wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python_ Kiểu xâu kí tự

Total questions: 41

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

E = "I am a robot"

 V = "Tôi là người máy"

print(E + “_” + V)

cho ra kết quả gì?

a)

I am a robot_Tôi là người máy

b)

I am a robot "_" Tôi là người máy

c)

Tôi là người máy I am a robot

d)

Tôi là người máy I am a robot

2.

Trong xâu, câu lệnh sau làm gì?

a="TIN"

For i in a: print(i)

a)

T

I

N

b)

TIN

c)

3

d)

T_I_N

3.

s = "123456789"

s=s.replace("345","")

biến S chứa giá trị nào sau đây:

a)

"126789"

b)

"1256789"

c)

"123789"

d)

"345"

4.

a="Thành công"

n=len(a)

n nhận giá trị bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

5.

a="number"

Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

a)

a=a.replace("r","")

b)

a=a.replace(6,"")

c)

a=a.replace("n","")

d)

a=a.replace("","")

6.

a="number"

b="one"

m=len(a)+len(b)

print(m)

Giá trị biến m bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

7.

Cho 2 xâu a,b. Hãy cho biết câu lệnh sau thực hiện công việc gì:

n=len(b)

if (a[0] == b[n-1]): print("Hai xâu giống nhau")

else: print("Hai xâu khác nhau")

a)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu a và kí tự cuối cùng của xâu b.

b)

Xuất ra kết quả so sánh của xâu a và xâu b.

c)

Xuất ra kết quả so sánh chiều dài của xâu a và chiều dài của xâu b.

d)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu b và kí tự cuối cùng của xâu a.

8.

b="one"

n=len(b)-1

for i in range(n,-1,-1): print(b[i])

cho kết quả là gì?

a)

e

n

o

b)

o

n

e

c)

one

one

one

d)

eno

eno

eno

9.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1.upper()

S2 có giá trị là:

a)

Q

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

Que huong

d)

Bien dao

10.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

11.

Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.

a)

"Tin hoc" > "Tien tien ty"

b)

"Anh" < "Em"

c)

"tin hoc" = "TIN HOC"

d)

"Ha Noi" > "Ha Noi mua thu"

12.

Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

a)

Phép so sánh và phép nối;

b)

Phép gán, phép nối và phép so sánh;

c)

Phép gán và phép nối;

d)

Phép toán so sánh và phép gán;

13.

Cho s1 = "010"; s2 = "1001010" hàm len(s1+s2) cho giá trị bằng:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

14.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

15.

s1 = "123"

s2 = "abc"

s2=s2+s1

sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?

a)

abc123

b)

123abc

c)

abc

d)

123

16.

s1 = "10"

s2 = "1001010"

i=s2.find(s1)

print(i)

cho giá trị bằng:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

17.

S="123456789"

i=S[1:4]

print(i)

cho kết quả là gì?

a)

234

b)

1234

c)

2345

d)

123

18.

S="Hà Nội - Việt Nam"

i=S.find("Việt Nam")

print(i)

i bằng giá trị nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

19.

“Tin học” * 3

cho ra kết quả gì?

a)

Tin họcTin họcTin học

b)

Tin học * 3

c)

Báo lỗi

d)

“Tin học” * 3

20.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1[0].upper()

S2 có giá trị là:

a)

B

b)

Bien Dao Que Huong

c)

Dấu cách

d)

BIEN DAO QUE HUONG

21.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1.lower()

S2 có giá trị là:

a)

dao que huong

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

Que huong

d)

bien dao que huong

22.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1[0].lower()

S2 có giá trị là:

a)

dao que huong

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

b

d)

bien dao que huong

23.

Trong Python cho:

A=[1, 2, 3]

B= [‘a’, ‘b’]

print(A+B) kết quả là:

a)

1 2 3 a b

b)

báo lỗi

c)

[1, 2, 3][‘a’, ‘b’ ]

d)

[1, 2, 3, ‘a’, ‘b’].

24.

Trong Python cho:

A =['Lớp', 11 ,'Nguyễn Huệ', 1 ,2 , 6]

print(len(A))   kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

11

25.

Trong Python Hàm Cho giá trị là độ dài của xâu là:

a)

len(<biến xâu>).

b)

find().

c)

count(<xâu>).

d)

upper().

26.

Trong Python cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:

s='tin học'

print(s.upper())

a)

In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ in hoa.

b)

In xâu S sau khi đã chuyển kí tự đầu tiên thành in hoa, các ký tự còn lại thành chữ thường

c)

In xâu S nhưng đã đảo ngược.

d)

In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

27.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:

A=[1,4,8]

B=A[: :-1]

print(B)

a)

1, 4, 8,

b)

8, 4, 1

c)

[8,4,1]

d)

[1,4,8]

28.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau, cho biết kết quả sau in ra màn hình khi thực hiện :

n=input('nhập từ bàn phím=')

print(type(n))

a)

báo lỗi.

b)

 <class ‘str’>.

c)

<class ‘float’>.

d)

<class ‘int’>

29.
a)

1 7 3

b)

7 3

c)

1 7

d)

1 3

30.
a)

1 7 2

b)

8 1 7

c)

8 1 7 2

d)

7 2 3

31.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

32.
a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

33.
a)

s có chứa chữ số

b)

s không có chứa chữ số

c)

2

d)

19

34.

Đoạn code dưới đây có ý nghĩa gì?

print("Xin chào các bạn", end=' ')

a)

In ra dòng xin chào các bạn

b)

In ra dòng xin chào các bạn, xong con trỏ không xuống dòng

c)

In ra dòng xin chào các bạn, xong con trỏ xuống dòng

d)

In ra dòng xin chào các bạn và end ' '

35.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ' hoặc nháy kép "

36.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

37.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

38.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

39.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

40.

Chương trình thực hiện công việc gì?

a)

Đưa ra xâu st theo thứ tự đảo ngược của s

b)

Đưa ra xâu st theo thứ tự của s

c)

Đếm số ký tự của xâu s

d)

Đếm số ký tự của xâu st

41.

CHương trình thực hiện công việc gì?

a)

Xóa các kí tự số

b)

Đếm các kí tự có trong xâu

c)

Đếm số dấu cách có trong xâu

d)

Xóa đi các dấu cách trong xâu