WorksheetsCông nghệ
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Có mấy loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
A
B
C
D
Câu 2. Nghề nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?
A. Nghề thuộc ngành cơ khí
B. Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 3. Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?
A. Sửa chữa
B. Cơ khí chế tạo
C. Chế tạo khuôn mẫu
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 4. Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:
A. Thiết kế
B. Vận hành
C. Bảo dưỡng
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 5. Người lao động trong ngành cơ khí cần:
A. Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị.
B. Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ.
C. Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 6. Người lao động trong ngành cơ khí cần:
A. Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế.
B Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,
C. Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành cơ khí:
A. Khắc nghiệt
B. Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 8. Yêu cầu đối với người lao động trong ngành cơ khí là:
A. Có sức khỏe tốt
B. Cẩn thận, kiên trì
C. Yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 9. Nhân lực ngành điện, điện tử và viễn thông phục vụ:
A. Trong nước B. Xuất khẩu
C. Trong nước và xuất khẩu
D. Đáp án khác
A
B
C
D
Câu 10. Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Trường học
B. Viện nghiên cứu
C. Nhà máy sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
a
B
C
D
Câu 11. Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Cơ sở sản xuất
B. Cơ sở kinh doanh
C. Công ti
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 13. Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:
A. Công ty điện lực
B. Bưu chính viễn thông
C. Nhà máy sản xuất trong các khu chế xuất
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 12. Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:
A. Trường học
B. Viện nghiên cứu
C. Phòng thí nghiệm
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 14. Nghề nghiệp trong lĩnh vực nào có xu hướng tăng?
A. Công nghiệ
B. Thợ lắp ráp
C. Vận hành máy móc thiết bị
D. cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 15. Tỉ lệ lao động làm việc trong ngành nghề nào không đổi?
A. Công nghiệp chế biến
B. Chế tạo
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
c
D
Câu 1. Bản vẽ kĩ thuật thể hiện:
A. Hình dạng sản phẩm
B. Kết cấu sản phẩm
C. Cả 3 đáp án trên
D. Yêu cầu kĩ thuật sản phẩm
A
B
C
D
Câu 2. Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 3. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là:
A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.
B. Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công.
C.Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
A
b
C
D
Câu 4. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống là:
A. Minh họa cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm. B.Cả A và B đều đúng
C.Là tài liệu cho bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm D Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 5. Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong đời sống?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
b
C
D
Câu 6. Có mấy khổ giấy chính?
A. 2 B. 3 C. 5 D. 7
A
B
C
D
Câu 7. Bản vẽ kĩ thuật có loại tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ nguyên hình
B. Tỉ lệ thu nhỏ
C. Tỉ lệ phóng to
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 8. Có mấy loại tỉ lệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 9. Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?
A. Đường bao thấy
B.Đường kích thước
C.Đường bao khuất
D.Đường giới hạn
A
B
C
D
Câu 10. Nét liền mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?
A. Đường bao thấy B.Đường kích thước
C,Đường bao khuất D.Đường giới hạn
A
B
C
D
Câu 11. Nét đứt mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?
A. Đường bao thấy
B.Đường kích thước
C.Đường bao khuất
D.Đường giới hạn
A
B
C
D
Câu 12. Nét lượn sóng dùng để vẽ đường nào sau đây?
A. Đường bao thấy
B. Đường kích thước
C.Đường bao khuất
D.Đường giới hạn
A
B
C
D
Câu 13. Chữ viết trên bản vẽ kĩ thuật thể hiện qua:
A. Khổ chữ
B.Kiểu chữ
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 14. Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m B. Cm C. mm D. dm
A
B
C
D
Câu 15. Đo góc trên bản vẽ kĩ thuật dùng đơn vị gì?
A. Độ B. Phút. C. Giây D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 1. Có mấy phương pháp chiếu góc?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 2. Có phương pháp chiếu góc nào?
A. Phương pháp chiếu góc thứ nhất B.Phương pháp chiếu góc thứ ba
C Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai.
A
B
C
D
Câu 3. Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 4. Phương pháp chiếu góc thứ nhất có hướng chiếu nào?
A. Hướng chiếu từ trước vào
B.Hướng chiếu từ trên xuống
C Hướng chiếu từ trái sang
D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 5. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước vào sẽ thu được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng B.Hình chiếu bằng C.Hình chiếu cạnh D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 6. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng B.Hình chiếu bằng C.Hình chiếu cạnh D Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 7. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trái sang sẽ thu được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng B.Hình chiếu bằng C.Hình chiếu cạnh D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 8. Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hình chiếu vuông góc?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 9. Phương pháp chiếu góc thứ nhất có hình chiếu vuông góc nào?
A. Hình chiếu đứng
B.Hình chiếu bằng
C.Hình chiếu cạnh
D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 10. Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
c
D
Câu 11. Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:
A. Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.
A
B
C
D
Câu 12. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:
A. Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.
A
B
c
D
Câu 13. Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:
A. Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.
A
B
C
D
Câu 14. Bước 4 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:
A. Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.
A
B
C
d
Câu 15. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?
A. A Xuống dưới 90° B.Lên trên 90°
Sang phải 90° C. Sang trái 90°
A
B
C
D
Câu 1. Có mấy loại hình cắt?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 2. Em hãy cho biết, có loại hình cắt nào sau đây?
A. Hình cắt toàn bộ
B.Hình cắt bán phần
C.Hình cắt cục bộ
D Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 3. Hình cắt toàn bộ là:
A. Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
B. Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.
C. Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng.
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 4. Hình cắt bán phần là:
A. Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
B. Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.
C. Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng.
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 5. Hình cắt cục bộ là:
A. Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
B. Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.
C. Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng.
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 6. Hình cắt cục bộ có đường giới hạn giữa phần hình cắt và phần hình chiếu là nét:
A. Liền đậm
B. Liền mảnh
C. Lượn sóng
D Đứt mảnh
A
B
C
D
Câu 7. Có mấy loại mặt cắt?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 8. Mặt cắt rời là mặt cắt:
A. Vẽ ngoài hình chiếu
B Vẽ ngay trên hình chiếu
C .Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 9. Mặt cắt chập là mặt cắt:
A. Vẽ ngoài hình chiếu
B Vẽ ngay trên hình chiếu
C Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Câu 10. Quy trình vẽ hình cắt gồm mấy bước?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 11. Quy trình vẽ hình cắt có bước nào sau đây?
A. Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc
B Xác định vị trí cắt
C Vẽ hình cắt, mặt cắt
D Cả 3 đáp án trên
A
B
c
D
Câu 12. Bước 1 của quy trình vẽ hình cắt là:
A. Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc B.Xác định vị trí cắt
C Vẽ hình cắt, mặt cắt D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 13. Bước 2 của quy trình vẽ hình cắt là:
A. Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc B.Xác định vị trí cắt
C.Vẽ hình cắt, mặt cắt D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 14. Bước 3 của quy trình vẽ hình cắt là:
A. Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc B.Xác định vị trí cắt
C Vẽ hình cắt, mặt cắt D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1. Phương pháp hình chiếu trục đo xác định mấy trục đo?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
c
D
Câu 2. Phương pháp hình chiếu trục đo xác định trục đo nào sau đây?
A. Ox B.Oy C.Oz D.Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 3. Phương pháp hình chiếu trục đo xác định mấy góc trục đo?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 5. Hình chiếu trục đo có mấy hệ số biến dạng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 7. Quy trình vẽ hình chiếu trục đo của vật thể gồm mấy bước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 8. Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:
A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.
B.Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể
C .q Vẽ các thành phần của vật thể
DTẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy
A
B
C
D
Câu 9. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:
A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể. BVẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể
C Vẽ các thành phần của vật thể DTẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy
A
B
C
D
Câu 10. Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:
A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.
B.Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể
C Vẽ các thành phần của vật thể
D.Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy
A
B
C
D
Câu 11. Bước 4 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:
A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể. BVẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể
C Vẽ các thành phần của vật thể DTẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy
A
B
C
D
Câu 12. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. p = q = r = 1 B. p = r = 1; q = 0,5 C. p = q = 1, r = 0,5 D. q = r = 1, p = 0,5
A
B
C
D
Câu 14. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. p = q = r = 1 B. p = r = 1; q = 0,5 C. p = q = 1, r = 0,5 D. q = r = 1, p = 0,5
A
B
C
D
