wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

111w

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

3.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

4.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

5.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

6.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

8.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

9.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

10.

 Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có công sai là d và số hạng đầu tiên là  u1u_1  .

Công thức tính số hạng tổng quát  unu_n  là:

a)

A.  un=u1.(n1)du_n=u_1.\left(n-1\right)d  

b)

B.  un=u1.(n+1)du_n=u_1.\left(n+1\right)d  

c)

C.  un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

d)

D.  un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

11.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1/3

b)

11/36

c)

1/16

d)

21/9

12.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

13.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

14.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

15.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

16.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

17.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

18.

Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

49

b)

42

c)

10

d)

12

19.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A\overline{A}

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

20.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A \cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A \cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A \cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A \cup  B) = P(A)/P(B)

21.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

1236\frac{12}{36}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

16\frac{1}{6}

d)

49\frac{4}{9}

22.

Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

(a)  

23.

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là

a)

930\frac{9}{30}

b)

1230\frac{12}{30}

c)

1030\frac{10}{30}

d)

630\frac{6}{30}

24.

Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố A là

a)

1/4

b)

3/8

c)

1/2

d)

7/8

25.

Một bình đựng 12 quả cầu đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để 4 quả cầu được chọn đều có số bé hơn 9 là

a)

7/99

b)

14/99

c)

28/99

d)

56/99

26.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

27.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

28.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

29.

Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số tận cùng là 0 là:

a)

0,1

b)

1,0

c)

0,5

d)

1,3

30.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

31.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A\overline{A}

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

32.

Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng.

a)

121\frac{1}{21}

b)

1210\frac{1}{210}

c)

209210\frac{209}{210}

d)

8105\frac{8}{105}

33.

Một chiếc hộp có chín thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 9 . Rút ngẫu nhiên 2 thẻ rồi nhân hai số ghi trên thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn.

a)

554\frac{5}{54}

b)

89\frac{8}{9}

c)

49\frac{4}{9}

d)

1318\frac{13}{18}

34.

Có nam, nữ xếp thành một hàng dọc. Tính xác suất để nam, nữ đứng xen kẽ nhau.

a)

1125\frac{1}{125}

b)

1126\frac{1}{126}

c)

136\frac{1}{36}

d)

1336\frac{13}{36}

35.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x2+bx+2=0x^2+bx+2=0   có hai nghiệm phân biệt. 

a)

35\frac{3}{5}  

b)

56.\frac{5}{6}.  

c)

13.\frac{1}{3}.  

d)

23.\frac{2}{3}.  

36.

Có một và chỉ một ..?... đi qua 2 điểm phân biệt.

(a)  

37.

Mặt phẳng không có bề dày và không có ...?...

(a)  

38.

Mặt bảng, mặt bàn, mặt hồ nước yên lặng cho ta hình ảnh ..?... trong không gian.

a)

một phần đường thẳng

b)

mặt phẳng

c)

một phần mặt phẳng

d)

thực tế

39.

Biểu diễn mặt phẳng trong không gian như thế nào?

a)

Biểu diễn bởi hình bình hành

b)

Biểu diễn bởi một miền góc

c)

Biểu diễn bởi hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, ...

d)

Biểu diễn bởi hình bình hành hay một miền góc

40.

Chọn các đáp án đúng về quy tắc biểu diễn của một hình trong không gian?

a)

Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.

b)

Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.

c)

Hình biểu diễn không cần giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.

d)

Dùng nét đứt đoạn để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét liền để biểu diễn cho đường bị che khuất.

41.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ..?... không ...?...

a)

2 điểm phân biệt - thẳng hàng

b)

3 điểm - thẳng hàng

c)

4 điểm - đồng phẳng

d)

5 điểm - đồng phẳng

42.

Cho ∆ABC, E là điểm nằm trên đường kéo dài của đoạn BC. Hãy cho biết E có thuộc (ABC) không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định được

43.

Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một ..?.. thì chúng còn có một ..?.. khác nữa.

(a)  

44.

Nếu hai mp phân biệt có 1 điểm chung thì chúng sẽ có 1 ...?... đi qua điểm chung ấy.

a)

mặt phẳng

b)

đường thẳng

c)

đường thẳng chung

d)

hình chóp

45.

Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta đi tìm ....?..... của hai mặt phẳng ấy.

(a)  

46.

Tính chất 6

Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong ...?.... đều đúng.

a)

mặt phẳng

b)

hình học không gian

c)

hình học phẳng

d)

đường thẳng

47.

Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD) . Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm A, B,C, D.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

48.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

49.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

50.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:

a)

Đi qua S .

b)

Đi qua điểm S và song song với AB.

c)

Đi qua điểm S và song song với AD.

d)

Đi qua điểm S và song song với AC.

51.

Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây ?

a)

Mặt phẳng (PCD)

b)

Mặt phẳng (ABC)

c)

Mặt phẳng (ABD)

d)

Mặt phẳng (BCD)

52.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN//(ABCD)

b)

MN//(SAB)

c)

MN//(SCD)

d)

MN//(SBC)