WorksheetsTOIEC- Grammar- Verb
Total questions: 54
Worksheet time: 57mins
(a) (die,stand) : không cần đi kèm OBJECT
(b) (play, take) : cần phải đi kèm OBJECT
Chọn các MODAL VERB
can
could
will
would
play
can
có khả năng/ có thể
could
ĐÃ khả năng/ có thể
will
sẽ
should
nên
may/might
có lẽ
LINKING VERB (ĐỘNG TỪ NỐI)
seem/appear
dường như
come/become
trở nên, trở thành
grow
trở nên
prove
tỏ ra
remain
vẫn
LINKING VERB (ĐỘNG TỪ NỐI)
feel
cảm thấy
look
trông có vẻ
smell
có mùi
sound
nghe có vẻ
taste
có vị
Chọn câu có Ngoại động từ
Several scientists developed Covid vaccine
The motorbike accident happened last year
Chọn câu có NỘI động từ
Several scientists developed Covid vaccine
The motorbike accident happened last year
QUY TẮC THÊM ED
Viết quá khứ của từ sau : accept -> (a)
QUY TẮC THÊM ED
Viết quá khứ của từ sau : raise-> (a)
QUY TẮC THÊM ED
Viết quá khứ của từ sau : notify-> (a)
QUY TẮC THÊM ED
Viết quá khứ của từ sau : stop-> (a)
QUY TẮC THÊM ING
Viết dạng VING của từ sau : decide-> (a)
QUY TẮC THÊM ING
Viết dạng VING của từ sau : die-> (a)
QUY TẮC THÊM ING
Viết dạng VING của từ sau : shut-> (a)
TẬN CÙNG ĐUỔI NÀO -> DÙNG ES thay vì S
o,s,z,ch,x,sh
o,s,v,ch,x,sh
th,f,k,p,t
ch,p,f,k,sh,sx
QUY TẮC THÊM S,ES
Viết dạng Vs,es của từ sau : study-> (a)
NỘI ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP
occur
xảy ra
lie
nằm
rise
tăng lên
disappear
biến mất
arise
phát sinh
NỘI ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP
emerge
nổi lên
exist
tồn tại
happen
diễn ra
remain
vẫn còn
stay
ở lại
NỘI ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
respond to
đáp lại
object to
phản đối
refrain from
kiềm chế
specialize in
chuyên về
inquire about
hỏi thăm về
NỘI ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
react to
phản ứng
comply with
tuân thủ
consist of
bao gồm
contribute to
đóng góp
reside in
cư trú
NỘI ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
appeal to
yêu cầu
collaborate with/on
hợp tác với/về
participate in
tham gia
reply/depend on
phụ thuộc
look into
nhìn vào
NỘI ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
appeal to
yêu cầu
collaborate with/on
hợp tác với/về
participate in
tham gia
reply/depend on
phụ thuộc
look into
nhìn vào
They discussed methods of promoting sales. = They ___methods of promoting sales.
talked about
comply with
consist of
contribute to
reside in
The customer service representatives must answer customer complaints immediately.
= The customer service representatives must____customer complaints immediately
respond to
comply with
consist of
contribute to
reside in
Despite the (a) to (b) the deal, (c)
between Hilva Petrol and U&R (d)
harmonious.
(Mặc dù thất bại trong việc hoàn tất thỏa thuận, các mối quan hệ giữa Hilva Petrol và U&R vẫn còn hài hòa.)
(a) the training center's computer (b) may (c) a better (d) for the students.
(Nâng cấp thiết bị máy tính của trung tâm đào tạo có thể góp phần mang lại trải nghiệm học tập tốt hơn cho sinh viên.)
The New Wave Department Store (a) an
entire (b) in the (c) of the (d)
district.
(Cửa hàng bách hóa New Wave chiếm một toàn bộ khối thành phố ở trung tâm của quận thương mại )
All new (a) are required to (b) the three-day (c) .
(Tất cả nhân viên mới được yêu cầu tham gia các buổi định hướng dài ba ngày.)
The stockholders' (a) to a merger was so (b) that the two companies (c) go their separate ways.
(Sự phản đối của các cổ đông đối với việc sáp nhập mạnh mẽ đến mức hai công ty quyết định đường ai nấy đi.)
Cafe Rouge's (a) is (b) striving to (c) the dessert menu.
(Quản lý của Cafe Rouge không ngừng cố gắng cải thiện thực đơn món tráng miệng.)
In today's competitive global (a) , our company must (b) contacts quickly to build new (c) .
(Trong nền kinh tế toàn cầu cạnh tranh ngày nay, công ty chúng ta phải nhanh chóng thiết lập các mối quan hệ để xây dựng các mối quan hệ thương mại mới.)
(a) from (b) can (c) reduce the (d) of a new car.
(Giảm giá từ các nhà sản xuất có thể làm giảm đáng kể chi phí của một chiếc xe mới)
. (a) on Ellary A venue (b) early (c) to allow work crews to repave the street.
(Kinh doanh trên Ellary Một địa điểm đã đóng cửa sớm vào ngày hôm qua để cho phép các nhóm làm việc lát lại đường phố)
International Automotive Connections have (a) meetings for industry (b) for the last ten years.
International Automotive Connections đã tổ chức các cuộc họp cho các chuyên gia ngành công nghiệp trong mười năm qua.)
The parking area behind the Krasner Building will (a) closed unless (b) in the two main parking areas are all (c) .
(Khu vực đỗ xe phía sau Tòa nhà Krasner sẽ vẫn đóng cửa trừ khi không gian trong 2 khu đỗ xe chính bị chiếm hết)
The Desorbo Company will be (a) its new (b) in the fall (c) .
(Công ty Desorbo sẽ giới thiệu những đôi ủng da mới của mình trong danh mục mùa thu)
consult
(v) tham khảo ý kiến ai
introduce
(V) giới thiệu
leather boots
giày da
space
(n) không gian
unless
trừ khi
business
(n) công việc kinh doanh
significantly
(adv) đáng kể
reduce
(v) giảm
establish
(v) thành lập
strive
(v) cố gắng, nổ lực
reach
(v) đạt đến
reveal
(v) tiết lộ
attend
(v) = participate in : tham gia
contribute to
đóng góp
decide to
quyết định
occur
(v) diễn ra
reside in
(v) cư trú
occupy
(v) chiếm (không gian, thời gian)
take part in
tham gia
finalize
(V) hoàn thiện , hoàn thành
