Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB part 5 p9+10

Total questions: 31

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

specific (a)   : đặc tính cụ thể

2.

keep (a)   of samples: lưu giữ hồ sơ những sản phẩm mẫu

3.

định vị/ nằm 1 cách thuận lợi ở (nhiều đáp án)

a)

be conviniently located

b)

be conviniently situated

c)

be convinience lying

4.

advancement (n) (nhiều đáp án)

a)

sự thăng tiến

b)

sự tiến công

c)

sự tiến bộ

d)

sự tiến bước

5.

sự dự trữ/ sự đặt chỗ trước: (a)   (n)

6.

sự phân tích (n)

a)

analyze

b)

analysis

c)

analyst

d)

analytic

7.

Rộng rãi, bao quát (adj)

a)

extensively

b)

extensive

c)

intensive

d)

intensively

8.

_______ formal training: đào tạo chính quy chuyên sâu

a)

intensive

b)

intensively

c)

extensive

d)

extensively

9.

quen với (nhiều đáp án)

a)

familiar with

b)

accustomed to

c)

used to + Vn.m

d)

acquainted with

10.

(a)   a reputation: xây dựng danh tiếng

11.

đâu là NHỮNG nghĩa đúng của consistently

a)

thường xuyên

b)

nhất quán

c)

ổn định

d)

dần đều

12.

Thi hành chính sách (nhiều đáp án)

a)

Implement policy

b)

perform policy

c)

carry out policy

d)

administer policy

13.

làm tổn thương (v)

a)

reserve

b)

compromise

c)

promise

d)

reward

14.

việc mua lại cty, sự giành dc, có dc

a)

diagnosis

b)

acquire

c)

diagnose

d)

acquisition

15.

Thời tiết lạnh bất thường (nhiều đáp án)

a)

Unseasonably cold weather

b)

Unusually cold weather

c)

environmentally-friendly

d)

environmental-friendly

16.

Các hoạt động liên quan đến kinh doanh: _____-_____ activities (không cách trước và sau dấu nối)

(a)  

17.

đi thăm viếng/ viếng thăm (nhiều đáp án)

a)

make a visit

b)

pay a visit

c)

visitation

d)

visit

18.

(tàu) sắp đi (tới): be (a)   for

19.

năm tài chính

(a)  

20.

sự loại bỏ (n)

a)

outlay

b)

removal

c)

contamination

d)

suspend

21.

Nổi tiếng về (nhiều đáp án)

a)

be well-known for

b)

be famous for

c)

be renowned for

d)

gain/earn reputation of

22.

sự lắp ráp (n): (a)  

23.

Rules (a)   team: đội ngũ chuyên đánh giá các quy tắc

24.

microbial contamination

a)

sự hâm đồ ăn bằng lò vi sóng

b)

sự ra mắt dòng sản phẩm lò vi sóng

c)

sự nhiễm khuẩn

d)

sự nhiễm sắc thể

25.

trì hoãn, đình chỉ (v)

a)

diagnose

b)

suspend

c)

outlay

d)

bound

26.

tiền chi tiêu

a)

outlay

b)

renowned

c)

diagnose

d)

suspend

27.

chẩn đoán

a)

suspend

b)

diagnose

c)

outlay

d)

revenue

28.

Công ty/nhà cung cấp hàng đầu: (a)   company/supplier (bắt đầu bằng "l")

29.

Báo cáo chi tiết: _______ report

a)

detailed

b)

detail

c)

briefly

d)

brief

30.

Dễ đào tạo: (a)   trainable (bắt đầu bằng "h")

31.

có thể tiếp cận/ dành cho/ hiểu (đối với ai): be (a)   to