wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của Table bấm phím

a)

Shift + Tab

b)

Ctrl

c)

Mũi tên

d)

Tab

2.

Đánh dấu lựa chọn một từ

a)

Nhấn đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Ctrl + A

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Enter

3.

Tổ hợp phím cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản ngay lập tức

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

4.

Gạch dưới mỗi từ một nét đơn dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + W

d)

Ctrl + Shift + K

5.

Trình bày dạng lũy thừa

a)

Font/Subscript

b)

Font/Superscript

c)

Font/All cap

d)

Tất cả đều sai

6.

Chức năng của Shift + Enter

a)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

b)

Tất cả đều sai

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Xuống hàng trong cùng một Paragraph

7.

Chức năng Format painter để là gì

a)

Sao chép nội dung

b)

Sao chép định dạng

c)

Xóa chữ

d)

Tất cả đều sai

8.

Chức năng Mirror margin trong Page setup/Margin dùng để

a)

In 2 trang trong 1 mặt giấy

b)

Sao chép trang tài liệu

c)

Đặt lề ánh xạ cho tài liệu

d)

Ngắt một trang tài liệu

9.

Tổ hợp phím để print preview

a)

Ctrl + F10

b)

Ctrl + F2

c)

Ctrl + F4

d)

Ctrl + F1

10.

Cách nào không làm chữ đậm

a)

Nhấn chuột phải, chọn Font từ Menu, chọn Bold trong khung Font style

b)

Ctrl + B

c)

Nhấn chuột phải, chọn Boldface từ menu tắt

d)

Nhắn nút Bold trên thanh công cụ

11.

Khi nào dùng Save as thay cho Save

a)

Chỉ định Word luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

b)

Thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động

c)

Gửi tài liệu qua thư điện tử

d)

Lưu một tài liệu dưới tên hoặc vị trí khác

12.

Tổ hợp phím thay đổi kích cỡ chữ

a)

Ctrl + [ , Ctrl + ]

b)

Ctrl + < , Ctrl + >

c)

Atl + [ , Atl + ]

d)

Atl + < , Atl + >

13.

Phím đưa con NHÁY về đầu dòng hiện hành

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + Page up

c)

Home

d)

Tất cả đều sai

14.

Chức năng tổ hợp phím Ctrl + G

a)

Canh bản lề cho văn bản

b)

Gom nhóm các đối tượng trong văn bản

c)

Di chuyển nhanh đến vị trí nào đó trong văn bản

d)

Tất cả đều sai

15.

Chức năng FOOTNOTE để làm gì

a)

Hiển thị số trang cho văn bản

b)

Ghi chú nội dung trong văn bản

c)

Hiện thị ngày soạn thảo văn bản

d)

Tất cả đều sai

16.

Phím để xóa kí tự bên TRÁI vị trí con trỏ

a)

Page up

b)

Delete

c)

Page down

d)

Backspace

17.

Phím để xóa kí tự bên PHẢI vị trí con trỏ

a)

Page up

b)

Delete

c)

Page down

d)

Backspace

18.

Mục chọn text width trong zoom có ý nghĩa gì

a)

Phóng to, hiển thị trên màn hình soạn thảo toàn bộ các chữ trong hàng chữ

b)

Phóng to, hiển thị trên màn hình soạn thảo độ lớn của chữ

c)

Phóng to, hiển thị trên màn hình soạn thảo độ rộng của hàng chữ

d)

Tất cả đều sai

19.

Tổ hợp phím canh đều Ở GIỮA cho đoạn văn bản

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

20.

Tổ hợp phím canh đều HAI BÊN cho đoạn văn bản

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

21.

Phím đưa con TRỎ về đầu dòng hiện hành

a)

Ctrl + Home

b)

End

c)

Ctrl + Page up

d)

Home

22.

Chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn trong Table

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Rows Below

d)

Insert Right

23.

Sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nhấn Delete thì

a)

Không có tác dụng

b)

Xóa toàn bộ bảng và nội dung

c)

Xóa bảng không xóa nội dung

d)

Xóa nội dung không xóa bảng

24.

Xóa toàn bộ định dạng kiểu chữ

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

25.

Tổ hợp phím dùng để ra lệnh in

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + P

26.

Chèn số trang vào vị trí con trỏ dùng lệnh nào

a)

Insert, Page number, Bottom of page

b)

Insert, Page number, Top of page

c)

Insert, Page number, Current position

d)

Insert, Page number, Format page

27.

Phát biểu sai

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Nếu hết trang sẽ tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Mặc định mỗi khi khởi động Word đã có một văn bản trống

28.

Di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn

a)

Page down

b)

Ctrl + Page down

c)

End

d)

Ctrl + End

29.

Nếu nhấn phím 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Khối văn bản đó biến mất thay vào đó là số 1

c)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

d)

Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

30.

Tổ hợp phím để đóng tài liệu đang mở

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + W

31.

Tổ hợp phím để chọn toàn bộ nội dung

a)

Shift + Ctrl + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt + A

d)

Shift + A

32.

Tổ hợp phím để ngắt trang

a)

Ctrl + ESC

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + Space

33.

Di chuyển con TRỎ về đầu TÀI LIỆU nhấn

a)

Ctrl + Page up

b)

Ctrl + End

c)

Home

d)

Ctrl + Home

34.

Để Drop cap ký tự đang chọn, ta thực hiện

a)

Home, Dropcap, Dropped

b)

Insert, Dropcap, Dropped

c)

Insert, Dropcap, None

d)

Insert, Dropcap, In Margin

35.

Tổ hợp phím để bật hộp thoại tìm kiếm

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + A

36.

Hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản

a)

Format, Wrap text, In front of text

b)

Format, Wrap text, In line with text

c)

Format, Wrap text, Through

d)

Format, Wrap text, Behind text

37.

Chèn một biểu đồ vào văn bản

a)

Insert, Smart Art

b)

Insert, Clip Art

c)

Insert, Smart Chart

d)

Insert, Word Art

38.

Để chọn được nhiều hình thì giữ phím

a)

Enter

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

39.

Chia cột cho đoạn văn bản

a)

Page Layout, Columns

b)

Page Layout, Line Numbers

c)

Insert , Columns

d)

Home, Columns

40.

Để đặt lề giấy cho văn bản, chọn Page Layout rồi

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page setup

41.

Chọn bảng mã nào khi chọn font Time New Roman gõ được Tiếng Việt đúng

a)

TCVN3

b)

Telex

c)

VietWare_X

d)

Unicode

42.

Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái

a)

Chọn toàn bộ văn bản

b)

Chọn 1 dòng

c)

Chọn đoạn văn bản hiện hành

d)

Mở cửa sổ Page Setup

43.

Chức năng của Ctrl + Nhấn chuột

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Chọn toàn bộ văn bản

c)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

d)

Chọn một từ

44.

Chèn hình ảnh từ bên ngoài

a)

Insert, Picture

b)

Insert, Smart Art

c)

Insert, Clip Art

d)

Insert, Shape

45.

Văn bản chưa được lưu lại, vào menu File, Close

a)

Do you want to save changes you made

b)

Are you sure to exit

c)

Do you want to save the document before close

d)

The file already exist

46.

Rê hình ảnh hay hình vẽ bất kỳ nhấn giữ đồng thời phím Shift

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng trên đường thẳng ngang hoặc dọc

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước đối tượng