wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Địa lí dân cư

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Những nơi điều kiện phát triển thuận lợi về kinh tế - xã hội thường có

a)

ít đô thị, quy mô đô thị lớn.

b)

nhiều đô thị, quy mô đô thị nhỏ.

c)

nhiều đô thị, đô thị quy mô lớn.

d)

ít đô thị, đô thị quy mô nhỏ.

2.

Phần lớn các dân tộc ít người phân bố ở

a)

miền núi và trung du phía Bắc.

b)

miền núi và trung du phía Nam.

c)

khi vực miền núi và cao nguyên.

d)

khu vực miền núi và trung du.

3.

Phần lớn lao động nước ta tập trung ở khu vực nông thôn vì

a)

phần lớn hoạt động trong khu vực I.

b)

đô thị hóa chưa phát triển.

c)

khu vực nông thôn thuận lợi.

d)

trình độ phát triển thấp.

4.

Quỹ thời gian lao động ở khu vực nông thôn và khu vực hành chính, Nhà nước chưa được sử dụng triệt để là nguyên nhân dẫn đến

a)

tỉ lệ thất nghiệp cao.

b)

thu nhập người lao động thấp.

c)

sự phân hóa giàu nghèo.

d)

trình độ lao động thấp.

5.

Để đảm bảo cho lực lượng lao động tương lai tốt cả về thể chất và trí tuệ, chúng ta cần

a)

thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

b)

phân công lại dân cư và lao động.

c)

nâng cao mức sống cho người dân.

d)

đầu tư mạnh cho giáo dục.

6.

Những thành phố lớn đông dân, thừa lao động và những khu vực miền núi ít dân, thiếu lao động là biểu hiện của

a)

tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm hiện nay.

b)

mất cân bằng nguồn lao động và việc làm.

c)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên chưa hợp lí.

d)

tâm lí yêu thích lối sống hiện đại của người dân.

7.

Những đức tính truyền thống của lao động nước ta chủ yếu thuộc lĩnh vực

a)

nông lâm ngư nghiệp.

b)

côg nghiệp xây dựng.

c)

kinh tế phi nông nghiệp.

d)

dịch vụ.

8.

Gia tăng dân số nhanh đã tạo nên sức ép lớn đối với các vấn đề

a)

tăng trưởng kinh tế, tài nguyên, môi trường, thu nhập.

b)

tăng trưởng GDP, tài nguyên môi trường, chỉ số HDI.

c)

việc làm, giáo dục, y tế và chất lượng cuộc sống.

d)

bảo về môi trường, nâng cao thu nhập và y tế, giáo dục.

9.

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng cao khi

a)

công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn phát triển mạnh.

b)

mức sống khu vực đô thị và nông thôn chênh lệch.

c)

thu hồi đất nông nghiệp ở nông thôn.

d)

phát triển chương trình xóa đói giảm nghèo.

10.

Phát biểu nào không chính xác sau đây.

a)

giá trị sản xuất nông nghiệp của đô thị thấp hơn nông thôn.

b)

khu vực nông thôn sử dụng hàng hóa nhiều hơn các đô thị.

c)

khu vực đô thị đóng góp lớn hơn nông thôn về giá trị GDP.

d)

khu vực nông thôn khong phù hợp cho sự phân bố dân cư bằng đô thị.