Worksheetsgdcd ck1
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là quá trình
Tạo ra của cải vật chất.
Sản xuất xã hội.
Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.
Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.
Câu 2: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
.
Cơ sở tồn tại của xã hội.
Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.
Giúp con người có việc làm.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 3: sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
Mọi hoạt động của xã hội.
Số lượng hang hóa trong xã hội
Thu nhập của người lao động.
Việc làm của người lao động.
Câu 4: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
Kết cấu hạ tầng của sản xuất
Công cụ lao động
Hệ thống bình chứa của sản xuất.
Cơ sở vật chất.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động
Sức lao động.
Tư liệu lao động
Máy móc hiện đại.
Câu 6: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động.
Con người, lao động và máy móc.
Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?
Máy cày
Than.
Sân bay
Nhà xưởng
Câu 8: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
Đối tượng lao động.
Tư liệu lao động.
Sức lao động
Nguyên liệu lao động
Câu 9: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?
Máy may.
Vải.
Thợ may.
Chỉ.
Câu 10: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?
Xi măng.
Thợ xây.
Cái bay.
Giàn giáo.
Câu 11:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
Lao động.
Người lao động
Sức lao động
Làm viêc
Câu 12: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là
Người lao động
Tư liệu lao động
Tư liệu sản xuất
Nguyên liệu
Câu 13: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Tài nguyên thiên nhiên
Nguyên liệu
Câu 14: yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
Không khí
Sợi để dệt vải
Máy cày
Vật liệu xây dựng
Câu 15: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?
Mục đích sử dụng gắn với chức năng
Khả năng sử dụng
Nguồn gốc của vật đó
Giá trị của vật đó
Câu 16: Phát triển kinh tế là
Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm
Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống
Sự tăng trưởng kinh tế bền vững
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội
Câu 17: Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là
Phát triển kinh tế
Thúc đẩy kinh tế
Thay đổi kinh tế
Ổn định kinh tế
Câu 18: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?
Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm
Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế
Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần
Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe
Câu 19: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để
Thực hiện tốt chức năng kinh tế
Loại bỏ tệ nạn xã hội
Đảm bảo ổn đinh về kinh tế
Xóa bỏ thất nghiệp
Câu 20: Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối ngoại với xã hội?
Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục
Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng
Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội
Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định
Câu 21. Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với các nhu cầu của mình được gọi là
sản xuất của cải vật chất
sản xuất của cải tinh thần
quá trình chinh phục tự nhiên của con người
quá trình biến đổi các yếu tố tự nhiên
Câu 22. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra
sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình
xã hội giàu mạnh, nhân dân no ấm
Sản phẩm công nghệ ngày càng hiện đại
sản phẩm nền kinh tế toàn cầu hóa
Câu 23. Hoạt động kinh tế, chính trị, văn hóa, khoa học của con người chỉ được thực hiện trên nền tảng của
trình độ phát triển của loài người
sản xuất của cải vật chất
Sự hợp tác của các quốc gia
xã hội phát triển đến trình độ cao
Câu 24. Cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội, xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống xã hội là nói về
ý nghĩa của hoạt động nghiên cứu khoa học
tầm quan trọng của các yếu tố tự nhiên
vai trò sản xuất của cải vật chất
vai trò của nhà nước
Câu 25. Toàn bộ những năn lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là
trình độ của con người
quá trình lao động
sức lao động
lao động
Câu 26. hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người, gọi là
quá trình lao động
Sức lao động
sản xuất của cải vật chất
lao động
Câu 27. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
tư liệu lao động
tư liệu sản xuất
quá trình sản xuất
đối tượng lao động
Câu 28. Là một vật thể hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người gọi là
tư liệu lao động
đối tượng lao động
công cụ lao động
sức lao động
Câu 29. Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là
cân đối kinh tế
phát triển kinh tế
phát triển sản xuất
tái cơ cấu kinh tế
Câu 30. “Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; có điều kiện chăm sóc sức khỏe, đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng phong phú” là nói về ý nghĩa phát triển kinh tế đối với
gia đình
xã hội
cá nhân
đất nước
Câu 31. Loại nào dưới đây không phải là sản phẩm của cải vật chất?
Sợi để dệt vải
Thép để làm nhà
Gỗ trong rừng
Gạch lát nhà
Câu 32. Quá trình tiêu dùng sức mạnh cơ bắp và sự hiểu biết vào quá trình tạo ra của cải vật chất được gọi là
lao động
sức lao động
sản xuất
tiêu dùng
Câu 33. Kết cấu hạ tầng của sản xuất như đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay thuộc về
tư liệu lao động
đối tượng lao động
công cụ lao động
điều kiện lao động
Câu 34. Cày, cuốc, máy móc thuộc nhóm
đối tượng lao động
nguyên liệu
kết cấu hạ tầng
công cụ lao động
Câu 35. Hệ thống bình chứa của sản xuất như ống, thùng, hộp thuộc về
đối tượng lao động
công cụ sản xuất
tư liệu tiêu dùng
tư liệu lao động
Câu 36. Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố quan trọng nhất là
kết cấu hạ tầng
công cụ lao động
hệ thống bình chứa
đối tượng lao động
Câu 37. Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa sức lao động với
đối tượng lao động
tư liệu lao động
tư liệu sản xuất
công cụ sản xuất
Câu 38. Tấm vải là đối tượng lao động của người thợ may, tấm vải sẽ là gì khi dùng trải đường chống trơn?
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Kết cấu hạ tầng
Nguyên liệu sản xuất
Câu 39. Đối với người thợ may mặc, đâu là đối tượng lao động?
Kim, chỉ
Máy khâu
Vải
Áo, quần
Câu 40. Xã hội sẽ không tồn tại nếu
ngưng sản xuất ra của cải vật chất
không nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ
chiến tranh xảy ra
ngưng các hoạt động giáo dục và đào tạo
Câu 1: Một sản phẩm trở thành hang hóa cần có mấy điều kiện?
Hai điều kiện
Bốn điều kiện
Ba điều kiện
Một điều kiện
Câu 2: Hàng hóa có hai thuộc tính là
Giá trị và giá cả
Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
Giá cả và giá trị sử dụng
Giá trị và giá trị sử dụng
Câu 3: Giá trị của hàng hóa là
Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Chi phí làm ra hàng hóa
Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 4: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi
Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng
Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán
Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được
Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
Câu 5: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Điện
Nước máy
Không khí
Rau trồng để bán
Câu 6: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
5 con
20 con
15 con
3 con
Câu 7: Giá trị sử dụng của hàng hóa là
Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người
Cơ sở của giá trị trao đổi
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 8: Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có
Giá trị khác nhau
Giá cả khác nhau
Giá trị sử dụng khác nhau
Số lượng khác nhau
Câu 9: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng
Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau
Chúng có giá trị bằng nhau
Chúng đều là sản phẩm của lao động
Câu 10: Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là
Quan hệ giữa người bán và người mua
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 11: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
Giá trị trao đổ
Giá trị sử dụng
Chi phí sản xuất
Hao phí lao động
Câu 12: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch
Tiền dùng để cất trữ
Câu 13: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Câu 14: Tiền tệ có mấy chức năng?
Hai chức năng
Ba chức năng
Bốn chức năng
Năm chức năng
Câu 15: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Câu 16: An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?
An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ
An mua vàng cất đi
An gửi số tiền đó vào ngân hàng
An bỏ số tiền đó vào lợn đất
Câu 17: Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mùa hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Câu 18: Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Câu 19: Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?
Gửi tiền vào ngân hàng
Mua vàng cất vào két
Mua xe ô tô
Mua đô là Mĩ
Câu 20: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định
Chất lượng và số lượng hàng hóa
Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá cả và số lượng hàng hóa
Câu 21: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa
Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán
Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Câu 22: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?
Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa
Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận
Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận
Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận
Câu 23: Thông tin của thị trường giúp người mua
Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường
Mua được hàng hóa mình cần
Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa
Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
Câu 24. Sản phẩm quần áo được nhà sản xuất bán ra thị trường thì sản phẩm đó là
hàng hóa hữu hình
hàng hóa dịch vụ
hàng hóa dịch vụ vô hình
hàng hóa dịch vụ hữu hình
Câu 25. Đâu không phải là hàng hóa dịch vụ?
Tư vấn pháp lý của Luật sư cho doanh nghiệp
Các món ăn trong nhà hàng bán cho khách
Hợp đồng vận tải hành khách của doanh nghiệp
Tư vấn làm trắng răng của Bác sỹ cho anh Bốn
Câu 26. Gạo là hàng hóa vì là sản phẩm của lao động làm thỏa mãn nhu cầu ăn uống của con người và phải được thông qua
tiêu dùng
kiểm định
mua – bán
định giá
Câu 27. Người mua xe máy đã mua giá trị nào của hàng hóa này
Giá trị
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Giá cả
Câu 28. Lúa chỉ được gọi là hàng hóa khi người làm ra nó với mục đích
để bán
để ăn uống trong gia đình
dự trữ
phục vụ chăn nuôi
Câu 29. Các nhà sản xuất quạt điện được bán trong điều kiện giá trị tiền tệ, quan hệ cung cầu và các điều kiện khác không thay đổi thì khi giá trị của quạt cao, giá cả sẽ
thấp
không thay đổi
cao
biến động
Câu 30. Theo công thức H – T - H, nếu T không thay đổi thì lao động quá khứ của hàng hóa bán sẽ
cao hơn lao động quá khứ của hàng hóa mua
bằng với lao động quá khứ của hàng hóa mua
thấp hơn lao động quá khứ của h àng hóa mua
tỷ lệ nghịch với lao động quá khứ của hàng hóa mua
Câu 31. Đâu không phải là tỷ giá hối đoái?
Là tỷ giá mà tại đó một đồng tiền này sẽ được trao đổi cho một đồng tiền khác
Là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác
Là tỷ suất tiền gửi tại ngân hàng ở thời điểm nhất định
Là giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền nước khác
Câu 32. Thị trường xuất hiện trong nền
sản xuất và lưu thông hàng hóa
sản xuất hàng hóa hiện đại
kinh tế tự nhiên
kinh tế công nghiệp
Câu 33. Doanh nghiệp A ký kết bán cho doanh nghiệp B nguyên liệu sợi để dệt vải. Đây là hoạt động kinh tế diễn ra ở thị trường
công nghiệp hiện đại
hiện đại
dịch vụ hiện đại
kinh tế tri thức
Câu 34. Muốn mua được hàng hóa có chất lượng tốt, giá cả phải chăng, người mua cần phải
nắm bắt được thông tin đầy đủ về hàng hóa đó trên thị trường
biết được thời gian lao động xã hội đã kết tinh trong hàng hóa đó
biết được nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm
biết rõ công nghệ làm ra sản phẩm hàng hóa đó
Câu 35. Khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ
làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và nhu cầu tiêu dùng hạn chế
kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng tăng lên
làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và kích thích nhu cầu tiêu dùng tăng lên
kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng hạn chế
Câu 36. Quan sát trên thị trường, người mua và người bán nói là đã mua bán đúng giá, điều đó có nghĩa là
giá cả thấp hơn giá trị
giá cả cao hơn giá trị
giá cả bằng giá trị
giá cả tương đương giá trị
Câu 37. Chủ thể nào xác định giá cả hàng hóa trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
Nhà nước
Hiệp hội doanh nghiệp
Người sản xuất
Thị trường
Câu 38. Ai quan tâm đến thời gian lao động xã hội của hàng hóa?
Người tiêu dùng
Người sản xuất
Nhà nước
Cơ quan thuế
Câu 39. Yếu tố nào là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi của hàng hóa?
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá trị tiêu dùng của hàng hóa
Giá trị lợi nhuận của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Câu 40. Giá trị hàng hóa gạo của người sản xuất thực hiện được khi
bán cho người tiêu dùng
giá cả cao
chi phí sản xuất thấp
chất lượng gạo tốt
Câu 1: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết
Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết
Câu 3: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 4: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
Nền sản xuất hàng hóa
Mọi nền sản xuất
Câu 5: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng
Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa
Câu 6: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
Giá trị trao đổi
Giá trị hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Thời gian lao động cá biệt
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?
Cung-cầu, cạnh tranh
Nhu cầu của người tiêu dùng
Khả năng của người sản xuất
Số lượng hàng hóa trên thị trường
Câu 8: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?
Giá cả thị trường
Số lượng hoàng hóa trên thị trường
Nhu cầu của người tiêu dùng
Nhu cầu của người sản xuất
Câu 9: Quy luật giá trị có mấy tác động?
Hai
Ba
Bốn
Năm
Câu 10: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
Người sản xuất ngày càng giàu có
Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
Câu 11: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa
Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Câu 12: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho
Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
Câu 13: Điều tiết sản xuất là
Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác
Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác
Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác
Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành
Câu 14: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa
Tạo năng suất lao động cao hơn
Câu 15: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
Anh A
Anh B
Anh C
Anh a và anh B
Câu 16. Có 3 nhà sản xuất ấm điện có chất lượng như nhau, nhưng có thời gian hao phí lao động cá biệt khác nhau. Nhà A là 6 giờ, nhà B là 7 giờ, nhà C là 8 giờ, trong khi đó trên thị trường xã hội thừa nhận mua hàng hóa đó là 7 giờ. Vậy nhà sản xuất nào sẽ bị lỗ?
Nhà A vì có thời gian cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Nhà B vì có thời gian cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thết
Nhà C vì có thời gian cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Nhà B và C vì cả 2 nhà đều có chi phí đầu vào cao
Câu 17. Bác A chở rau từ quê lên thành phố bán vì giá cả ở thành phố cao. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất hàng hóa
Tự phát từ quy luật giá trị
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
Điều tiết lưu thông hàng hóa
Câu 18. Thời gian lao động xã hội cần thiết của hàng hóa N là 5 giờ; cũng sản xuất hàng hóa đó, nhà A hết 3 giờ, nhà B hết 4 giờ, nhà C hết 5 giờ, nhà D hết 6 giờ. Vậy nhà sản xuất nào có lợi nhất?
Nhà A
Nhà B
Nhà C
Nhà D
Câu 19. Thời gian lao động xã hội cần thiết của hàng hóa G là 4 giờ, cũng sản xuất hàng hóa đó, nhà A hết 2 giờ, nhà B hết 3 giờ, nhà C hết 4 giờ, nhà D hết 5 giờ. Vậy nhà sản xuất nào bị lỗ?
Nhà D
Nhà A
Nhà B
Nhà C
Câu 20. Trong lưu thông hàng hóa, nếu tất cả các yếu tố của thị trường không thay đổi thì giá cả của từng hàng hóa sẽ
cao hơn giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất
thấp hơn giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất
thấp hơn một nửa so với giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất
bằng với giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất
Câu 21. Thời gian hao phí để sản xuất sản phẩm: A=4 giờ; B=5 giờ; C=4 giờ; D=4.6 giờ; E=4.8 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội là 4.8 giờ thì sản phẩm nào có thể trao đổi được với nhau?
Sản phẩm B và D
Sản phẩm B và E
Sản phẩm A và C
Sản phẩm D và E
Câu 22. Muốn có nhiều lãi, các nhà sản xuất thi nhau cải tiến kỹ thuật, đổi mới quản lý, tiết kiệm chi phí để
nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa
cải tiến mẫu mã hàng hóa
tăng công dụng của sản phẩm
giảm thời gian lao động cá biệt thấp hơn giá trị xã hội hàng hóa
Câu 23. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 24. Giá cả hàng hóa trên thị trường luôn
cao hơn giá trị
xoay quanh giá trị
thấp hơn giá trị
ăn khớp với giá trị
Câu 25. Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào thời gian lao động
đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa
cá biệt đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa
xã hội cần thiết
người sản xuất cần thiết
Câu 26. Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng hàng hóa trên phạm vi toàn xã hội biểu hiện như thế nào?
Tổng giá cả bằng tổng giá trị
Tổng giá cả thấp hơn tổng giá trị
Tổng giá cả cao hơn tổng giá trị
Tổng giá cả khác tổng giá trị
Câu 27. Trong nền kinh tế hàng hóa, sự tác động tự phát của các quy luật khách quan sẽ
thúc đẩy các doanh nghiệp khác hợp tác để đảm bảo công bằng xã hội
phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
làm cho nền sản xuất xã hội phát triển bền vững
làm cho doanh nghiệp quan tâm hơn đến người lao động
Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của
Cạnh tranh
Thi đua
Sản xuất
Kinh doanh
Câu 2: Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
Do nền kinh tế thị trường phát triển
Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh
Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển
Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh
Câu 3: Tính chất của cạnh tranh là gì?
Giành giật khách hàng
Giành quyền lợi về mình
Thu được nhiều lợi nhuận
Ganh đua, đấu tranh
Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu
Sự gia tăng sản xuất hàng hóa
Nguồn lao động dồi dào trong xã hội
Sự thay đổi cung-cầu
Câu 5: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
Gây ảnh hưởng trong xã hội
Phuc vụ lợi ích xã hội
Câu 6: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
Giành hàng hóa tối về mình
Giành hợp đồng tiêu thụ hàng hóa
Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Giành thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 7: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
Quy luật cung cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật giá trị
Câu 8: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Bảo vệ môi trường tự nhiên
Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 9: Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
Cạnh tranh tự do
Cạnh tranh lành mạnh
Cạnh tranh không lành mạnh
Cạnh tranh không trung thực
Câu 10: Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
Lành mạnh
Hợp lí
Tự do
Công bằng
Câu 11: Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh
Không lành mạnh
Không bình đẳng
Tự do
Không đẹp
Câu 12: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước
Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành
Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Câu 13: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
Câu 14: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Câu 15: Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác
Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa
Báo cho cơ quan chức năng biết
Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó
Câu 16: Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?
Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan
Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế
Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
Câu 17: Để phân biệt canh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?
Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả
Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả
Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức
Tính đạo đức và tính nhân văn
Câu 18: Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Làm cho cung lớn hơn cầu
Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường
Tiền giấy khan hiếm trên thị trường
Gây ra hiện tượng lạm phát
Câu 19: Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước
Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật
Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức
Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc
Câu 20: Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là
Cạnh tranh ngày càng nhiều
Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt
Tăng cường quá trình hợp tác
Nâng cao năng lực cạnh tranh
Câu 21: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
Quy luật cung cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật giá trị
Câu 22: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
Gây rối loạn thị trường
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
Câu 23. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
Hệ thống pháp luật quy định quyền và lợi ích riêng cho các chủ thể kinh tế
Các chủ thể kinh tế có lợi ích độc lập
Các chủ thể có trình độ kỹ thuật, quản lý khác nhau
Môi trường kinh tế tự do, bình đẳng giữa các chủ thể
Câu 24. Trong sản xuất, kinh doanh, chủ thể kinh tế luôn tìm kiếm những điều kiện thuận lợi về thị trường nguyên nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, công nghệ để thu về cho mình nhiều lợi nhuận nhất. Đó chính là
mục đích của cạnh tranh
tính chất của cạnh tranh
chủ thể cạnh tranh
nguồn gốc của cạnh tranh
Câu 25. Với mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
Khẳng định đẳng cấp, thương hiệu của doanh nghiệp
Tìm kiếm thị trường độc quyền
Giành lợi nhuận về phía mình nhiều hơn người khác
Giành lấy thị phần trên thị trường
Câu 26. Các chủ thể kinh tế vì lợi nhuận đã làm hàng giả, gian lận thương mại để trốn thuế nhằm thu lợi nhuận bất chính. Đó là biểu hiện
tính chất của cạnh tranh
nguyên nhân của cạnh tranh
tính hai mặt của cạnh tranh
mặt trái của cạnh tranh
Câu 27. Để hạn chế mặt trái của cạnh tranh, biện pháp có tính then chốt phải là
tăng cường vai trò quản lý của nhà nước bằng pháp luật
đẩy mạnh ứng dụng khoa học – công nghệ
tăng cường hợp tác quốc tế
phát huy vai trò chủ thể của kinh tế nhà nước
Câu 28. Nhà A cải tến mẫu mã cho bắt mắt người tiêu dùng; nhà B nâng cao chất lượng sản phẩm; nhà C đầu tư công nghệ để giảm giá thành sản phẩm; nhà D giảm giá xuống thấp hơn giá trị của hàng hóa sản xuất. Nhà sản xuất nào cạnh tranh không lành mạnh?
Nhà A
Nhà D
Nhà B
Nhà C
Câu 29. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa, nhà nước ta cần phải
tăng cường giáo dục, động viên và thi đua khen thưởng
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
hình thành đồng bộ các yếu tố của thị trường
đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ
Câu 30. Mỗi doanh nghiệp đều có giải pháp để hạ giá thành của sản phẩm.Nhà A đầu tư công nghệ để tăng năng suất lao động, nhà B tăng thời gian lao động của công nhân, nhà C cải tiến mẫu mã hàng hóa, nhà D tăng cường quản bá và dịch vụ hàng hóa. Nhà sản xuất nào sẽ có thời gian lao động cá biệt thấp nhất
Nhà A
Nhà B
Nhà C
Nhà D
Câu 1: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
Đang lưu thông trên thị trường
Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
Đã có mặt trên thị trường
Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
Câu 2: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
Cung
Cầu
Nhu cầu
Thị trường
Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán
Câu 4: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Thu hẹp sản xuất
Mở rộng sản xuất
Giữ nguyên quy mô sản xuất
Tái cơ cấu sản xuất
Câu 5: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
Giảm
Tăng
Tăng mạnh
ổn định
Câu 6: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
Do cung = cầu
Do cung > cầu
Do cung < cầu
Do cung, cầu rối loạn
Câu 7: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
Giá vật liệu xây dựng tăng
Giá vật liệu xây dựng giảm
Giá cả ổn định
Thị trường bão hòa
Câu 8: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?
Cung = cầu
Cung > cầu
Cung < cầu
Cung ≤ cầu
Câu 9: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Cung tăng, cầu tăng
Cung giảm, cầu giảm
Câu 10: KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Cung tăng, cầu tăng
Cung giảm, cầu giảm
Câu 11: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
Cung = cầu
Cung > cầu
Cung < cầu
Cung ≤ cầu
Câu 12: Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh
A
Cung = cầu
Cung > cầu
Cung < cầu
Cung ≤ cầu
Cầu 13: Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?
Người sản xuất
Giá cả
Hàng hóa
Tiền tệ
Câu 14: Phương án nào dưới đây là đúng?
Giá cả tăng do cung < cầu
Giá cả tăng do cung > cầu
Giá cả tăng do cung = cầu
Giá cả tăng do cung ≤ cầu
Câu 15: Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?
Nhà nước với doanh nghiệp
Người sản xuất với người tiêu dùng
Người kinh doanh với Nhà nước
Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Câu 16: Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?
Cạnh tranh
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá cả
Câu 17: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có them lợi nhuận?
Mẹ H
Bố H
Chị H
Mẹ H và chị H
Câu 18: Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?
Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp
Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ
Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền
Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng
Câu 19: Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hẹ cung – cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp ?
Người sản xuất
Người tiêu dùng
Nhà nước
Nhân dân
Câu 20: Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu?
Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng
Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp
Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất
Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
Câu 21: Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất kinh doanh?
Người sản xuất
Người tiêu dùng
Nhà nước
Nhân dân
Câu 22. Dựa vào đâu để xác định lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
Nhu cầu chủ quan của người tiêu dùng
Khả năng của nền sản xuất xã hội
Lượng tiền cần có trong lưu thông
Mức giá cả và thu nhập xác định
Câu 23. Trong mối quan hệ cung, cầu, khi cung giảm dẫn đến
giá cả tăng, cầu tăng
giá cả giảm, cầu giảm
giá cả tăng, cầu giảm
giá cả giảm, cầu tăng
Câu 24. sự tác động của cung cầu làm cho giá cả hàng hóa luôn xoay quanh trục giá trị. Khi cung tăng sẽ làm cho giá cả hàng hóa
cao hơn giá trị của hàng hóa trong sản xuất
thấp hơn giá trị của hàng hóa trong sản xuất
bằng với giá trị của hàng hóa trong sản xuất
cao gấp đôi giá trị của hàng hóa trong sản xuất
Câu 5. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả hàng hóa thị trường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất, nhà sản xuất muốn ổn định thì không thực hiện giải pháp nào?
Mở rộng sản xuất, kinh doanh
Thu hẹp sản xuất, kinh doanh
Đầu cơ tích trữ hàng hóa
Chuyển sang lĩnh vực sản xuất, kinh doanh khác
Câu 1: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là
Công nghiệp hóa
Hiện đại hóa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tự động hóa
Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải phát triển đất nước
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả
Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức
Câu 3: Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao
Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
Do yeu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội
Câu 4: Công nghiệp hóa là gì
Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội
Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu
Nhu cầu của các nước kém phát triển
Quyền lợi của các nước nông nghiệp
Câu 5: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là
Công nghiệp hóa
Hiện đại hóa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tự động hóa
Câu 6: Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Công nghiệp hóa
Hiện đại hóa
Tự động hóa
Trí thức hóa
Câu 7: Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Hiện đại hóa
Nông thôn hóa
Công nghiệp hóa
Tự động hóa
Câu 8: Mục đích của công nghiệp hóa là
Tạo ra năng suất lao động cao hơn
Tạo ra một thị trường sôi động
Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động
Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại
Câu 9: Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì
Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa
Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này
Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác
Đó là nhu cầu của xã hội
Câu 10: Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
Một số mặt
To lớn và toàn diện
Thiết thực và hiệu qủa
Toàn diện
Câu 11: Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của
Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 12: Một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần
Con người có điều kiện phát triển toàn diện
Các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng
Tạo tiền đề thức đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế- xã hội
Câu 13: Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nôi dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?
.
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả
Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, năng động và phát triển
Câu 14: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Tạo ra năng suất lao động xã hội cao
Câu 15: Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần
Chuyển dịch lao động
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Chuyển đổi mô hình sản xuất
Chuyển đổi hình thức kinh doanh
Câu 16: Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?
Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp
Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa
Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả
Câu 17: Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Quyết định
Quốc sách hàng đầu
Quan trọng
Cần thiết
Câu 18: Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là
Xây dựng chủ nghĩa xã hội
Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 19: Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần
Phát triển kinh tế thị trường
Phát triển kinh tế tri thức
Phát triển thể chất cho người lao động
Tăng số lượng người lao động
Câu 20: Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần
Thay đổi vùng kinh tế
Thực hiện chính sách kinh tế mới
Phát triển kinh tế thị trường
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 21: Để tực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?
Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội
Hoạt động nghiên cứu khoa học
Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động văn hóa – xã hội
Câu 22: Phương án nào dưới đây xác định đứng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước ?
Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh
Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất
Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội
Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa
Câu 23. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên ba trụ cột chính là kỹ thuật số, công nghệ số, công nghệ sinh học và
lĩnh vực vật lý
công nghệ nano
năng lượng tái tạo
trí tuệ nhân tạo
Câu 24. Tại sao ở nước ta, công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa?
Để xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
Để phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Tránh tụt hậu xa hơn về kinh tế, kĩ thuật – công nghệ giữa nước ta với khu vực và thế giới
Để phát triển kinh tế độc lập, tự chủ và chủ động hội nhập quốc tế
Câu 25. Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy tơ sợi Đình Vũ, các nhà máy Ethanol các tỉnh, giá thành sản phẩm trong sản xuất cao hơn giá cả thị trường nguyên nhân chủ yếu là do
thiếu kinh nghiệm
không đủ vốn
lạm phát tăng cao
công nghệ lạc hậu
Câu 26. Muốn giảm thời gian lao động cá biệt của hàng hóa thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết thì yếu tố có tính quyết định là
công nghệ
trình độ quản lý
chất lượng nguồn nhân lực
tiền vốn
Câu 27. Tạo tiền đề hình thành và phát triển nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa – nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc là nói về
tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
trách nhiệm của công dân trong thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 28. Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Hiện đại hóa
Công nghiệp hóa
Tự động hóa
Tri thức hóa
Câu 29. Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Hiện đại hóa
Nông thôn hóa
Công nghiệp hóa
Tự động hóa
Câu 30. Ở nước ta hiện nay, muốn xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật, rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, tạo ra năng suất lao động xã hội cao, cần phải
thích ứng nhanh với cuộc cách mạng công nghệ
tái cơ cấu nền kinh tế, thúc đẩy mô hình tăng trưởng
thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
đẩy mạnh xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - kỹ thuật
Câu 1: Thành phần kinh tế là
Một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất
Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất
Các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội
Các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?
Quan hệ sản xuất
Sở hữu tư liệu sản xuất
Lực lượng sản xuất
Các quan hệ trong xã hội
Câu 3: Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?
Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới
Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường
Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
Câu 4: Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng và Nhà nước ta đang thực hiện là gì?
Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh
Kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa
Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập
Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa
Câu 5: Những tiêu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 6: Nhiều người cùng góp vốn thành lập nên Hợp tác xã vận tải Đức Phúc chuyên kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách, đây là thành phần kinh tế nào dưới đây?
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 7: Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là “cầu nối” đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư bản nhà nước
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 8: Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những nghành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư bản nhà nước
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
