gần nhất
b. 5 năm gần nhất
c.4 năm gần nhất
d. 3 năm gần nhất
1. thiết kế XD 1 bước (chỉ có 1 bản thiết kế) bao gồm:
a. thiết kế bản vẽ thi công -> DT
b. thiết kế cơ sở (3bước: +a + c) -> TMĐT
c. TK kỹ thuật (2bước: + a) -> DT
d. TK sơ bộ à tương ứng với sơ bộ TMĐT
10. nguyên tắc xđ chỉ số giá xd
a. lựa chọn được danh mục và số lượng công trình đại diện nhất định để tính toán
b. cơ cấu CF được sd để tính toán chỉ số giá XD phải phù hợp với yêu cầu của CĐTà phải theo quy định của bộ XD, CĐT k có quyền QĐ
c. đơn vị tính chỉ số giá xd phải quy về đồng VN à tính theo tỷ lệ %, k quy về đồng VN
d. à tính bình quân theo gia đoạn nhưng k bao gồm CF bt tái định cư, lãi vay
9. suất vốn ĐTXD là:
a. mức CF cần thiết cho 1 đv khối lg công tác xd à giá xd chi tiết
b. mức CF cần thiết cho 1 đv nhóm, loại công taccs xd à giá tổng hợp
c. mức CF cần thiết cho 1 đv kết cấu, bộ phận công trình à giá tổng hợp
d. mức CF cần thiết cho 1 đv tính theo diện tích, thể thích, chiều dài hoặc công suất hoặc năng lực phục vụ của công trình theo thiết kế
5. đơn giá xd chi tiết là chỉ tiêu KT kỹ thuật bao gồm:
5. đơn giá xd chi tiết là chỉ tiêu KT kỹ thuật bao gồm:
b. ĐM XD
c. giá VL, NC, M và thiết bị thi công, các yếu tố CF cần thiết khác
d. ĐM XD và giá VL, NC, M và thiết bị thi công, các yếu tố CF cần thiết khác phù hợp với mặt bằng giá thị trg tại kb xd; hoặc giá thị trg
5. đơn giá xd chi tiết là chỉ tiêu KT kỹ thuật bao gồm:
toàn bộ chi phí trực tiếp về vl nc mtc để hoàn thành 1 đv kl công tác
toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành 1 nhóm loại CTXD 1 đv kết cấu bộ phần công trình
toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành 1 nhóm loại CTXD
TOÀN bộ chi phí cần thiết để hoàn thành 1 đv kết cấu bộ phận ct
4. Căn cứ xđ hao phí VL (hoặc NS hoặc MTC) trong lập ĐM XD mới tính theo các thông số kỹ thuật trong dây chuyền công nghệ?
a. Thiết kế và điều kiện, bieejnn pháp thi công công trình hoặc định mức sử dụng vật tư được công bố
b. Số lượng hao phí về VL thực hiện một khối lượng công tác theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ của công trình đã và đang thực hiện à pp dùng số liệu thống kê phân tích
c. Số liệu khảo sát thực tế và đối chiếu với thiết kế, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật à pp khảo sát thực tế
d. Thiết kế xây dựng
3. ĐM cơ sở là gì?
a. Mức hao phí cần thiết về VL, NC, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác XD công trình à ĐM DT XD công trình
b. ĐM sd VL, ĐM lao động, ĐM năng suất máy và thiết bị thi công
c. Định mức tính bằng tỷ lệ %, ĐM tính bằng giá trị và định mức tính bằng khối lượng đối với chi phí tư vấn ĐTXD à ĐM CF
d. CFVL, NC, máy và thiết bị thi công hoàn thành công trình XD à là CFTT, k phải định mức
2. nguồn vốn NSNN thực hiện DADTXD gồm
a. Vốn trái phiếu DN
b. vốn TP chính quyền ĐP và vốn TP DN
c. vốn NSNN các cấp và vốn TP DN
d. vốn NSNN các cấp, vốn TP CQĐP và vốn TP CQTW
3. DA ĐTXD phân loại theo mục đích thực hiện:
a. DA ĐTXD thuộc kết cấu hạ tầng KTXH không có khả năng thu hồi vốn
b. DA ĐT XD trọng điểm QG
c. DA ĐT XD ngành nông nghiệp
d. DA ĐT XD nhóm A
4. DA ĐTXD phân loại theo tính chất quy mô:
a. DA ĐTXD thuộc kết cấu hạ tầng KTXH không có khả năng thu hồi vốn
b. DA ĐT XD trọng điểm QG
c. DA ĐT XD ngành nông nghiệp
d. DA ĐT XD nhóm A
e. b và d đều đúng
5. DA ĐTXD phân loại theo ngành kinh tế
a. DA ĐTXD thuộc kết cấu hạ tầng KTXH không có khả năng thu hồi vốn
b. DA ĐT XD trọng điểm QG
c. DA ĐT XD ngành nông nghiệp
d. DA ĐT XD nhóm A
6. CF DA ĐTXD đc xđ:
a. phù hợp với các gđ của trình tự ĐT XD
b. phù hợp với gđ lập DA ĐT XD
c. phù hợp với gđ thực hiện DA ĐT XD
d. phù hợp với gđ kết thúc DA ĐT XD
7. phân loại theo tính chất các hđ ĐTXD, CF DA ĐTXD bao gồm:
a. CFXD, CFTB, CFBT, CFQLDA, CFTVXD và CF khác
b. CFXD, CFTB và CF khác à phân loại theo cơ cấu công nghệ à tính chỉ số giá
c. CFNC, CFVL, CF MTC phân loại theo yếu tố hao phí à tính CFTT trong CFXD
d. CFTT và CFGT à phân loại theo mqh của CF với các đối tượng của CF
8. nguyên tắc QLCFDA ĐTXD?
a. bảo đảm mục tiêu, hiệu quả DA và phù hợp với trình tự ĐTXD
b. bảo đảm chất lg, tiến độ thi công
c. đảm bảo an toàn công trình xd
d. phòng chống cháy nổ và BVMT.
9. CF ĐTXD phân loại theo tính chất các hđ ĐTXD?
a. CFTV ĐTXD
b. CFTT à mqh giữa CF và đối tg tổng hợp CF
c. DT công tình xd à trình tự đầu tư
d. TMĐT à trình tự đầu tư
10. nội dung QLCFDA ĐTXD cơ bản?
a. QL định mức, giá xd công trình
b. QL việc bố trí nguồn lực thực hiện DA
c. QL thời gian thực hiện DA
d. QL điều hòa nguồn lực thực hiện DA
11. nội dung QL chỉ số giá xd của DA ĐT
a. lập định mức và giá xd à QL định mức giá xd
b. lập chỉ số giá xd
c. thẩm định DA ĐTXD à QLDA
d. phê duyệt QĐ ĐTXD à QLDA
12. nôi dung QL thanh toán và quyết toán CF DA ĐT
a. QL tính hợp pháp, hợp lệ các CF DA ĐT thực tế phát sinh đề nghị thanh toán và quyết toán
b. QL TMĐT của DA ĐTXD
c. QL thẩm định DA ĐTXD
d. QL đinh mức giá XD công trình
13. quy định về QL CFDA ĐTXD do?
a. BTC
b. bộ Nội vụ
c. bộ XD quy định
d. CP
14. CQ nào có thẩm quyền thanh tra, ktra thực hiện các quy định về QL CFDA ĐTXD?
a. BTC
b. bộ Nội vụ
c. bộ XD
d. CP
15. Quy định về tạm ứng, thanh toán quyết toán do :
a. BTC quy định
b. bộ nội vụ
c. bộ xd
d. CP
16. CQ nào có thẩm quyền thanh tra, ktra thực hiện các quy định về tạm ứng, thanh toán quyết toán
a. BTC
b. bộ nội vụ
c. bộ xd
d. CP
17. chỉ số giá xd quốc gia, 1 vùng
bộ xd
btc
BNV
BCA
1. hệ thống định mức XD gồm:
a. ĐM cơ sở và ĐM DTXD công trình
b. ĐM cơ sở và ĐM KT-kỹ thuậtv
c. ĐM cơ sở và ĐM CF
d. ĐM kinh tế-kỹ thuật và ĐM CF
2. ai phê duyệt giá gói thầu xd?
ng quyết định đầu tư
chủ đầu tư
chủ thầu
CQTC
