Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Begin - Buổi 6 - When Where

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Who: ​ (a)  

Where: ​​ (b)  

When: ​ (c)  

Choose from the below words
Ai
ở đâu
khi nào
Cái gì
tại sao
như thế nào
2.

Bên trong: ​ (a)   ​ (b)  

Bên ngoài: ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
inside
indoors
outside
outdoors
beside
above
within
among
3.

Phía dưới:

a)

under

b)

below

c)

above

d)

behind

4.

in the cabinet drawer:

a)

trong ngăn kéo tủ

b)

trong tủ tài liệu

c)

trong tủ quần áo

d)

trong ngăn kéo bàn học

5.

bàn lễ tân

a)

reception desk

b)

front desk

c)

service desk

d)

receptionist

e)

customer service

6.

Match the following:

a)

on top of

1.

trên đỉnh

b)

at the bottom of

2.

dưới đáy/dưới cuối

c)

in front of

3.

phía trước

d)

opposite

4.

đối diện

e)

next to

5.

bên cạnh

7.

bộ phận, phòng ban:

a)

department

b)

division

c)

apartment

d)

personnel

8.

nhà kho:

a)

warehouse

b)

storage room

c)

shed

d)

storeroom

9.

Match the following

a)

upstairs

1.

trên tầng/tầng trên

b)

downstairs

2.

dưới tầng/tầng dưới

c)

stairway

3.

thang bộ

d)

first floor

4.

tầng 1

e)

hallway

5.

hành lang

10.

Match the following:

a)

upstairs and to your right

1.

trên tầng và bên phải của bạn

b)

to the left

2.

bên trái/rẽ trái

c)

right across the street

3.

ngay bên kia đường

d)

in the top drawer

4.

ở ngăn kéo trên cùng

e)

at the nearest bus stop

5.

ở bến xe buýt gần nhất

11.

đường cao tốc:

a)

highway

b)

expressway

c)

street

d)

road

12.

Here: ​ (a)  

There: ​ (b)   ​

Overthere: ​ (c)  

Choose from the below words
ở đây
ở kia
đằng kia
ở đâu
13.

2 cấu trúc 100% đúng của Where:

(a)  

14.

due /dju:/

a)

đến hạn

b)

tới

c)

trở lại

d)

bắt đầu

15.

Match the following

a)

before

1.

trước khi

b)

after

2.

sau khi

c)

around

3.

khoảng/ xung quang

d)

till

4.

cho tới khi

16.

sometime

a)

1 lúc nào đó

b)

thỉnh thoảng

c)

1 vài lần

d)

đôi khi

17.

Match the following

a)

next summer

1.

mùa hè tới

b)

on the first day of January

2.

vào ngày đầu tiên của tháng 1

c)

sometime in December

3.

1 lúc nào đó trong tháng 12

d)

on the last Sunday of the year

4.

vào ngày Chủ Nhật cuối cùng của năm

e)

a couple of weeks ago

5.

1 vài tuần trước

18.

yesterday: ___

2 weeks ago: ___

about a week ago: ___

(a)  

19.

7 cụm từ có nghĩa là "ngay bây giờ":

(a)  

20.

Viết sang tiếng Anh:

ngày mai = ________

trong 2 tháng tới = __ ___ ______

trong 30 phút nữa = __ 30 _______

8.30 = eight ______

5 rưỡi = half ____ ____

(a)  

21.

"by the end of April" nghĩa là?

(a)  

22.

as soon as possible

a)

ngay khi có thể

b)

ngay

c)

bây giờ

d)

sớm

23.

ứng viên

a)

applicant

b)

candidate

c)

apply

d)

accountant

24.

invitation

a)

lời mời

b)

buổi hướng nghiệp

c)

bộ phận

d)

ti-vi

25.

conference

a)

hội nghị

b)

sự đề xuất

c)

sự thú vị

d)

lời mời

26.
a)

cuộc thi

b)

hội nghị

c)

ứng viên

d)

lời mời

27.

banquet

a)

tiệc

b)

phòng ban

c)

cửa hàng

d)

hội thảo

28.

kỳ nghỉ

a)

vacation

b)

holiday

c)

a day off

d)

dinnertime

29.

give a presentation

a)

thuyết trình

b)

đưa 1 món quà

c)

chuẩn bị

d)

đưa 1 tập tài liệu

30.
Question Image

Match the following

a)

East

1.

Đông

b)

West

2.

Tây

c)

South

3.

Nam

d)

North

4.

Bắc