NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra cuối HKI- Tin 6 Tân- Đông
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Thông tin có thể giúp cho con người:
A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
Câu 2. Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:
A. Thu nhận thông tin, xử lí thông tin, lưu trữ thông tin, nén thông tin.
B. Thu nhận thông tin, xử lí thông tin, truyền thông tin, hiển thị thông tin.
C. Xử lí thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin, hiển thị thông tin.
D. Thu nhận thông tin, xử lí thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
Câu 3. 1 MB tương đương với khoảng:
A. Một nghìn byte.
B. Một triệu byte.
C. Tám triệu byte.
D. Một tỉ byte.
Câu 4. Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 4 GB, điện thoại có thể chứa thêm tối đa bao nhiêu bức ảnh như vậy?
A. 200.
B. 500.
C. 2000.
D. 2 triệu.
Câu 5. Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
A. Một nghìn byte.
B. Một triệu byte.
C. Một tỉ byte.
D. Một nghìn tỉ byte.
Câu 6. Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
Câu 7. Phương án nào dưới đây nêu ĐÚNG các thành phần của mạng máy tính?
A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
C. Máy tính và các thiết bị kết nối.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 8 Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án
B. Giúp nâng cao kiến thức bẳng cách tham gia các khóa học trực tuyến
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài
Câu 9. Khi truy cập và trao đổi thông tin trên Internet, em nên thực hiện điều gì dưới đây:
A. Sẵn sàng cung cấp địa chỉ nơi ở của mình.
B. Sẵn sàng cung cấp tuổi và hình ảnh của mình.
C. Sẵn sàng từ chối gặp mặt những người mới quen trên mạng.
D. Cung cấp thông tin về thói quen sinh hoạt của mình.
Câu 10. Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
B. Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
C. Dịch vụ chuyển phát nhanh.
D. Dịch vụ y tế toàn cầu
Câu 11. Trang web www.google.com.vn
A. Có thể tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.
C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
D. Không có chức năng tìm kiếm trên mạng Internet.
Câu 12.Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt
C. Là địa chỉ của một trang web
D. Là địa chỉ thư điện tử
Câu 13. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính
B. Một phần mềm máy tính
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau
D. Tên khác của Internet
Câu 14. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi,em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?
A. Họ và tên.
B. Ngày sinh.
C. Địa chỉ nhà.
D. Địa chỉ thư của phụ huynh.
Câu 15. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiệnđiều nào sau đây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
B. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
C. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
D. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internethoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Câu 16. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www\\tienphong.vn
C. https://hongha002@gmail.com
D. https\\:www.tienphong.vn
Câu 17. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
A. Ăn sáng trước khi đến trường.
B. Đi học mang theo áo mưa.
C. Mặc đồng phục.
D. Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
Câu 18. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 20. Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Sông Bạch Đằng.
B. Trận chiến trên sông.
C. Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
D. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?
A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do ngườisử dụng cung cấp.
B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do ngườisử dụng cung cấp.
C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với ngườisử dụng.
D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Câu 22 Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thưkhác?
A. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lâu.
C. Phải phòng tránh virus, thư rác.
D. Chi phí cao.
Câu 23. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
A. Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.
B. Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, …
C. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.
D. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.
Câu 24: Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người.
B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
C. Không bị làm phiền bởi thư rác
D. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
