wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd ck1

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo ra của cải vật chất.

b)

Sản xuất xã hội.

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

2.

Câu 2: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

.

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Giúp con người có việc làm.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

3.

Câu 3: sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

Mọi hoạt động của xã hội.

b)

Số lượng hang hóa trong xã hội

c)

Thu nhập của người lao động.

d)

Việc làm của người lao động.

4.

Câu 4: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

Cơ sở vật chất.

5.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động.

c)

Tư liệu lao động

d)

Máy móc hiện đại.

6.

Câu 6: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động.

b)

Con người, lao động và máy móc.

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

7.

Câu 7: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?

a)

Máy cày

b)

Than.

c)

Sân bay

d)

Nhà xưởng

8.

Câu 8: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động

d)

Nguyên liệu lao động

9.

Câu 9: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

a)

Máy may.

b)

Vải.

c)

Thợ may.

d)

Chỉ.

10.

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?

a)

Xi măng.

b)

Thợ xây.

c)

Cái bay.

d)

Giàn giáo.

11.

Câu 11:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

Lao động.

b)

Người lao động

c)

Sức lao động

d)

Làm viêc

12.

Câu 12: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

a)

Người lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

 Nguyên liệu

13.

Câu 13: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Nguyên liệu

14.

Câu 14: yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

15.

Câu 15: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?

a)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng

b)

Khả năng sử dụng

c)

Nguồn gốc của vật đó

d)

Giá trị của vật đó

16.

Câu 16: Phát triển kinh tế là

a)

Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm

b)

Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Sự tăng trưởng kinh tế bền vững

d)

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội

17.

Câu 17: Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

Phát triển kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế

c)

Thay đổi kinh tế

d)

Ổn định kinh tế

18.

Câu 18: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

b)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

c)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe

19.

Câu 19: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

a)

Thực hiện tốt chức năng kinh tế

b)

Loại bỏ tệ nạn xã hội

c)

Đảm bảo ổn đinh về kinh tế

d)

Xóa bỏ thất nghiệp

20.

Câu 20: Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối ngoại với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định

21.

Câu 21. Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với các nhu cầu của mình được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

sản xuất của cải tinh thần

c)

quá trình chinh phục tự nhiên của con người

d)

quá trình biến đổi các yếu tố tự nhiên

22.

Câu 22. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra

a)

sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b)

xã hội giàu mạnh, nhân dân no ấm

c)

Sản phẩm công nghệ ngày càng hiện đại

d)

sản phẩm nền kinh tế toàn cầu hóa

23.

Câu 23. Hoạt động kinh tế, chính trị, văn hóa, khoa học của con người chỉ được thực hiện trên nền tảng của

a)

trình độ phát triển của loài người

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

Sự hợp tác của các quốc gia

d)

xã hội phát triển đến trình độ cao

24.

Câu 24. Cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội, xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống xã hội là nói về

a)

ý nghĩa của hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

tầm quan trọng của các yếu tố tự nhiên

c)

vai trò sản xuất của cải vật chất

d)

vai trò của nhà nước

25.

Câu 25. Toàn bộ những năn lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là

a)

trình độ của con người

b)

quá trình lao động

c)

sức lao động

d)

lao động

26.

Câu 26. hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người, gọi là

a)

quá trình lao động

b)

Sức lao động

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

lao động

27.

Câu 27. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động

b)

tư liệu sản xuất

c)

quá trình sản xuất

d)

đối tượng lao động

28.

Câu 28. Là một vật thể hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người gọi là

a)

tư liệu lao động

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

sức lao động

29.

Câu 29. Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là

a)

cân đối kinh tế

b)

phát triển kinh tế

c)

phát triển sản xuất

d)

tái cơ cấu kinh tế

30.

Câu 30. “Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; có điều kiện chăm sóc sức khỏe, đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng phong phú” là nói về ý nghĩa phát triển kinh tế đối với

a)

gia đình

b)

xã hội

c)

cá nhân

d)

đất nước

31.

Câu 31. Loại nào dưới đây không phải là sản phẩm của cải vật chất?

a)

Sợi để dệt vải

b)

Thép để làm nhà

c)

Gỗ trong rừng

d)

Gạch lát nhà

32.

Câu 32. Quá trình tiêu dùng sức mạnh cơ bắp và sự hiểu biết vào quá trình tạo ra của cải vật chất được gọi là

a)

lao động

b)

sức lao động

c)

sản xuất

d)

tiêu dùng

33.

Câu 33. Kết cấu hạ tầng của sản xuất như đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay thuộc về

a)

tư liệu lao động

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

điều kiện lao động

34.

Câu 34. Cày, cuốc, máy móc thuộc nhóm

a)

đối tượng lao động

b)

nguyên liệu

c)

kết cấu hạ tầng

d)

công cụ lao động

35.

Câu 35. Hệ thống bình chứa của sản xuất như ống, thùng, hộp thuộc về

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ sản xuất

c)

tư liệu tiêu dùng

d)

tư liệu lao động

36.

Câu 36. Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố quan trọng nhất là

a)

kết cấu hạ tầng

b)

công cụ lao động

c)

hệ thống bình chứa

d)

đối tượng lao động

37.

Câu 37. Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa sức lao động với

a)

đối tượng lao động

b)

tư liệu lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

công cụ sản xuất

38.

Câu 38. Tấm vải là đối tượng lao động của người thợ may, tấm vải sẽ là gì khi dùng trải đường chống trơn?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Kết cấu hạ tầng

d)

Nguyên liệu sản xuất

39.

Câu 39. Đối với người thợ may mặc, đâu là đối tượng lao động?

a)

Kim, chỉ

b)

Máy khâu

c)

Vải

d)

Áo, quần

40.

Câu 40. Xã hội sẽ không tồn tại nếu

a)

ngưng sản xuất ra của cải vật chất

b)

không nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ

c)

chiến tranh xảy ra

d)

ngưng các hoạt động giáo dục và đào tạo

41.

Câu 1: Một sản phẩm trở thành hang hóa cần có mấy điều kiện?

a)

Hai điều kiện

b)

Bốn điều kiện

c)

Ba điều kiện

d)

Một điều kiện

42.

Câu 2: Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

43.

Câu 3: Giá trị của hàng hóa là

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Chi phí làm ra hàng hóa

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

44.

Câu 4: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng

45.

Câu 5: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện 

b)

Nước máy

c)

Không khí 

d)

Rau trồng để bán

46.

Câu 6: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

5 con

b)

20 con

c)

15 con

d)

3 con

47.

Câu 7: Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

48.

Câu 8: Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

Giá trị khác nhau

b)

Giá cả khác nhau

c)

Giá trị sử dụng khác nhau

d)

Số lượng khác nhau

49.

Câu 9: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

50.

Câu 10: Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là

a)

Quan hệ giữa người bán và người mua

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

51.

Câu 11: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổ

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

52.

Câu 12: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

Tiền dùng để cất trữ

53.

Câu 13: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

54.

Câu 14: Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

55.

Câu 15: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

56.

Câu 16: An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

b)

An mua vàng cất đi

c)

An gửi số tiền đó vào ngân hàng

d)

An bỏ số tiền đó vào lợn đất

57.

Câu 17: Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mùa hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

58.

Câu 18: Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

59.

Câu 19: Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Mua vàng cất vào két

c)

Mua xe ô tô

d)

Mua đô là Mĩ

60.

Câu 20: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

a)

Chất lượng và số lượng hàng hóa

b)

Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá cả và số lượng hàng hóa

61.

Câu 21: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

62.

Câu 22: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

63.

Câu 23: Thông tin của thị trường giúp người mua

a)

Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Mua được hàng hóa mình cần

c)

Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

d)

Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

64.

Câu 24. Sản phẩm quần áo được nhà sản xuất bán ra thị trường thì sản phẩm đó là

a)

hàng hóa hữu hình

b)

hàng hóa dịch vụ

c)

hàng hóa dịch vụ vô hình

d)

hàng hóa dịch vụ hữu hình

65.

Câu 25. Đâu không phải là hàng hóa dịch vụ?

a)

Tư vấn pháp lý của Luật sư cho doanh nghiệp

b)

Các món ăn trong nhà hàng bán cho khách

c)

Hợp đồng vận tải hành khách của doanh nghiệp

d)

Tư vấn làm trắng răng của Bác sỹ cho anh Bốn

66.

Câu 26. Gạo là hàng hóa vì là sản phẩm của lao động làm thỏa mãn nhu cầu ăn uống của con người và phải được thông qua

a)

tiêu dùng

b)

kiểm định

c)

mua – bán

d)

định giá

67.

Câu 27. Người mua xe máy đã mua giá trị nào của hàng hóa này

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

68.

Câu 28. Lúa chỉ được gọi là hàng hóa khi người làm ra nó với mục đích

a)

để bán

b)

để ăn uống trong gia đình

c)

dự trữ

d)

phục vụ chăn nuôi

69.

Câu 29. Các nhà sản xuất quạt điện được bán trong điều kiện giá trị tiền tệ, quan hệ cung cầu và các điều kiện khác không thay đổi thì khi giá trị của quạt cao, giá cả sẽ

a)

thấp

b)

không thay đổi

c)

cao

d)

biến động

70.

Câu 30. Theo công thức H – T - H, nếu T không thay đổi thì lao động quá khứ của hàng hóa bán sẽ

a)

cao hơn lao động quá khứ của hàng hóa mua

b)

bằng với lao động quá khứ của hàng hóa mua

c)

thấp hơn lao động quá khứ của h àng hóa mua

d)

tỷ lệ nghịch với lao động quá khứ của hàng hóa mua

71.

Câu 31. Đâu không phải là tỷ giá hối đoái?

a)

Là tỷ giá mà tại đó một đồng tiền này sẽ được trao đổi cho một đồng tiền khác

b)

Là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác

c)

Là tỷ suất tiền gửi tại ngân hàng ở thời điểm nhất định

d)

Là giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền nước khác

72.

Câu 32. Thị trường xuất hiện trong nền

a)

sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

sản xuất hàng hóa hiện đại

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế công nghiệp

73.

Câu 33. Doanh nghiệp A ký kết bán cho doanh nghiệp B nguyên liệu sợi để dệt vải. Đây là hoạt động kinh tế diễn ra ở thị trường

a)

công nghiệp hiện đại

b)

hiện đại

c)

dịch vụ hiện đại

d)

kinh tế tri thức

74.

Câu 34. Muốn mua được hàng hóa có chất lượng tốt, giá cả phải chăng, người mua cần phải

a)

nắm bắt được thông tin đầy đủ về hàng hóa đó trên thị trường

b)

biết được thời gian lao động xã hội đã kết tinh trong hàng hóa đó

c)

biết được nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm

d)

biết rõ công nghệ làm ra sản phẩm hàng hóa đó

75.

Câu 35. Khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ

a)

làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và nhu cầu tiêu dùng hạn chế

b)

kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng tăng lên

c)

làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và kích thích nhu cầu tiêu dùng tăng lên

d)

kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng hạn chế

76.

Câu 36. Quan sát trên thị trường, người mua và người bán nói là đã mua bán đúng giá, điều đó có nghĩa là

a)

giá cả thấp hơn giá trị

b)

giá cả cao hơn giá trị

c)

giá cả bằng giá trị

d)

giá cả tương đương giá trị

77.

Câu 37. Chủ thể nào xác định giá cả hàng hóa trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Nhà nước

b)

Hiệp hội doanh nghiệp

c)

Người sản xuất

d)

Thị trường

78.

Câu 38. Ai quan tâm đến thời gian lao động xã hội của hàng hóa?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Cơ quan thuế

79.

Câu 39. Yếu tố nào là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị tiêu dùng của hàng hóa

c)

Giá trị lợi nhuận của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

80.

Câu 40. Giá trị hàng hóa gạo của người sản xuất thực hiện được khi

a)

bán cho người tiêu dùng

b)

giá cả cao

c)

chi phí sản xuất thấp

d)

chất lượng gạo tốt

81.

Câu 1: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

82.

Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết

83.

Câu 3: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

84.

Câu 4: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Mọi nền sản xuất

85.

Câu 5: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa

b)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa

86.

Câu 6: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

87.

Câu 7: Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

88.

Câu 8: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

89.

Câu 9: Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

90.

Câu 10: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

91.

Câu 11: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

92.

Câu 12: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho

a)

Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng

93.

Câu 13: Điều tiết sản xuất là

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

94.

Câu 14: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn

95.

Câu 15: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?

a)

Anh A

b)

Anh B

c)

Anh C  

d)

Anh a và anh B

96.

Câu 16. Có 3 nhà sản xuất ấm điện có chất lượng như nhau, nhưng có thời gian hao phí lao động cá biệt khác nhau. Nhà A là 6 giờ, nhà B là 7 giờ, nhà C là 8 giờ, trong khi đó trên thị trường xã hội thừa nhận mua hàng hóa đó là 7 giờ. Vậy nhà sản xuất nào sẽ bị lỗ?

a)

Nhà A vì có thời gian cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Nhà B vì có thời gian cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thết

c)

Nhà C vì có thời gian cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Nhà B và C vì cả 2 nhà đều có chi phí đầu vào cao

97.

Câu 17. Bác A chở rau từ quê lên thành phố bán vì giá cả ở thành phố cao. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất hàng hóa

b)

Tự phát từ quy luật giá trị

c)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

d)

Điều tiết lưu thông hàng hóa

98.

Câu 18. Thời gian lao động xã hội cần thiết của hàng hóa N là 5 giờ; cũng sản xuất hàng hóa đó, nhà A hết 3 giờ, nhà B hết 4 giờ, nhà C hết 5 giờ, nhà D hết 6 giờ. Vậy nhà sản xuất nào có lợi nhất?

a)

Nhà A

b)

Nhà B

c)

Nhà C

d)

Nhà D

99.

Câu 19. Thời gian lao động xã hội cần thiết của hàng hóa G là 4 giờ, cũng sản xuất hàng hóa đó, nhà A hết 2 giờ, nhà B hết 3 giờ, nhà C hết 4 giờ, nhà D hết 5 giờ. Vậy nhà sản xuất nào bị lỗ?

a)

Nhà D

b)

Nhà A

c)

Nhà B

d)

Nhà C

100.

Câu 20. Trong lưu thông hàng hóa, nếu tất cả các yếu tố của thị trường không thay đổi thì giá cả của từng hàng hóa sẽ

a)

cao hơn giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất

b)

thấp hơn giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất

c)

thấp hơn một nửa so với giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất

d)

bằng với giá trị của hàng hóa đó hình thành trong sản xuất

101.

Câu 21. Thời gian hao phí để sản xuất sản phẩm: A=4 giờ; B=5 giờ; C=4 giờ; D=4.6 giờ; E=4.8 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội là 4.8 giờ thì sản phẩm nào có thể trao đổi được với nhau?

a)

Sản phẩm B và D

b)

Sản phẩm B và E

c)

Sản phẩm A và C

d)

Sản phẩm D và E

102.

Câu 22. Muốn có nhiều lãi, các nhà sản xuất thi nhau cải tiến kỹ thuật, đổi mới quản lý, tiết kiệm chi phí để

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa

b)

cải tiến mẫu mã hàng hóa

c)

tăng công dụng của sản phẩm

d)

giảm thời gian lao động cá biệt thấp hơn giá trị xã hội hàng hóa

103.

Câu 23. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

104.

Câu 24. Giá cả hàng hóa trên thị trường luôn

a)

cao hơn giá trị

b)

xoay quanh giá trị

c)

thấp hơn giá trị

d)

ăn khớp với giá trị

105.

Câu 25. Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào thời gian lao động

a)

đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa

b)

cá biệt đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa

c)

xã hội cần thiết

d)

người sản xuất cần thiết

106.

Câu 26. Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng hàng hóa trên phạm vi toàn xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Tổng giá cả bằng tổng giá trị

b)

Tổng giá cả thấp hơn tổng giá trị

c)

Tổng giá cả cao hơn tổng giá trị

d)

Tổng giá cả khác tổng giá trị

107.

Câu 27. Trong nền kinh tế hàng hóa, sự tác động tự phát của các quy luật khách quan sẽ

a)

thúc đẩy các doanh nghiệp khác hợp tác để đảm bảo công bằng xã hội

b)

phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

làm cho nền sản xuất xã hội phát triển bền vững

d)

làm cho doanh nghiệp quan tâm hơn đến người lao động

108.

Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

Cạnh tranh

b)

Thi đua

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

109.

Câu 2: Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Do nền kinh tế thị trường phát triển

b)

Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh

c)

Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển

d)

Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh

110.

Câu 3: Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Giành giật khách hàng

b)

Giành quyền lợi về mình

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Ganh đua, đấu tranh

111.

Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

Sự thay đổi cung-cầu

112.

Câu 5: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

Gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

Phuc vụ lợi ích xã hội

113.

Câu 6: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành hàng hóa tối về mình

b)

Giành hợp đồng tiêu thụ hàng hóa

c)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

d)

Giành thị trường tiêu thụ rộng lớn

114.

Câu 7: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

115.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

116.

Câu 9: Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

117.

Câu 10: Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh

b)

Hợp lí

c)

Tự do

d)

Công bằng

118.

Câu 11: Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

Không lành mạnh

b)

Không bình đẳng

c)

Tự do

d)

Không đẹp

119.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước

b)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

120.

Câu 13: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

121.

Câu 14: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

122.

Câu 15: Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó

123.

Câu 16: Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

124.

Câu 17: Để phân biệt canh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả

b)

Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức

d)

Tính đạo đức và tính nhân văn

125.

Câu 18: Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

126.

Câu 19: Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước

b)

Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức

d)

Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc

127.

Câu 20: Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

a)

Cạnh tranh ngày càng nhiều

b)

Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt

c)

Tăng cường quá trình hợp tác

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

128.

Câu 21: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

129.

Câu 22: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

130.

Câu 23. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Hệ thống pháp luật quy định quyền và lợi ích riêng cho các chủ thể kinh tế

b)

Các chủ thể kinh tế có lợi ích độc lập

c)

Các chủ thể có trình độ kỹ thuật, quản lý khác nhau

d)

Môi trường kinh tế tự do, bình đẳng giữa các chủ thể

131.

Câu 24. Trong sản xuất, kinh doanh, chủ thể kinh tế luôn tìm kiếm những điều kiện thuận lợi về thị trường nguyên nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, công nghệ để thu về cho mình nhiều lợi nhuận nhất. Đó chính là

a)

mục đích của cạnh tranh

b)

tính chất của cạnh tranh

c)

chủ thể cạnh tranh

d)

nguồn gốc của cạnh tranh

132.

Câu 25. Với mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Khẳng định đẳng cấp, thương hiệu của doanh nghiệp

b)

Tìm kiếm thị trường độc quyền

c)

Giành lợi nhuận về phía mình nhiều hơn người khác

d)

Giành lấy thị phần trên thị trường

133.

Câu 26. Các chủ thể kinh tế vì lợi nhuận đã làm hàng giả, gian lận thương mại để trốn thuế nhằm thu lợi nhuận bất chính. Đó là biểu hiện

a)

tính chất của cạnh tranh

b)

nguyên nhân của cạnh tranh

c)

tính hai mặt của cạnh tranh

d)

mặt trái của cạnh tranh

134.

Câu 27. Để hạn chế mặt trái của cạnh tranh, biện pháp có tính then chốt phải là

a)

tăng cường vai trò quản lý của nhà nước bằng pháp luật

b)

đẩy mạnh ứng dụng khoa học – công nghệ

c)

tăng cường hợp tác quốc tế

d)

phát huy vai trò chủ thể của kinh tế nhà nước

135.

Câu 28. Nhà A cải tến mẫu mã cho bắt mắt người tiêu dùng; nhà B nâng cao chất lượng sản phẩm; nhà C đầu tư công nghệ để giảm giá thành sản phẩm; nhà D giảm giá xuống thấp hơn giá trị của hàng hóa sản xuất. Nhà sản xuất nào cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Nhà A

b)

Nhà D

c)

Nhà B

d)

Nhà C

136.

Câu 29. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa, nhà nước ta cần phải

a)

tăng cường giáo dục, động viên và thi đua khen thưởng

b)

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

hình thành đồng bộ các yếu tố của thị trường

d)

đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ

137.

Câu 30. Mỗi doanh nghiệp đều có giải pháp để hạ giá thành của sản phẩm.Nhà A đầu tư công nghệ để tăng năng suất lao động, nhà B tăng thời gian lao động của công nhân, nhà C cải tiến mẫu mã hàng hóa, nhà D tăng cường quản bá và dịch vụ hàng hóa. Nhà sản xuất nào sẽ có thời gian lao động cá biệt thấp nhất

a)

Nhà A

b)

Nhà B

c)

Nhà C

d)

Nhà D

138.

Câu 1: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

Đang lưu thông trên thị trường

b)

Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

c)

Đã có mặt trên thị trường

d)

Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

139.

Câu 2: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Nhu cầu

d)

Thị trường

140.

Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

b)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

141.

Câu 4: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

142.

Câu 5: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

ổn định

143.

Câu 6: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung = cầu

b)

Do cung > cầu

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

144.

Câu 7: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

145.

Câu 8: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?

a)

Cung = cầu  

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

146.

Câu 9: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

147.

Câu 10: KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

148.

Câu 11: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

149.

Câu 12: Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh

A

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

150.

Cầu 13: Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Người sản xuất

b)

Giá cả

c)

Hàng hóa

d)

Tiền tệ

151.

Câu 14: Phương án nào dưới đây là đúng?

a)

Giá cả tăng do cung < cầu

b)

Giá cả tăng do cung > cầu

c)

Giá cả tăng do cung = cầu

d)

Giá cả tăng do cung ≤ cầu

152.

Câu 15: Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh với Nhà nước

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

153.

Câu 16: Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh  

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

154.

Câu 17: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có them lợi nhuận?

a)

Mẹ H

b)

Bố H

c)

Chị H 

d)

Mẹ H và chị H

155.

Câu 18: Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

156.

Câu 19: Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hẹ cung – cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp ?

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước

d)

Nhân dân

157.

Câu 20: Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu?

a)

Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng

b)

Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp

c)

Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất

d)

Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

158.

Câu 21: Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất kinh doanh?

a)

Người sản xuất 

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước  

d)

Nhân dân

159.

Câu 22. Dựa vào đâu để xác định lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Nhu cầu chủ quan của người tiêu dùng

b)

Khả năng của nền sản xuất xã hội

c)

Lượng tiền cần có trong lưu thông

d)

Mức giá cả và thu nhập xác định

160.

Câu 23. Trong mối quan hệ cung, cầu, khi cung giảm dẫn đến

a)

giá cả tăng, cầu tăng

b)

giá cả giảm, cầu giảm

c)

giá cả tăng, cầu giảm

d)

giá cả giảm, cầu tăng

161.

Câu 24. sự tác động của cung cầu làm cho giá cả hàng hóa luôn xoay quanh trục giá trị. Khi cung tăng sẽ làm cho giá cả hàng hóa

a)

cao hơn giá trị của hàng hóa trong sản xuất

b)

thấp hơn giá trị của hàng hóa trong sản xuất

c)

bằng với giá trị của hàng hóa trong sản xuất

d)

cao gấp đôi giá trị của hàng hóa trong sản xuất

162.

Câu 5. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả hàng hóa thị trường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất, nhà sản xuất muốn ổn định thì không thực hiện giải pháp nào?

a)

Mở rộng sản xuất, kinh doanh

b)

Thu hẹp sản xuất, kinh doanh

c)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa

d)

Chuyển sang lĩnh vực sản xuất, kinh doanh khác

163.

Câu 1: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

164.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

165.

Câu 3: Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yeu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

166.

Câu 4: Công nghiệp hóa là gì

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp

167.

Câu 5: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

168.

Câu 6: Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa 

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hóa  

d)

Trí thức hóa

169.

Câu 7: Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Nông thôn hóa

c)

Công nghiệp hóa  

d)

Tự động hóa

170.

Câu 8: Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

171.

Câu 9: Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

172.

Câu 10: Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

 Một số mặt

b)

To lớn và toàn diện

c)

Thiết thực và hiệu qủa

d)

Toàn diện

173.

Câu 11: Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

174.

Câu 12: Một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Con người có điều kiện phát triển toàn diện

c)

Các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

d)

Tạo tiền đề thức đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế- xã hội

175.

Câu 13: Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nôi dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?

.

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, năng động và phát triển

176.

Câu 14: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

177.

Câu 15: Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

Chuyển dịch lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

178.

Câu 16: Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

a)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

b)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

c)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

179.

Câu 17: Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Quyết định

b)

Quốc sách hàng đầu

c)

Quan trọng

d)

Cần thiết

180.

Câu 18: Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

181.

Câu 19: Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển kinh tế tri thức

c)

Phát triển thể chất cho người lao động

d)

Tăng số lượng người lao động

182.

Câu 20: Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Thay đổi vùng kinh tế

b)

Thực hiện chính sách kinh tế mới

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

183.

Câu 21: Để tực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động văn hóa – xã hội

184.

Câu 22: Phương án nào dưới đây xác định đứng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước ?

a)

Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh

b)

Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất

c)

Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa

185.

Câu 23. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên ba trụ cột chính là kỹ thuật số, công nghệ số, công nghệ sinh học và

a)

lĩnh vực vật lý

b)

công nghệ nano

c)

năng lượng tái tạo

d)

 trí tuệ nhân tạo

186.

Câu 24. Tại sao ở nước ta, công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa?

a)

Để xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

b)

Để phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

c)

Tránh tụt hậu xa hơn về kinh tế, kĩ thuật – công nghệ giữa nước ta với khu vực và thế giới

d)

Để phát triển kinh tế độc lập, tự chủ và chủ động hội nhập quốc tế

187.

Câu 25. Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy tơ sợi Đình Vũ, các nhà máy Ethanol các tỉnh, giá thành sản phẩm trong sản xuất cao hơn giá cả thị trường nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu kinh nghiệm

b)

không đủ vốn

c)

lạm phát tăng cao

d)

công nghệ lạc hậu

188.

Câu 26. Muốn giảm thời gian lao động cá biệt của hàng hóa thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết thì yếu tố có tính quyết định là

a)

công nghệ

b)

trình độ quản lý

c)

chất lượng nguồn nhân lực

d)

tiền vốn

189.

Câu 27. Tạo tiền đề hình thành và phát triển nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa – nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc là nói về

a)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

trách nhiệm của công dân trong thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

190.

Câu 28. Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Tự động hóa

d)

Tri thức hóa

191.

Câu 29. Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa  

b)

Nông thôn hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Tự động hóa

192.

Câu 30. Ở nước ta hiện nay, muốn xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật, rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, tạo ra năng suất lao động xã hội cao, cần phải

a)

thích ứng nhanh với cuộc cách mạng công nghệ

b)

tái cơ cấu nền kinh tế, thúc đẩy mô hình tăng trưởng

c)

thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

đẩy mạnh xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - kỹ thuật

193.

Câu 1: Thành phần kinh tế là

a)

Một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất

b)

Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

c)

Các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội

d)

Các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế

194.

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Các quan hệ trong xã hội

195.

Câu 3: Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?

a)

Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới

c)

Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường

d)

Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

196.

Câu 4: Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng và Nhà nước ta đang thực hiện là gì?

a)

Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh

b)

Kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập

d)

Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa

197.

Câu 5: Những tiêu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

198.

Câu 6: Nhiều người cùng góp vốn thành lập nên Hợp tác xã vận tải Đức Phúc chuyên kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách, đây là thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

199.

Câu 7: Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là “cầu nối” đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

200.

Câu 8: Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những nghành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài