wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

nhận định nào sau đây không đúng về nền kinh tế của nước châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai

a)

có nhiều chuyển biến mạnh mẽ

b)

số quốc gia nghèo chiếm tỉ lệ cao

c)

số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp

d)

Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều

2.

nhóm nước nào sau đây có thu nhập cao nhất ở châu Á

a)

nhật Bản , cô -oet

b)

Nhật Bản Hàn Quốc

c)

trung Quốc cô-oet

d)

malayxia Hàn Quốc

3.

các nước có thu nhập cao tập trung chủ yếu ở

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây nam Á

d)

Bắc á

4.

những nước nào công nghiệp phát triển nhanh nông nghiệp vẫn giữ vững vai trò lớn

a)

trung Quốc Ấn Độ Thái Lan

b)

thái Lan Ấn Độ Việt Nam

c)

trung Quốc Ấn Độ cô-oet

d)

thái Lan Việt Nam Pakistan

5.

quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc

b)

Đài Loan

c)

Thái Lan

d)

Singapore

6.

Việt Nam nằm trong nhóm nước

a)

Có thu nhập thấp

b)

thu nhập trung bình dưới

c)

thu nhập trung bình trên

d)

Thu nhập cao

7.

những nước được xem là nước công nghiệp mới con rồng của châu Á là

a)

trung Quốc Ấn Độ Malaixia

b)

nhật Bản Brunay cô-oet

c)

Hàn Quốc Đài Loan Singapore

d)

Myanmar Thái Lan Campuchia

8.

ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản

a)

khai thác khoáng sản

b)

chế tạo ô tô đóng tàu

c)

công nghiệp điện tử

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

9.

dựa vào bản 7,2 các nước có mức thu nhập GDP/ ng cao là

a)

Nhật Bản cô-oet

b)

Hàn Quốc Trung Quốc

c)

Malaysia xiri

d)

Việt Nam lào

10.
a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

11.

Thuộc Nhóm các nước công nghiệp mới ở châu Á là

a)

nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc

b)

nhật Bản Thái Lan Trung Quốc

c)

trung Quốc Hàn Quốc Mã Lai

d)

Singapore Hàn Quốc Đài Loan

12.

Đặc điểm kinh tế của các nước Trung Quốc Ấn Độ Thái Lan là

a)

mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh

b)

Công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới

c)

Tốc độ công nghiệp hóa nhanh có nhiều ngành hiện đại

d)

nên kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất công nghiệp

13.

các quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước có tốc độ công nghiệp hóa nhanh có nhiều ngành hiện đại

a)

Singapore Hàn Quốc Đài Loan

b)

Trung Quốc Ấn Độ Thái Lan

c)

Myanma lào Băng la đét

d)

bru nây arap xê út cô-oet

14.

quốc gia có nền kinh tế phát triển toàn diện nhất ở châu á là

a)

trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

15.

sự phát triển của các nước co-oetẢ Rập Xê Út chủ yếu dựa vào

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Ứng dụng trình độ khoa học kĩ thuật cao

c)

phát triển nông nghiệp

d)

nguồn lao động dồi dào

16.

Đặc điểm kinh tế xã hội nào không đúng với các nước châu Á

a)

trình độ phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều

b)

nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất châu Á

c)

hình thức nhóm các nước công nghiệp mới

d)

Số lượng các quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ rất ít

17.

khu vực nào sau đây tập trung các nước có nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào khai thác khoáng sản dầu khí

a)

Tây nam Á và Trung Á

b)

Đông Nam Á năm Á

c)

Đông Nam Á và tây nam Á

d)

Đông Á và Đông Nam Á

18.

có nền kinh tế giàu có nhưng trình độ phát triển chưa cao là những quốc gia thuộc khu vực nào sau đây

a)

Đông Nam Á và tây nam Á

b)

Tây nam Á và Trung Á

c)

Đông Á Nam Á

d)

Trung Á Đông Á

19.

Việt Nam là quốc gia thuộc nhóm nước

a)

công nghiệp mới

b)

công nghiệp phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Kém phát triển

20.
a)

cô-oet là nước có thu nhập bình quân đầu người cao nhất

b)

lào có mức thu nhập bình quân đầu người thấp nhất

c)

Thu nhập bình quân đầu người của cô-oet cao nhất 59 lần lào

d)

thu nhập bình quân đầu người của cô-oet gấp 2,1 lần Hàn Quốc

21.

Trong thời cổ đại đã xuất hiện con đường vận chuyển hàng hóa nổi tiếng từ Trung Quốc Ấn Độ Đông Nam Á và tây nam Á sang các nước châu âu đó là

a)

Tuyến đường sắt đông tây

b)

Con đường tơ lụa

c)

tuyến đường biển Đông Tây

d)

Con đường gốm sứ

22.

sau chiến tranh thế giới thứ hai Nhật Bản nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh và đưa nền kinh tế phát triển nhanh chóng nguyên nhân chủ yếu là nhờ

a)

nhật Bản đã tranh thủ sự giúp đỡ của các nước phương tây

b)

nhật Bản đã tập trung khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên giàu có

c)

con người Nhật Bản thông minh có nghị lực cao

d)

Nhật Bản đã thực hiện chính sách phát triển kinh tế đúng đắn

23.

nước khai thác và suất khẩu dầu mỏ lớn nhất châu Á là

a)

trung Quốc

b)

Ả Rập Xê Út

c)

Irắc

d)

cô oét

24.

Quốc gia nào có sản lượng dầu mỏ nhiều nhất châu Á và đứng hàng thứ hai Thế giới

a)

Iran

b)

cô oét

c)

Irắc

d)

Ả Rập Xê Út

25.

cường quốc công nghiệp châu Á hiện nay là

a)

nhật Bản

b)

trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Ấn Độ

26.

sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là

a)

Rất đa dạng nhưng phát triển chưa đều

b)

chủ yếu phát triênt công nghiệp khai khoáng

c)

chủ yếu phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Chủ yếu phát triển công nghiệp luyện kim cơ khí chế tạo

27.

lúa gạo là cây trồng quan trọng nhất của khu vực có khí hậu

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

nhiệt đới khô

d)

nhiệt đới gió mùa

28.

những nước nào sau đây sản xuất lực lương thực lúa gạo nhiều nhất thế giới

a)

Thái Lan Việt Nam

b)

trung Quốc Ấn Độ

c)

Nga mông cổ

d)

nhật Bản Malaixia

29.

nước nào đã sớm đạt được nên công nghiệp trình độ cao nhất ở châu Á

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Singapore

d)

Ấn Độ

30.

dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước tây nam Á trở thành những nước có đời sống cao

a)

Kim cương quặng sắt

b)

than đá quặng đồng

c)

Dầu mỏ khi đốt

d)

Dầu mỏ than đá

31.

Cây lương thực quan trọng nhất ở các nước châu Á là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

Lúa mạch

32.

quốc gia xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới là

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

trung Quốc

d)

Ấn Độ

33.

vật nuôi chủ yếu ở các vùng khí hậu khô hạn của châu Á là

a)

dê cừu

b)

Trâu bò

c)

Trâu bò

d)

Lợn gà

34.

Công nghiệp luyện kim cơ khí chế tạo và điện tử phát triển mạnh ở các quốc gia nào sau đây

a)

Nhật Bản Trung Quốc Ấn Độ

b)

trung Quốc Việt Nam Mianma

c)

Ấn Độ lào Campuchia

d)

Ả Rập Xê Út Nepal Campuchia

35.

ngành công nghiệp phát triển ở hầu hết các nước châu Á là

a)

công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp điện tử

36.

các quốc gia có ngành dịch vụ phát triển mạnh là

a)

Nhật Bản Singapore Hàn Quốc

b)

trung Quốc Hàn Quốc Ấn Độ

c)

trung Quốc Ấn Độ Nhật Bản

d)

Nhật Bản Hàn QuốcĐài Loan

37.

thành tựu nông nghiệp quan trọng nhất của các nước Trung Quốc và Ấn Độ là

a)

trở thành nước xuất khẩu gạo lớn nhất hàng đầu thế giới

b)

sản lượng lương thực lớn nhất nhì thế giới

c)

Sản xuất lương thực đáp ứng đủ cho tiêu dùng trong nước

d)

trở thành nước trồng cây công nghiệp lớn hàng đầu thế giới

38.

loại khoáng sản xuất khẩu quan trọng nhất của các nước tây nam Á và Trung Á là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

sắt

d)

Crom

39.

Ấn Độ Trung Quốc là những nước sản xuất nhiều lúa gạo nhưng sản lượng lương thực suất khẩu rất ít nguyên nhân do

a)

chất lượng nông nghiệp còn thấp

b)

chủ yếu phục vụ cho chăn nuôi trong nước

c)

Đây là hai nước đông dân nhất thế giới

d)

Nhu cầu tiêu thụ gạo trên thế giới ít

40.

Cây lúa phân bố chủ yếu ở khu vực Nam Á Đông Nam Á và Đông Á nguyên nhân chính vì

a)

vìThị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đất sét phù sa màu mỡ

c)

Nguồn nước phong phú

d)

Chính sách phát triển của nhà nước

41.

chăn nuôi lợn không phát triển ở các nước tây nam Á và Trung Á là do

a)

Đặc điểm khí hậu không phù hợp với điều kiện sinh thái của đàn lợn

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi lợn không đảm bảo

c)

Khu vực có các nước theo đạo hồi

d)

Dịch bệnh đe dọa chiến miên

42.

dân cư tây nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

a)

Kitô giáo

b)

phật giáo

c)

Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo

43.

Tây nam Á là khu vực có nền văn minh cổ đại rực rỡ

a)

văn minh ấn hằng hằng

b)

văn minh lưỡng Hà Ả Rập

c)

văn minh sông Nin

d)

Văn minh ai cập

44.

quốc gia nào khu vực tây nam Á có dầu mỏ lớn nhất

a)

Ả Rập Xê Út

b)

y Iran

c)

Irắc

d)

cô oét

45.

khu vực tây nam Á nằm trong đối hay kiểu đối khí hậu nào

a)

Nhiệt đới khô

b)

cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

nhiệt đối gió mùa

46.

nước sông khu vực tây nam Á được cung cấp từ

a)

nước mưa

b)

Nước ngầm

c)

nước ngấm ra từ trong núi

d)

Băng tuyết tan

47.

quốc gia nào có tín đồ hồi giáo đông nhất châu Á và thế giới là

a)

Indonesia

b)

Ả Rập Xê Út

c)

Iran

d)

Malaixia

48.

vị trí của khu vực tây nam Á có nhiều thuận lợi trong việc phát triển kinh tế vì

a)

nằm ở ngã ba châu lục Á âu Phi

b)

nằm gần khu vực châu Mỹ

c)

tiếp giáp nhiều vịnh biển đảo

d)

Nằm ở tuyến đường hàng hải quan trọng của thế giới

49.

với nguồn tài nguyên dầu khí dồi dào và có vị trí chiến lược quan trọng đã làm cho khu vực tây nam Á

a)

Không ổn định về chính trị

b)

Ổn định về chính trị

c)

trình độ phát triển kinh tế xã hội cao

d)

Đời sống nhân dân ổn định

50.

Tây nam Á không tiếp giáp châu lục nào sau đây

a)

châu Á

b)

châu âu

c)

châu Mỹ

d)

Châu phi

51.

dạng địa hình chủ yếu ở tây nam Á là

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Núi và cao nguyên

c)

bán bình nguyên

d)

sơn Nguyên và bồn địa

52.

Đồng bằng lưỡng Hà được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

ti grơ và ơ phrát

b)

Ấn hằng

c)

hoàng Hà Trường Sa

d)

a mua và ô bi

53.

ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước tây nam Á là

a)

công nghiệp luyện kim

b)

Khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

cơ khí chế tạo máy

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

54.

Tây nam Á không tiếp giáp với biển

a)

Địa Trung Hải

b)

Arap

c)

ca xpi

d)

gia va

55.

Đặc điểm khí hậu nổi bật ở tây nam Á là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh ẩm

c)

khô hạn

d)

ẩm ướt

56.

nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực tây nam Á là

a)

Dù mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá

c)

xung đột dai dẳng giữa người Ả Rập và người do Thái

d)

Tranh giành đất đai và nguồn nước

57.

Xung đột nội chiến và bất ổn ở khu vực tây nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

thúc đẩy đô thị hóa tự phát

d)

Chênh lệch dầu nghèo sâu sắc

58.

Đâu không phải nguyên nhân khiến tây nam Á có khí hậu khô hạn quanh năm

a)

Địa hình núi cao nguyên ở year lục địa chắn gió

b)

có gió tín Phong thổi quanh năm

c)

Vị trí không tiếp giáp biển

d)

có đường chí tuyến đi qua giữa lãnh thổ

59.

phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo ra cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc ở tây nam Á

a)

khí hậu khô hạn quanh năm

b)

khai thác cạn kiệt nguồn tài nguyên sinh vật

c)

lượng mưa trung bình năm thấp

d)

Lượng bốc hơi cao độ âm không khí thấp

60.

dân cư tây nam Á phân bố chủ yếu ở các vùng ven biển thung lũng có mưa gần các nguồn nước vì

a)

Khí hậu tây nam Á khô hạn đặc biệt vùng nội địa

b)

vùng ven biển và vùng thung lũng mưa có nguồn tài nguyên giàu có

c)

người dân có truyền thống đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản

d)

nguồn nước dồi dào thuận lợi cho thâm canh lúa nước

61.

Nam Á là một trong những khu vực

a)

có mưa nhiều nhất thế giới

b)

khô hạn nhất thế giới

c)

nóng nhất thế giới

d)

Lạnh nhất thế giới

62.

Nam Á có ba miền địa hình chính từ Bắc xuống Nam là

a)

hệ thống núi Himalaya đồng bằng ấn hằng sông nguyên đê can

b)

hệ thống núi Himalaya sung nguyên đề can đồng bằng ấn hằng

c)

sơn Nguyên đề can đồng bằng ấn hằng hệ thống núi himalaya

d)

Sơn Nguyên đề can hệ thống núi Himalaya đồng bằng ấn hằng

63.

Đại bộ phận Nam Á nằm trong đối khí hậu

a)

Ôn đới lục địa

b)

xích đạo

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt gió mùa

64.

cảnh quan tiêu biểu nhất ở khu vực Nam Á là

a)

hoang mặc và núi cao

b)

Xavan

c)

rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng nhiệt đới ẩm xavan

65.

loại gió nào ảnh hưởng lớn đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của người dân khu vực Nam Á

a)

tín Phong Đông Bắc

b)

Gió mùa tây nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

gió Đông cực

66.

loại gió nào ảnh hưởng lớn đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của người dân khu vực Nam Á

a)

tín Phong Đông Bắc

b)

Gió mùa tây nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

gió Đông cực

67.

hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á

a)

sông ấn

b)

sông Ti gro

c)

sông hằng

d)

sông Bra ma put

68.

ranh giới khí hậu giữa hai khu vực Trung Á và Nam Á là

a)

dẫy gát tây

b)

Dãy Himalaya

c)

Dãy gát đông

d)

Dãy an bơ

69.

quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất khu vực Nam Á là

a)

Pakistan

b)

Ấn Độ

c)

G

d)

G

70.

khu vực Nam Á có các cảnh quan tự nhiên nào thuận lợi cho phát triển kinh tế

a)

Rừng nhiệt đới ẩm xavan

b)

Xavan cảnh quan núi cao

c)

G

d)

G

71.

vùng nào có lượng mưa lớn nhất khu vực Nam Á

a)

Ven biển phía Tây Ấn Độ

b)

vùng Đông Bắc Ấn Độ

c)

G

d)

G