Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hòa hợp thì

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

The number of students + ...

a)

Is

b)

Are

c)

Were

d)

Been

2.

The amount of ...... + V.....

a)

N đếm được + V số nhiều

b)

N ko đếm đc + V số nhiều

c)

N đếm được + V số ít

d)

N ko đếm dc + V số ít

3.

A number of ...... + V.....

a)

N nhiều + V số nhiều

b)

N ko đếm đc + V số nhiều

c)

N nhiều + V số ít

d)

N ko đếm dc + V số ít

4.

Both A and B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Cia theo B

5.

Either A or B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

6.

Neither A nor B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

7.

A and B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

8.

A together with B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

9.

Phủ định chia...., Khẳng định chia...

a)

Gần - Xa

b)

Xa - Gần

c)

Em không biết 🙂

d)

Như nhau

10.

A along with B + V...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Chia theo A

d)

Chia theo B

11.

Đâu là các danh từ Không đếm được?

a)

Money, rice, student, luggage, SARS

b)

Luggage, baggage, news, equipment, information

c)

News, advice, suggestion, woman, animal

d)

Rice, work, money, time, accountant

12.

Các từ nào sau đây đi kèm với Danh từ đếm được số nhiều?

a)

Many, little, the number of, few

b)

Many, few, the amount of, several

c)

Many, all, several, some, a number of

d)

Few, much, several, any

13.

Các từ nào sau đây đi kèm với Danh từ không đếm được?

a)

Much, little, number of, deal of

b)

Many, few, the amount of, several

c)

Many, all, several, some, a number of

d)

Little, much, the great deal of, any, some

14.

Some + N + V....

a)

Chia theo N

b)

Ít

c)

Nhiều

d)

Chia theo some

15.

Neither of + Ns + V....

a)

Chia theo N

b)

Ít

c)

Nhiều

d)

Chia theo some

16.

All of + Ns + V....

a)

Chia theo N

b)

Ít

c)

Nhiều

d)

Chia theo some

17.

Analysis là danh từ gì?

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Ko đếm được

d)

Hihi 😄

18.

N1 of N2 + V...

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Chia theo N1

d)

Chia theo N2

19.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

Boys, economics, girls, works

b)

Employees, participants, customers, designs

c)

Plans, vehicles, girl, accountants

d)

Expenses, positions, work, diectors

20.

The majority of N nhiều+ V...

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Ahihi 😃

d)

Ahee 😉

21.

Động từ chia theo DANH TỪ THỨ 2 (N2) trong trường hợp nào?

a)

None/ all/ some/ plenty/ half/ most/ alot/ lots of + N(sing/pl)

b)

N1 + with/ along with/ together with... + N2

c)

Either/ neither + N1 + or/ nor + N2

d)

Not only + N1 + but also + N2

e)

N1 + or + N2

22.

Động từ chia SỐ NHIỀU trong những trường hợp nào ?

a)

"and" nối 2 đối tượng khác nhau

b)

The + Adj chỉ nhóm người

c)

People, police, cattle, youth ...

d)

Pair Nouns (Danh từ theo cặp scissors, jeans...)

e)

a number/ series of + Npl

23.

Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Đại từ bất định (somebody, everybody...)

b)

Cụm từ chỉ số lượng, thời gian, khoảng cách

c)

"and" nối 2 đối tượng giống nhau

d)

Danh từ tập hợp ( a pair of...)

e)

The number of + Npl

24.

Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Danh từ số ít hoặc không đếm được.

b)

Môn học, bệnh, quốc gia có kết thúc "s"

c)

V-ing và To-V

d)

Mệnh đề danh ngữ (that, what...)

e)

Every/either/neither/each/one +Nsing hoặc of +Npl

25.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

26.

KHI HAI DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG CHỮ "AND" THÌ ĐỘNG TỪ CHIA ................

a)

Vs

b)

số nhiều

c)

số ít

d)

Ves

27.

The professor and secretary.....................on business

a)

am

b)

are

c)

is

d)

were

28.

SAU "EACH, EVERY, MANY A…. " + ........................

a)

V-ING

b)

V-ED

c)

V-SỐ NHIỀU

d)

V (SỐ ÍT)

29.

Physics (Vật lí), Mathematics (Toán), Economics (Kinh tế học), Linguistics (Ngôn ngữ học), Politics (Chính trị học), Genetics (Di truyền học), Phonetics (Ngữ âm học).... + ...........................

a)

TO-Vo

b)

V-SỐ ÍT

c)

V-SỐ NHIỀU

d)

V-ED

30.

Athletics (Điền kinh), Billiards (Bi-da), Checkers (Cờ đam), Darts (Phóng lao trong nhà), Dominoes (Đô

mi nô)... +...............................................................

a)

to Vo

b)

Ved

c)

V-số ít

d)

V-số nhiều

31.

chia động từ số ít khi chủ ngữ

a)

Cụm danh từ chỉ kích thước, đo lường

b)

Cụm danh từ chỉ khoảng cách

c)

Cụm danh từ chỉ thời gian

d)

THE + ADJ = N (CHỈ NGƯỜI)

32.

There ......................a book on the table

a)

be

b)

were

c)

is

d)

are

33.

CHIA ĐỘNG TỪ THEO DANH TỪ SỐ 1 ...............................

a)

CÁC DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG: AS WELL AS, WITH, TOGETHER WITH, ALONG WITH, ACCOMPANIED BY

b)

HAI DANH TỪ NỐI NHAU BẰNG "OF"

c)

"A NUMBER" VÀ "THE NUMBER"

d)

MỘT SỐ DANH TỪ CHỈ TẬP HỢP

34.

động từ chia số nhiều

a)

MỘT SỐ DANH TỪ CHỈ TẬP HỢP

: "family, staff, team, group, congress, crowd, committee ..."

b)

A number of+ N (số nhiều)

c)

People (người), cattle (gia súc), police (cảnh sát)

d)

Danh từ tên các căn bệnh

35.

Chia động từ số ít khi .............................

a)

Chủ ngữ là danh từ số ít

b)

SAU "EACH, EVERY, MANY A…. "

c)

SAU "TO INFINITIVE/VING"

d)

THE + ADJ = N (CHỈ NGƯỜI)

36.

SAU "EACH, EVERY, MANY A…. " + ........................

a)

V-ING

b)

V-ED

c)

V-SỐ NHIỀU

d)

V (SỐ ÍT)

37.

SAU "TO INFINITIVE/VING" + ..............................

a)

HAVE VED/3

b)

V-SỐ NHIỀU

c)

V (SỐ ÍT)

d)

WILL VO

38.

Hãy chọn những chủ từ số ít:

a)

we

b)

everyone

c)

he

d)

it

e)

they

39.

Hãy chọn những chủ từ số nhiều:

a)

Music

b)

People

c)

Children

d)

News

e)

Women

40.

Jenny always __________ to school.

a)

walk

b)

walkes

c)

walks

41.

This cat ________ sunbathing.

a)

likes

b)

like

c)

liking

42.

No one _________ alike.

a)

think

b)

thinks

c)

thinking

43.

50 kilos _________ quite heavy to carry.

a)

is

b)

are

c)

am

44.

Anna and her mom _________ cooking together.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

be

45.

Since _______, S have/has PII

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

46.

After ______, SVO. (chỗ trống không dùng thì nào)

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

tương lai đơn

47.

Thì tương lai được dùng ở (các) vị trí nào sau đây?

Chọn 3 đáp án

a)

Once he realizes, _____

b)

After you come, ______

c)

Once _______, you understand the importance of money.

d)

After he had gone, _____

48.

By the time ______, quá khứ hoàn thành

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

49.

By next year, ______

a)

hiện tại hoàn thành

b)

tương lai hoàn thành

c)

quá khứ hoàn thành

50.

QKĐ while _____

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

51.

when hiện tại đơn, ____.

(có thể chọn hơn một đáp án)

a)

hiên tại hoàn thành

b)

tương lai đơn

c)

tương lai hoàn thành

d)

tương lai tiếp diễn

52.

Vị trí sau không được dùng thì động từ nào?

When she came, _______.

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

tương lai đơn

d)

tương lai hoàn thành

e)

tương lai tiếp diễn

53.

A number of students thì động từ được chia __________

a)

số ít

b)

số nhiều

54.

The large number of students thì động từ được chia __________

a)

số ít

b)

số nhiều

55.

Neither I nor my children thì động từ chia theo _______

a)

I

b)

my children

56.

Either I or my children thì động từ chia theo _______

a)

I

b)

my children

57.

Not only her trousers but also her shirt thì động từ chia theo _____

a)

her trousers

b)

her shirt

58.

Chủ ngữ là " The blind" thì động từ chia ___________

a)

số ít

b)

số nhiều

59.

 

Chủ ngữ là " Cattle " thì động từ chia ___________

a)

số ít

b)

số nhiều

60.

 

Chủ ngữ là " Police " thì động từ chia ___________

a)

số ít

b)

số nhiều

61.

 

Chủ ngữ là " Staff " thì động từ chia ___________

a)

số ít

b)

số nhiều

62.

"She, along with her friends " thì động từ chia theo _________

a)

She

b)

her friends

63.

Hành động nối tiếp trong quá khứ

(a)  

64.

Hành động nối tiếp trong tương lai

(a)  

65.

Hàn động xem vào trong quá khứ

(a)  

66.

Hành động xem vào trong tương lai

(a)  

67.

Cấu trúc tương lai tiếp diễn

(a)  

68.

Hành động xảy ra rồi đến hành động khác trong quá khứ

(a)  

69.

Hành động xảy ra rồi đến hành động khác trong tương lai

(a)  

70.

By + trạng từ trong quá khứ

(a)  

71.

By + trạng từ trong tương lai

(a)  

72.

Cấu trúc tương lai hoàn thành

(a)  

73.

At + giờ / At this time + thời gian trong quá khứ

(a)  

74.

At + giờ / At this time + thời gian trong tương lai

(a)  

75.

SINCE

(a)  

76.

Cấu trúc UNTIL / AS SOON AS

(a)  

77.

Câu mệnh lệnh với UNTIL / AS SOON AS

(a)  

78.

By the time ở quá khứ

(a)  

79.

By the time ở hiện tại hoặc tương lai

(a)  

80.

Cấu trúc tương lai đơn

(a)  

81.

Cách dùng tương lai đơn

(a)  

82.

Cấu trúc tương lai gần

(a)  

83.

Cách dùng tương lai gần

(a)  

84.

The first time

(a)  

85.

The last time

(a)  

86.

So sánh hơn nhất ở hiện tại

(a)  

87.

So sánh hơn nhất ở quá khứ

(a)  

88.

at present

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

89.

every Sunday afternoon

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

90.

5 hours ago

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

91.

already

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

92.

How long

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

93.

up to present

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

94.

for 7 years

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

95.

at this time yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

96.

right now

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

97.

so far

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

98.

at 9 o'clock last night

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

99.

recently

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

100.

all day/ all week....

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

101.

sometimes

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

102.

in 1985

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

103.

before

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

104.

since last week

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

105.

in the past

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

106.

ever

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

107.

generally

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn