WorksheetsVOCAB part 5 p9+10
Total questions: 31
Worksheet time: 24mins
specific (a) : đặc tính cụ thể
keep (a) of samples: lưu giữ hồ sơ những sản phẩm mẫu
định vị/ nằm 1 cách thuận lợi ở (nhiều đáp án)
be conviniently located
be conviniently situated
be convinience lying
advancement (n) (nhiều đáp án)
sự thăng tiến
sự tiến công
sự tiến bộ
sự tiến bước
sự dự trữ/ sự đặt chỗ trước: (a) (n)
sự phân tích (n)
analyze
analysis
analyst
analytic
Rộng rãi, bao quát (adj)
extensively
extensive
intensive
intensively
_______ formal training: đào tạo chính quy chuyên sâu
intensive
intensively
extensive
extensively
quen với (nhiều đáp án)
familiar with
accustomed to
used to + Vn.m
acquainted with
(a) a reputation: xây dựng danh tiếng
đâu là NHỮNG nghĩa đúng của consistently
thường xuyên
nhất quán
ổn định
dần đều
Thi hành chính sách (nhiều đáp án)
Implement policy
perform policy
carry out policy
administer policy
làm tổn thương (v)
reserve
compromise
promise
reward
việc mua lại cty, sự giành dc, có dc
diagnosis
acquire
diagnose
acquisition
Thời tiết lạnh bất thường (nhiều đáp án)
Unseasonably cold weather
Unusually cold weather
environmentally-friendly
environmental-friendly
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh: _____-_____ activities (không cách trước và sau dấu nối)
(a)
đi thăm viếng/ viếng thăm (nhiều đáp án)
make a visit
pay a visit
visitation
visit
(tàu) sắp đi (tới): be (a) for
năm tài chính
(a)
sự loại bỏ (n)
outlay
removal
contamination
suspend
Nổi tiếng về (nhiều đáp án)
be well-known for
be famous for
be renowned for
gain/earn reputation of
sự lắp ráp (n): (a)
Rules (a) team: đội ngũ chuyên đánh giá các quy tắc
microbial contamination
sự hâm đồ ăn bằng lò vi sóng
sự ra mắt dòng sản phẩm lò vi sóng
sự nhiễm khuẩn
sự nhiễm sắc thể
trì hoãn, đình chỉ (v)
diagnose
suspend
outlay
bound
tiền chi tiêu
outlay
renowned
diagnose
suspend
chẩn đoán
suspend
diagnose
outlay
revenue
Công ty/nhà cung cấp hàng đầu: (a) company/supplier (bắt đầu bằng "l")
Báo cáo chi tiết: _______ report
detailed
detail
briefly
brief
Dễ đào tạo: (a) trainable (bắt đầu bằng "h")
có thể tiếp cận/ dành cho/ hiểu (đối với ai): be (a) to
