Font size
WorksheetsTOIEC- Grammar- Preposition
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 2mins
GIỚI TỪ GHÉP : bởi vì , do : b____o___
(a)
GIỚI TỪ GHÉP : i____a_____t_____: thêm vào đó
(a)
GIỚI TỪ GHÉP : o____b_____o____: thay mặt ai
(a)
VAI TRÒ : The feedbacks of the customer satisfaction survey will be released tomorrow.
Bổ nghia cho danh từ
Miêu tả chủ ngữ- Subject Complement
Bổ nghĩa cho Động từ
bổ nghĩa cho Tính từ
bổ nghĩa cho cả câu
VAI TRÒ : Our customer service staff is on duty 24 hours a day.
Bổ nghia cho danh từ
Miêu tả chủ ngữ- Subject Complement
Bổ nghĩa cho Động từ
bổ nghĩa cho Tính từ
bổ nghĩa cho cả câu
VAI TRÒ : We completed the construction project ahead of schedule
Bổ nghia cho danh từ
Miêu tả chủ ngữ- Subject Complement
Bổ nghĩa cho Động từ
bổ nghĩa cho Tính từ
bổ nghĩa cho cả câu
VAI TRÒ : These facilities are accessible to all registered members.
Bổ nghia cho danh từ
Miêu tả chủ ngữ- Subject Complement
Bổ nghĩa cho Động từ
bổ nghĩa cho Tính từ
bổ nghĩa cho cả câu
VAI TRÒ: For safety reasons, inspectors visit the factory every two weeks.
Bổ nghia cho danh từ
Miêu tả chủ ngữ- Subject Complement
Bổ nghĩa cho Động từ
bổ nghĩa cho Tính từ
bổ nghĩa cho cả câu
ghép nghĩa
by+ V-ing
bằng cách
in + V-ing
trong việc gì đo
on/upon+ V-ing
khi đang
instead of+ V-ing
thay vì
without + V-ing
mà không
during
trong suốt
toward
về phía
as
như là
by
bằng cách
with
với
GIỚI TỪ + ____
pre + danh từ
pre + đại từ
pre+ Ving
pre + ADV
pre+ ADJ
because of
bởi vì
in addition to
thêm vào đó
on behalf of
thay mặt
after
sau khi
before
trước khi
in + ____
2000
winter
May
Sunday
March 9th
on+ ____
2000
the evening of June 24
May
Sunday
March 9th
at + ____
2000
the end of the day
Monday
night
9 o'clock
PHÂN BIỆT FOR /DURING
- for + (a) (___ six weeks)
- during + (b) ( the vacation)
until
cho đến khi
by
trước
from..to
kể từ..đến
since
kể từ khi ...(đến hiện tại)
within
trong vào (khoảng thời gian bao lâu)
in
trong 1 trong gian rộng lớn
on
trên bề mặt
at
chỉ địa điểm cụ thể
between
giữa 2 vật
among
trong số 3 vật trở lên
by
gần
beside/next to
ngay bên cạnh/ kế bên
in front of
phía trước
behind
phía sau
opposite
đối diện
to
đến
toward
về phía
through
xuyên qua
along
dọc theo
across
băng qua
(a) the moutain
(b) the beach
(c) the street
(a) (bởi vi, do)
(b) (them vao do)
(c) (thay mat)
(a) noon (vào lúc 12h trưa)
(b) the speech (trong suốt bài nói)
(c) South Korea (ở Han Qu6c)
(d) the rooftop (trên sân thượng)
(a) the entrance (về phía lối vào)
(b) a member (như là 1 thành viên)
(c) sea (bằng đường biển)
(a) the building (trước toà nhà)
(b) the counter (phía sau quầy)
(c) the cafe (đối diện quán nước)
(a) exception (không có ngoại lệ)
(b) the Web site (thông qua trang web)
(c) the voucher (với phiếu quà tặng)
(d) adjusting the machine (bằng cách điều chỉnh cổ máy)
the movie (e) a celebrity (bộ phim về người nổi tiếng)
the lecture (a) leadership (bài thuyết giảng về khả năng lãnh đạo)
concern (b) unemployment (mối lo lắng về sự thất nghiệp)
the movie (c) a celebrity (bộ phim về người nổi tiếng)
expertise (d) marketing (chuyên môn về tiếp thị)
(e) your personal trainer (là huấn luyện viên cá nhân của bạn)
(a) a blackout (bởi vì mất điện)
(b) the decreased revenue (mặc dù doanh thu giảm)
(c) other shops (không giống như các cửa hàng khác)
(d) other shops (giống như các cửa hàng khác)
(e) what I say ( bất kể tôi nói cái gì)
cocnerning/ regarding
lieen quan
considering
xem xét
including
bao gồm
following
theo sau
excluding
không bao gồm
assistant
(n) trợ lý
change
(v) thay đổi
facility
(n) cơ sở
regulation
(n) luật
complete
(v) hoàn thành
seat
(n) chỗ ngồi
remain + ADJ
vẫn cứ , vẫn còn như thế nào đấy
pillar
(n) cây cột
block view
(v) chắn tầm nhìn
behind
phía sau
coursework
(n) quá trình học tập
certificate
(n) bằng cấp
hands-on traning
huấn luyện thực hành
Besides
bên cộng
mentor
(n) người hướng dẫn
organizer
(n) ng tổ chức
cancel
(v) huỷ
committe meeting
cuộc họp uỷ ban
problem
(n) vấn đề
heating system
(n) hệ thống sửi
provided that
miễn là
because of
bởi vì
throughout
trong suốt
even though
mặc dù
besides
bên cạnh đó
coordinator
(n) điều phối viên
accountable to
chịu trách nhiệm
board of directors
ban giám đốc, hội đồng quản trị
flight
(n) chuyến bay
mechanical problem
sự cố kỹ thuật
be able to
có thể
fix
sửa chữa
date
(n) ngày
inside
bên trong
before
trước
priority mail
mail ưu tiên
by mail
qua đường bưu điện
regarding
liên quan
regardless of
bất kể
international agent
đại lý quốc tế
Even after the stadium's (a) , some (b) remain (c) (d) that can (e) of the field.
(Thậm chí sau khi sự nâng cấp sân vận động, 1 vài chỗ ngồi vẫn còn đằng sau cây cột cái mà chắn tầm nhìn về phía sân)
The afternoon (a) from Tokyo has been canceled (b) a (c) (d) .
(Chuyến bay buổi chiều từ Tokyo bị huỷ vì sự cố kỹ thuật)
(a) rigorous (b) , the (c) program also includes 100 hours of (d) training with a (e) .
(Bên cạnh quá trình học tập khắc nghiệt, chương trình cấp chứng chỉ cũng bao gồm 100 giờ huấn luyện thực hành với người hướng dẫn)
The (a) meeting was moved (b) a (c) with the (d) .
*(Cuộc họp uỷ ban bị dời bởi vì 1 vấn đề với hệ thống sửi)
(a) the new project (b) , Ms. Carson will be directly (c) to the (d) .
(Vởi tư cách là người điều phối dự án mới, và Carson sẽ trực tiếp chịu trách nhiệm trước hội động quản trị)
Mr. Ikeda was (a) to (b) the (c) before the (d) he had promised.
(Ông Ikeda có thể sửa chữa máy photo trước ngày anh ấy hứa)
