Font size
WorksheetsREVIEW ALL GRAMMAR GR10 S01
Total questions: 18
Worksheet time: 7mins
Thì hiện tại đơn - Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
True
False
Cách sử dụng thì hiện tại đơn
Diễn tả những thói quen hoặc những việc chúng ta làm thường xuyên.
Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình
All answers are correct
Công thức thì hiện tại đơn dạng khẳng định
S + Vs/Ves + O
S + V2/Ved + O
S + have/has + V3/Ved
S + am/is/are + Ving + O
She (not play) (a) tennis everyday. Chia động từ trong ngoặc
The sun (set)______ in the West.
set
sat
sets
is setting
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
now, at the moment
everyday, often
ago, last
since, for
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn:
Diễn tả những việc đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả một hành động sắp xảy ra.
All the answer are correct
Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S + _______
was/were + V-ing
Vs/Ves
am/is/are +V-ing
Has/have been +Ving
_____ the children (play)_______ football now?
(a)
I (learn)_______English now
is learning
am learning
learn
learned
Cách sử dụng Will
S + will + V nguyên mẫu
nói về kế hoạch được đưa ra tại thời điểm nói
những dự đoán dựa trên những gì chúng ta nghĩ hoặc tin về tương lai
Both answers are correct
S + Be going to + V nguyên mẫu diễn tả:
nói về những kế hoạch được đưa ra trước thời điểm nói
những dự đoán dựa trên những gì chúng ta thấy hoặc biết
Both the answers are wrong
Both the answers are correct
Look at the dark clouds. It (rain)_______ soon.
rains
will rain
is going to rain
is raining
Mary studies English every day.
--> English _______________(bị động)
English studied by Mary everyday.
English is studied Mary everyday.
English is studied by Mary everyday.
English is studying by Mary everyday.
Volunteering makes me (feel)______happy
to feel
feeling
feel
is feel
While I (read)_____ an article, she called.
was read
was reading
read
is reading
He (watch)_____ Netflix when you (knock)______ on his door.
(a)
While he (listen)_____to music, she (sing)______a song .
is listening/ is singing
listened/ sang
was listening/ sang
was listening/ was singing
