wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VI MÔ C1-C2

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

Quản lí doanh nghiệp sao cho có lãi

b)

Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh khác nhau

c)

Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán

d)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau

2.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô

a)

Tỉ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2009-2015 ở Việt nam khoảng 6%

c)

Tỉ lệ lạm phát ở việt nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015

d)

Cả 3 câu tren đều đúng

3.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Cach ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn

d)

Mức giá chung của một quốc gia

4.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc các quan điểm chủ quan của các cá nhân

c)

Giari thich các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

d)

Không có câu nào đúng

5.

Câu anfo sau đây thuộc kinh tế vi mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở việt nam hiện nay đang ở mức cao

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế

d)

Tỷ lệ lạm phát của việt nam trong năm 2015 là 0.63%

6.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc

a)

Mức tăng trưởng GDP ở VN năm 2015 là 6,68%

b)

Tỷ lệ lạm phát ở VN năm 2008 là 22%

c)

Gía dầu thế giới đạt kỉ lục vào ngày 11/1/2008 là 147USD/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn 45,72USD/thùng

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

7.

Công cụ phân tích nào nêu lên csc kết hợp khách nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng

d)

Tổng sp quốc gia GNP

8.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thẻ lí giải được bằng đường giới hạn khả năng sx

a)

KN chi phí cơ hội

b)

Kn cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dầ

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm

9.

Một nền kinh tế tổ chức sx có hiệu quả vơi snguoofn tài nguyên khan hiếm khi

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sx

d)

Các câu trên đều đúng

10.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kte cần giải quyết là

a)

Sx sp gì? Sản lượng bnhiu

b)

Sx bằng phương pháp nào ?

c)

Sx cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng

11.

Trong các vde sau đây, vấn đề nào thuộc kte học chuẩn tắc

a)

Tại sao nền kte VN bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988

b)

Tác hại của việc sx , vận chuyển và sd ma túy

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường đến mức độ nào?

d)

Không có câu nào đúng

12.

Trong mô hình kte thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kte đc giải quyết

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trg và các kế hoạch của chính phủ

d)

Các câu trên đều đúng

13.

Gía cà phê trê thị trg tăng 10%, dẫn đến mức cầu của cà phê trên thị trg giảm 5% với những điều kiện khác ko đổi. Vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

Kte vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kte vi mô, thực chứng

d)

Kte vĩ mô, thực chứng

14.

Những thị trường nào sau đây thuộc thị trg yếu tố sx

a)

Thị trg đất đai

b)

Thị trg sức lao động

c)

Thị trg vốn

d)

Cả 3 câu trên

15.

Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kte đc giải quyết bởi

a)

Thị trg hàng hóa

b)

Thị trg đất đai

c)

Thị trg yếu tố sx

d)

Ko câu nào đúng

16.

Sự khác nhau giữa thị trg hàng hóa và thị trg các YTSX là chỗ trong thị trg hàng hóa

a)

Các YTSX đc mua bán, còn trong thị trg YTSX hàng hóa đc mua bán

b)

Ng tiêu dùng là ng mua, còn trong thị trg YTSX ng sx là ng bán

c)

Ng tiêu dùng là ng bán, còn trong thị trg YTSX ng sx là ng bán

d)

Các câu trên đều sai

17.

Khác nhau căn bản giữa mô hình kte thị trg tự do và nền kte hỗn hợp là

a)

Nhà nc quản lí ngân sách

b)

Nhà nc tham gia quản lí nền kte

c)

Nhà nc quản lí các quỹ phúc lợi xh

d)

Các câu trên đều sai

18.

Sự khc biệt giữ hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là

a)

Hiệu quả đề cập đến độ lớn của " cái bánh kte" , còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kte đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xh

b)

Công bằng đề cập đến độ lớn của " cái bánh kte" , còn hiệu quả đề cập đến cách phân phối cái bánh kte đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xh

c)

Hiệu quả là tối đa hóa của cải lm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn

d)

Các câu trên đều sai

19.

Chọn câu đúng sau đây

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mng đều tăng lên

b)

Thương mại giữa hai nc có thể lm cho 2 nc cùng đc lợi

c)

Thương mại cho phép con ng tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn vs chi phí thấp hơn

d)

Các câu trên đều đúng

20.

Câu nào sau đây đúng với vai trò của một nhà kte học

a)

Với các nhà kte học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách

b)

Với các nhà kte học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học

c)

Khi cố gắng gthich thế giới, nhà kte học là nhà tư vấn chính sách, còn khi nỗ lực cãi thiện thế giới họ là nhà khoa học

d)

Khi cố gắng gthich thế giới, nhà kte học là nhà khoa học, còn khi nỗ lực cãi thiện thế giới họ là nhà tư vấn chính sách

21.

Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về chi phí cơ hội

a)

Chính phủ tăng chỉ tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các ctrinh phúc lợi xh

b)

Chúng ta sẽ đi xem phim hay ăn tối?

c)

Nếu tôi dành toàn bộ thgian để đi hc đại hc, tôi phải hi sinh số tiền tôi kiếm đc do đi lm việc là 60tr đồng mỗi năm

d)

Tất cả câu trên đều đúng

22.

Trên đg gh khả năng sx (PPF)

a)

Những điểm nằm trên đg PPF thể hiện nền kte sx hiệu quả

b)

Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kte sx kém hiệu quả

c)

Những điểm nằm bên ngoài đg PPF thể hiện nền kte ko thể đạt đc, vì ko đủ nguồn lực để sx

d)

Các câu trên đều đúng

23.

Đường cung của sp X dịch chuyển do

a)

Gía sp X thay đổi

b)

Thu nhập của ng tiêu dùng thay đổi

c)

Thuế thay đổi

d)

Gía sp thay thế giảm

24.

Đường cầu sp X dịch chuyển khi

a)

Gía sx X thay đổi

b)

Chi phí sx của sp x thay đổi

c)

Thu nhập của ng tiê thụ thay đổi

d)

Các câu trên đều đúng

25.

Nếu giá sp x tăng lên, các điều kiện khc ko thay đổi thì

a)

Cầu sp tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sp X tăng lên

c)

Khối lg tiêu thụ sp x giảm xg

d)

Phần chi tiêu sp x tăng lên

26.

Yếu tố nào sau đây ko đc coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa

a)

Gía hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Gía các yếu tố đầu vào để sx hh

d)

Thu nhậo

27.

Biểu cầu cho thấy

a)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khc nhau

b)

Lượng cầu về một loại hh cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi

c)

Lượng hàng hóa cụ thể sẽ đc cung ứng cho thị trg tại mức giá khc nhau

d)

Lượng cầu về một hh cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hh liên quan thay đổi

28.

Hàng hóa A là hàng thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn phân nửa. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giarm còn một nửa

c)

Tăng ít hơn gấp đôi

d)

Các câu trên đều sai

29.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khc ko đổi, giá cả và lg cầu bằng mới cả hh thông thg sẽ

a)

Gía thấp hơn và sản lượng cân bằng lớn hơn

b)

Gía cao hơn và sản lượng cân bằng nhỏ hơn

c)

Gía thấp hơn và sản lg cân bằng nhỏ hơn

d)

Ko thay đổi

30.

Đg cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do

a)

Gía bột giặt OMO giảm

b)

Gía hóa chất nguyên liệu giảm

c)

Gía của các loại bột giặt khc giảm

d)

Gía các loại bột giặt khc tăng

31.

Trong trg hợp nào sau đây lagm dịch chuyển đg cầu TV Sony về bên phải

1 Thu nhập dân chúng tăng

2 Gía TV Panasonic tăng

3 Gía TV Sony giảm

a)

1 và 3

b)

2 và 3

c)

1 và 2

d)

123

32.

Trong trg hợp nào giá bia sẽ tăng

a)

Đg cầu của bia dịch chuyển snag phải

b)

Đg cung của bia dịch chuyển sang trái

c)

ko có trg hợp nào

d)

Cra 2 trg hợp trên

33.

Ý nghĩa kinh tế của đg cung thẳng đứng

a)

nó cho thấy nhà sx sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn

b)

nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sx cũng chỉ cung ứng một lượng nhất định

c)

nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn

d)

nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sx cung ứng hàng hóa cho thị trường

34.

Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải như hình dưới đây là do

a)

chi phí lắp đặt giảm

b)

thu nhập dân chúng tăng

c)

do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài

d)

giá lắp đặt đth giảm

35.

Trong trg hợp nào đg cung của pepsi dời sang phải

a)

thu nhập của ng tiêu dùng giảm

b)

giá nguyên liệu tăng

c)

giá coke tăng

d)

ko có trg hợp nào

36.

Chọn câu dúng trong những câu dưới đây

a)

thu nhập của ng tiêu dùng tăng sẽ làm đg cung dịch chuyển sang phải

b)

giá các yếu tố đầu vào tăng sẽ lm đg cung dịch sang phải

c)

hệ số co giãn của cung luôn nhỏ hơn 0

d)

phản ứng của ng tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sx trc sự biến động của giá cả trên thị trg

37.

Yếu tố nào sau đây ko phải là yếu tố quyest định của cung

a)

Những thay đổi về công nghệ

b)

Mức thu nhập

c)

thuế và trợ cấp

d)

chi phí nguồn lực để sx hàng hóa

38.

Trg hợp nào đg cung của xăng sẽ dời sang trái

a)

giá xăng giảm

b)

mức lương của công nhân lọc dầu sẽ tăng lên

c)

có sự cải tiến trong lọc dầu

d)

tất cả các trg hợp trên

39.

quy luật cung cầu chỉ ra rằng

a)

sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung

b)

nhà sx sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn

c)

có mqh nghịch giữa cung và giá cả

d)

nhà sx sẵn sàng cung ứng nhiều hơn vs mức giá cao hơn

40.

quy luật cầu chỉ ra rằng nếu các yếu tố khc ko đổi thì

a)

giữa lượng cầu hh này và giá hh thay thế có mối liên hệ vs nhau

b)

giữa lg cầu và thu nhập có mqh đồng biến

c)

giữa lg cầu hh và sở thích có mqh đồng biến

d)

giữa lg cầu hh và gí của nó có mqh nghịch biến

41.

Đg cung phản ánh

a)

sự chênh lệch giữa số cầu hh và số cung hh ở mỗi mức giá

b)

số lg hh mà nhà sx sẽ bán ra ứng vs mỗi mức giá trên thị trg

c)

số lg tối đa hh mà ngành có thể sx, ko kể đến giá cả

d)

mức giá cao nhất mà ng sx chấp nhận ứng vs mỗi mức sản lg

42.

Đối vs một đg cầu tuyến tính

a)

độ co dãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng tốc dộ của đg cầu ko thay đổi

b)

độ co dãn của cầu theo giá và độc dốc của đg cầu ko thay đổi`

c)

độ dốc của đg cầu thay đổi, nhưng độ co dãn của cầu theo giá ko thay đổi

d)

độ cop dãn của cầu theo giá và độ dốc của đg cầu đều thay đổi

43.

Sự di chuyển dọc đg cung cho thấy khi giá hh giảm

a)

lượng cung giảm

b)

đg cung dịch chuyển về bên phải

c)

lượng cung tăng

d)

đg cung dịch chuyển về bên trái

44.

Gía của hh A tăng, lm đg cầu của hh B dời sang trái suy ra

a)

B là hh thứ cấp

b)

A là hh thông thg

c)

A và B là 2 hh bổ sung cho nhau

d)

A và B là 2 hh thay thế cho nhau

45.

Hàm số cầu của một hh là tương quan giữa

a)

lg cầu hh đó vs giá cả của nó

b)

lg cầu hh đó vs tổng hữu dụng

c)

lg cầu hh đó vs tổng chi tiêu của ng tiêu dùng

d)

lg cầu hh đó vs tổng doanh thu ng bán

46.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây

a)

Thu nhập giảm sẽ lm cho hầu ht các đg cầu của các hh dịch chuyển snag trái

b)

những mặt hàng thiết yếu có độ co dãn của cầu theo giá nhỏ

c)

đg cầu biểu diễn mqh giữa giá cả và lg cầu

d)

giá thuốc lá tăng mạnh lm đg cầu dịch chuyển sang trái

47.

Nếu giá cân bằng sp là P=15đ/sp, chính phủ đánh thuế 3đ/sp lm giá cân bàng tăng lên P=17đ/sp, có thể kết luận rằng

a)

cầu co dãn nhiều hơn so vs cung

b)

cầu co dãn ít hơn so vs cung

c)

cầu co dãn tg đương vs cung

d)

tất cả đều sai

48.

Khi giá hàng Y: Py=4 thì lg cầu hàng X: Qx= 10 và khi Py=6 thì Qx=12, với các yếu tố khc nhau ko đổi, kết luận X và Y là 2 sp

a)

Bổ sung nhua

b)

thay thế nhau

c)

vừa thay thế vừa bổ sung

d)

ko liên quan

49.

Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu về sp của cty tại mức giá hiện hành là co dãn nhiều, công ty sẽ

a)

tăng giá

b)

giảm giá

c)

tăng lg bán

d)

giá như giá cũ

50.

Gía trần( giá tối đa) luôn dẫn tới

a)

sự gia nhập nagfnh

b)

sự dư thừa hh

c)

sự cân abwfng thị trg

d)

sự thiếu hụt hàng hóa

51.

Gía vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch

a)

co dãn theo giá nhiều

b)

co giãn đơn vị

c)

co dãn theo giá ít

d)

hoàn toàn ko co giãn

52.

Gía sp X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sp X tăng lên, thì hệ số co dãn của cầu theo giá sp là

a)

Ed\left|Ed\right| >1

b)

Ed\left|Ed\right| < 1

c)

Ed=0

d)

Ed\left|Ed\right| =1

53.

Khi thu nhập tăng lên 10% khối lượng tiêu thụ sp X tăng lên 5%, với các điều kiện khc ko đổi, thì ta có thể kết luận sp X là

a)

sản phẩm cấp thấp

b)

sản phẩm cao cấp

c)

sản phẩm thiết yếu

d)

sản phẩm độc lập

54.

Nếu 2 sp X và Y là 2 sp thay thế thì

a)

Exy > 0

b)

Exy < 0

c)

Exy = 0

d)

Exy = 1

55.

Nếu 2 sp X và Y là 2 sp bổ sung thì

a)

Exy > 0

b)

Exy < 0

c)

Exy = 0

d)

Exy = 1

56.

Độ co dãn của cầu theo giá đc xác định theo công thức

a)

( Δ\Delta Q/P) / ( Δ\Delta P/Q)

b)

( Δ\Delta Q/P) - ( Δ\Delta P/Q)

c)

( Δ\Delta Q/P) + ( Δ\Delta P/Q)

d)

( Δ\Delta Q/ Δ\Delta P) x (P/Q)

57.

Hệ số co dãn của cầu theo giá đc xác định bằng cách

a)

lấy phần trăm thay đổi của lg cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập

b)

lấy phần trăm thay đổi của lg cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá

c)

lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu

d)

lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của gía

58.

Cung của 2 sp X và Y đều co dãn hoàn toàn, và có cùng mức giá căn bằng và sản lg căn bằng. Khi giá của 2 sản lg đều tăng 10% thì lượng cầu của sp X giảm 15%, lg cầu của sp Y giảm 18%. Chính phủ định đánh thuế theo sản lg vào một trong 2 sp . Để tăng ngân sách tối đa chính phủ nên đánh vào

a)

sp Y

b)

sp X

c)

sp nào cd

d)

ko xđ đc

59.

Hàm số cầu của một hh A là: Q=50/P. Nếu giá hh A tăng thì độ co dãn của cầu theo giá là

a)

co giãn đơn vị

b)

co giãn hoàn toàn

c)

co giãn ít

d)

co giãn nhiều

60.

Khi giá các sp thay thế và bổ sung cho sp A đều tăng lên. Nếu các yếu tố khác ko thay đổi, thì giá cả và sản lg cân bằng của sp A sẽ

a)

giá tăng, lg giảm

b)

giá tăng, lg tăng

c)

ko xác định đc

d)

giá giảm, lg tắng

61.

Hệ số co dãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là

a)

giá tăng 10%, lg cầu tăng 20%

b)

giá giảm 20%, lg cầu tăng 10%

c)

giá giảm 10%, lg cầu giảm 20%

d)

giá tăng 10%, lg cầu giảm 20%

62.

Khi cung sp X trên thị trg tăng lên, nhưng ko lm thay đổi số lg sp cân bằng trên thị trg, chúng ta kết luận rằng cầu sp X

a)

co giãn nhiều

b)

co giãn ít

c)

co gãin đơn vị

d)

hoàn toàn ko co dãn

63.

Câu nào sau đây là ko đúng

a)

hệ số co dãn của cầu theo giá trong ngắn hạn thg lớn hơn trong dài hạn

b)

dạng dốc xg của đg cầu phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa lg cầu và giá sp

c)

phản ứng ng tiêu dùng thg dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sx trc biến động của giá cả thị trg

d)

khi mặt hàng thay thế hoặc bổ sung cho hàng hóa X thay đổi, đg cầu của sp X sẽ dịch chuyển

64.

Khi một hh có độ co giãn của cầu theo giá là -1, khoản chi tiêu của ng tiêu dùng

a)

thay đổi cùng chiều vs sự thay đổi giá

b)

thay đổi ngc chiều vs sự thay đổi giá

c)

thay đổi ngc chiều và bằng % như sự thay đổi của giá

d)

ko thay đổi khi giá hh thay đổi

65.

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khc ko thay đổi, giá cả và số lg cân bằng mới của loại hh cấp thấp sẽ

a)

giá thấp hơn và số lg lớn hơn

b)

giá cao hơn và số lg ko đổi

c)

giá cao hơn và số lg nhỏ hơn

d)

giá thấp hơn và số lg nhỏ hơn

66.

Thị trg thuốc lá nội địa đag cân bằng tại mức giá P1 và số lg Q1. Gỉa sử xuất hiện thuốc lá nhập lậu bán vs giá rẻ, lúc này điểm cân bằng mới của thị trg thuốc lá nội địa là P2 và Q2

a)

P2 > P1

Q2 > Q1

b)

P2 > P1

Q2 < Q1

c)

P2 < P1

Q2 < Q1

d)

P2 < P1

Q2 > Q1

67.

Sự tác động qua lại giữa ng sx và ng tiêu dùng trên thị trg nhằm xđ

a)

giá cả và chất lg sp

b)

số lg và chất lg sp

c)

giá cả và số lg sp

d)

ko có câu nào đúng

68.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây

a)

đg cung biểu diễn mqh giữa giá và lgg cung trên đồ thị

b)

trong những điều kiện khc ko đổi, giá hh và dịch vụ tăng sẽ lm lg cầu giảm

c)

với mức giá mặt hàng vải ko đổi, khi thu nhập của tiêu dùng tăng lên sẽ lm đg cầu mặt hàng này dịch chuyển sang trái

d)

trong những yếu tố khác ko đổi, mặt hàng TV tăng lên sẽ lm lg cầu Tv giảm

69.

Tìm câu đúng trong các câu dưới đây

a)

tính chất co dãn theo giá của nhóm hàng thiết yếu là co dãn nhiều

b)

bếp gas và gas là 2 mặt hàng bổ sung cho nhau

c)

hệ số co dãn cầu theo thu nhập của hh cao cấp nhỏ hơn 1

d)

giá các yếu tố sx tăng, sẽ lm đg cung dịch chuyển sang phải

70.

Do nhiều ng từ các tỉnh nhập cư vào TPHCM, kết quả là đg cầu của mặt hàng gạo tại TPHCM

a)

dịch chuyển sang trái

b)

dịch chuyển sang phải

c)

ko dịch chuyển

d)

ko có câu nào đúng

71.

Cầu mặt hàng Y co dãn nhiều theo giá. Khi chính phủ đánh thuế theo sản lg

a)

phần lớn tiền thuế do ng tiêu thụ h=chịu

b)

phần lớn tiền thuế do nhà sx chịu

c)

số tiền thuế chia đều cho 2 bên

d)

nhà sx chịu hoàn toàn tiền thuế

72.

Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hh, làm cho giá cả hh cao hơn mức giá cân bằng trên thị trg

a)

mọi ng đều đc lợi khi kiểm soát giá cả

b)

chỉ có ng tiêu dùng đc lợi

c)

chỉ có một số ng bán mới có thể tìm đc ng mua sp của mình

d)

cả 2 bên đều có lợi

73.

Gía bột giặt là 35kđ/kg. Khi chính phủ đánh thuế 3kđ/sp, thì giá trên thị trg là 38kđ/kg. Vậy tính chất co dãn cầu theo giá của bột giặt là

a)

co giãn nhiều

b)

co giãn ít

c)

co giãn hoàn toàn

d)

hoàn toàn ko co dãn

74.

Hai đg cầu tuyến tính D1 và D2 có cùng tung độ góc( ứng vs mức giá P*) và đg D1 nằm gần góc tọa độ hơn. Tại một mứuc giá P bất kì (P#P*) ta luôn có

a)

ED1 > ED2\left|ED1\right|\ >\ \left|ED2\right|

b)

/ED1/= /ED2/

c)

/ED1/ < /ED2/

d)

ko đáp án nào đúng

75.

Gỉa sử hàm cầu thị trg của một loại nông sản P=-0.5Q+40

Lg cung nông sản trên thị trg là 40. Vậy mức giá cân bằng trên thị trg là

a)

P=10

b)

P=20

c)

P=40

d)

ko câu nào đúng

76.

Hệ số co dãn cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là

a)

dự đoán lg cầu hh thay đổi bnhiu % khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%

b)

dự đoán thu nhập thay đổi bnhiu khi lg cầu hh thay đổi 1%

c)

xác định nguồn thu nhập của công chúng

d)

xác định lg cầu của hh trên thị trg

77.

Khi chính phủ tăng thuế mỗi sp là t đồng thì

a)

đg cầu dịch chuyển lên trên một đoạn bằng t

b)

đg cung dịch chuyển lên trên một đoạn bằng t

c)

cả đg cung và đg cầu đều dịch chuyển lên trên một đoạn bằng t

d)

đg cung dịch chuyển xg dưới 1 đoạn bằng t

78.

Gỉa sử hàm số cầu của sp X có dạng Q=1000/P. Khi giá sp X tăng, thì độ co dãn của cầu theo giá sẽ

a)

ko thay đổi

b)

hoàn toàn ko co dãn

c)

co dãn nhiều

d)

co dãn ít

79.

Gạo là sp thiết yếu, nếu năm nay lúa mất mùa do hạn hán thì dự đoán giá gạo sẽ...., sản lg gạo....

a)

tăng ít, giảm ít

b)

tăng nhiều, giảm ít

c)

tăng nhiều, giảm nhiều

d)

tăng ít, giảm nhiều

80.

Nếu cầu sp là co dãn nhiều, khi đg cung dịch chuyển thì giá cân bằng thay đổi.... lượng cân bằng thay đổi

a)

ít

nhiều

b)

ít

ít

c)

nhiều nhiều

d)

nhiều

ít

81.

Sự di chuyển dọc đg cầu sp X là do

a)

giá sp x thay đổi

b)

thu nhập của ng tiêu dùng thay đổi

c)

thuế thay đổi

d)

giá sp thay thế giảm

82.

Khi chính phủ đánh thuế 10$/sp,. Gía cân bằng tăng từ 150$ đến 157$.

Có thể nói rằng

a)

cung co giãn ít hơn cầu

b)

cầu hoàn toàn ko co dãn

c)

cầu co giãn ít hơn cung

d)

cung co giãn bằng vs cầu

83.

Gía bưởi giảm 10% khiến cho lượng cầu về bưởi tăng 20%. Hệ số co dãn của cầu theo giá là.....và cầu là....., thu nhập của ng trồng bưởi......

a)

-0,5

co dãn ít

tăng

b)

-2

co dãn nhiều

tăng

c)

-0,5

co dãn ít

giảm

d)

-2

co dẫn nhiều

giảm