NEW
Font size
WorksheetsMinna bài 9
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
わかります
hiểu, nắm được
thích
ghét
has (sở hữu)
すき(な)
ghét
thích
giỏi
khéo léo
giỏi, khéo
わかります
すき(な)
きらい(な)
じょうず(な)
へた(な)
thích
ghét
giỏi
kém
món ăn, món ăn
じょうず(な)
へた(な)
りょうり
きらい(な)
のみもの
can thao
món ăn, món ăn
đồ uống
bóng mờ
nhảy, thu vũ
のみもの
やきゅう
ダンス
りょうり
やきゅう
nấu ăn
bóng bỏ
thu vũ khí
đồ uống
âm nhạc
スポーツ
のみもの
やきゅう
おんがく
クラシック
bài hát
nhạc cổ điển
nhạc jazz
buổi hòa nhạc
buổi hòa nhạc
コンサート
ジャズ
クラシック
やきゅう
かんじ
chữ Hiragana
chữ Katakana
chữ Hán
chữ Romari
こまいかい おかね
món ăn
buổi hòa nhạc
tiền lẻ
ghét
công việc bận rộn
じかん
やくそく
ようじ
え
やくそく
món ăn
lời hứa, cuộc hẹn
công việc, công việc bận rộn
time time
chồng (người khác)
つま
おっと
ごしゅじん
こども
おっと
gia đình
con cái
vợ
chồng
vợ ( mình)
おっと
つま
こども
ご主人
よく
nhiều
đại khái niệm
good,known
ít,một ít
đại khái niệm, đại thể
すこし
たくさん
よく
だいたい
ぜんぜん
ít, ít
hoàn toàn không
nhiều
đại khái niệm
sớm, nhanh
よく
すこし
はやく
だいたい
どうして
bao nhiêu tuổi
at sao
bao nhiêu tiền
nhiều tầng
Thật đáng tiếc nhỉ/ Buồn nhỉ
もしもし
すみません
ざんねんですね
どうして
まだ こんど おねがいします。
at sao
xin lỗi
Hẹn gặp lại anh chị lần sau
mời vào
