Worksheetshòa hợp thì
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
The number of students + ...
Is
Are
Were
Been
The amount of ...... + V.....
N đếm được + V số nhiều
N ko đếm đc + V số nhiều
N đếm được + V số ít
N ko đếm dc + V số ít
A number of ...... + V.....
N nhiều + V số nhiều
N ko đếm đc + V số nhiều
N nhiều + V số ít
N ko đếm dc + V số ít
Both A and B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Cia theo B
Either A or B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Chia theo B
Neither A nor B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Chia theo B
A and B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Chia theo B
A together with B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Chia theo B
Phủ định chia...., Khẳng định chia...
Gần - Xa
Xa - Gần
Em không biết 🙂
Như nhau
A along with B + V...
Số ít
Số nhiều
Chia theo A
Chia theo B
Đâu là các danh từ Không đếm được?
Money, rice, student, luggage, SARS
Luggage, baggage, news, equipment, information
News, advice, suggestion, woman, animal
Rice, work, money, time, accountant
Các từ nào sau đây đi kèm với Danh từ đếm được số nhiều?
Many, little, the number of, few
Many, few, the amount of, several
Many, all, several, some, a number of
Few, much, several, any
Các từ nào sau đây đi kèm với Danh từ không đếm được?
Much, little, number of, deal of
Many, few, the amount of, several
Many, all, several, some, a number of
Little, much, the great deal of, any, some
Some + N + V....
Chia theo N
Ít
Nhiều
Chia theo some
Neither of + Ns + V....
Chia theo N
Ít
Nhiều
Chia theo some
All of + Ns + V....
Chia theo N
Ít
Nhiều
Chia theo some
Analysis là danh từ gì?
Nhiều
Ít
Ko đếm được
Hihi 😄
N1 of N2 + V...
Nhiều
Ít
Chia theo N1
Chia theo N2
Đâu là danh từ số nhiều?
Boys, economics, girls, works
Employees, participants, customers, designs
Plans, vehicles, girl, accountants
Expenses, positions, work, diectors
The majority of N nhiều+ V...
Nhiều
Ít
Ahihi 😃
Ahee 😉
Động từ chia theo DANH TỪ THỨ 2 (N2) trong trường hợp nào?
None/ all/ some/ plenty/ half/ most/ alot/ lots of + N(sing/pl)
N1 + with/ along with/ together with... + N2
Either/ neither + N1 + or/ nor + N2
Not only + N1 + but also + N2
N1 + or + N2
Động từ chia SỐ NHIỀU trong những trường hợp nào ?
"and" nối 2 đối tượng khác nhau
The + Adj chỉ nhóm người
People, police, cattle, youth ...
Pair Nouns (Danh từ theo cặp scissors, jeans...)
a number/ series of + Npl
Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?
Đại từ bất định (somebody, everybody...)
Cụm từ chỉ số lượng, thời gian, khoảng cách
"and" nối 2 đối tượng giống nhau
Danh từ tập hợp ( a pair of...)
The number of + Npl
Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?
Danh từ số ít hoặc không đếm được.
Môn học, bệnh, quốc gia có kết thúc "s"
V-ing và To-V
Mệnh đề danh ngữ (that, what...)
Every/either/neither/each/one +Nsing hoặc of +Npl
suggest
to Vo
V-ing
KHI HAI DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG CHỮ "AND" THÌ ĐỘNG TỪ CHIA ................
Vs
số nhiều
số ít
Ves
The professor and secretary.....................on business
am
are
is
were
SAU "EACH, EVERY, MANY A…. " + ........................
V-ING
V-ED
V-SỐ NHIỀU
V (SỐ ÍT)
Physics (Vật lí), Mathematics (Toán), Economics (Kinh tế học), Linguistics (Ngôn ngữ học), Politics (Chính trị học), Genetics (Di truyền học), Phonetics (Ngữ âm học).... + ...........................
TO-Vo
V-SỐ ÍT
V-SỐ NHIỀU
V-ED
Athletics (Điền kinh), Billiards (Bi-da), Checkers (Cờ đam), Darts (Phóng lao trong nhà), Dominoes (Đô
mi nô)... +...............................................................
to Vo
Ved
V-số ít
V-số nhiều
chia động từ số ít khi chủ ngữ
Cụm danh từ chỉ kích thước, đo lường
Cụm danh từ chỉ khoảng cách
Cụm danh từ chỉ thời gian
THE + ADJ = N (CHỈ NGƯỜI)
There ......................a book on the table
be
were
is
are
CHIA ĐỘNG TỪ THEO DANH TỪ SỐ 1 ...............................
CÁC DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG: AS WELL AS, WITH, TOGETHER WITH, ALONG WITH, ACCOMPANIED BY
HAI DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG "OF"
"A NUMBER" VÀ "THE NUMBER"
MỘT SỐ DANH TỪ CHỈ TẬP HỢP
động từ chia số nhiều
MỘT SỐ DANH TỪ CHỈ TẬP HỢP
: "family, staff, team, group, congress, crowd, committee ..."
A number of+ N (số nhiều)
People (người), cattle (gia súc), police (cảnh sát)
Danh từ tên các căn bệnh
Chia động từ số ít khi .............................
Chủ ngữ là danh từ số ít
SAU "EACH, EVERY, MANY A…. "
SAU "TO INFINITIVE/VING"
THE + ADJ = N (CHỈ NGƯỜI)
SAU "EACH, EVERY, MANY A…. " + ........................
V-ING
V-ED
V-SỐ NHIỀU
V (SỐ ÍT)
SAU "TO INFINITIVE/VING" + ..............................
HAVE VED/3
V-SỐ NHIỀU
V (SỐ ÍT)
WILL VO
Hãy chọn những chủ từ số ít:
we
everyone
he
it
they
Hãy chọn những chủ từ số nhiều:
Music
People
Children
News
Women
Jenny always __________ to school.
walk
walkes
walks
This cat ________ sunbathing.
likes
like
liking
No one _________ alike.
think
thinks
thinking
50 kilos _________ quite heavy to carry.
is
are
am
Anna and her mom _________ cooking together.
are
is
am
be
Since _______, S have/has PII
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
After ______, SVO. (chỗ trống không dùng thì nào)
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
quá khứ tiếp diễn
tương lai đơn
Thì tương lai được dùng ở (các) vị trí nào sau đây?
Chọn 3 đáp án
Once he realizes, _____
After you come, ______
Once _______, you understand the importance of money.
After he had gone, _____
By the time ______, quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
By next year, ______
hiện tại hoàn thành
tương lai hoàn thành
quá khứ hoàn thành
QKĐ while _____
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
when hiện tại đơn, ____.
(có thể chọn hơn một đáp án)
hiên tại hoàn thành
tương lai đơn
tương lai hoàn thành
tương lai tiếp diễn
Vị trí sau không được dùng thì động từ nào?
When she came, _______.
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
tương lai hoàn thành
tương lai tiếp diễn
A number of students thì động từ được chia __________
số ít
số nhiều
The large number of students thì động từ được chia __________
số ít
số nhiều
Neither I nor my children thì động từ chia theo _______
I
my children
Either I or my children thì động từ chia theo _______
I
my children
Not only her trousers but also her shirt thì động từ chia theo _____
her trousers
her shirt
Chủ ngữ là " The blind" thì động từ chia ___________
số ít
số nhiều
Chủ ngữ là " Cattle " thì động từ chia ___________
số ít
số nhiều
Chủ ngữ là " Police " thì động từ chia ___________
số ít
số nhiều
Chủ ngữ là " Staff " thì động từ chia ___________
số ít
số nhiều
"She, along with her friends " thì động từ chia theo _________
She
her friends
Hành động nối tiếp trong quá khứ
(a)
Hành động nối tiếp trong tương lai
(a)
Hàn động xem vào trong quá khứ
(a)
Hành động xem vào trong tương lai
(a)
Cấu trúc tương lai tiếp diễn
(a)
Hành động xảy ra rồi đến hành động khác trong quá khứ
(a)
Hành động xảy ra rồi đến hành động khác trong tương lai
(a)
By + trạng từ trong quá khứ
(a)
By + trạng từ trong tương lai
(a)
Cấu trúc tương lai hoàn thành
(a)
At + giờ / At this time + thời gian trong quá khứ
(a)
At + giờ / At this time + thời gian trong tương lai
(a)
SINCE
(a)
Cấu trúc UNTIL / AS SOON AS
(a)
Câu mệnh lệnh với UNTIL / AS SOON AS
(a)
By the time ở quá khứ
(a)
By the time ở hiện tại hoặc tương lai
(a)
Cấu trúc tương lai đơn
(a)
Cách dùng tương lai đơn
(a)
Cấu trúc tương lai gần
(a)
Cách dùng tương lai gần
(a)
The first time
(a)
The last time
(a)
So sánh hơn nhất ở hiện tại
(a)
So sánh hơn nhất ở quá khứ
(a)
at present
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every Sunday afternoon
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
5 hours ago
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
already
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
How long
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
up to present
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
for 7 years
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
at this time yesterday
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
right now
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
so far
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
at 9 o'clock last night
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
recently
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
all day/ all week....
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
sometimes
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
in 1985
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
before
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
since last week
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
in the past
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
ever
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
generally
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
