WorksheetsBegin - Buổi 6 - When Where
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Who: (a)
Where: (b)
When: (c)
Bên trong: (a) (b)
Bên ngoài: (c) (d)
Phía dưới:
under
below
above
behind
in the cabinet drawer:
trong ngăn kéo tủ
trong tủ tài liệu
trong tủ quần áo
trong ngăn kéo bàn học
bàn lễ tân
reception desk
front desk
service desk
receptionist
customer service
Match the following:
on top of
trên đỉnh
at the bottom of
dưới đáy/dưới cuối
in front of
phía trước
opposite
đối diện
next to
bên cạnh
bộ phận, phòng ban:
department
division
apartment
personnel
nhà kho:
warehouse
storage room
shed
storeroom
upstairs
trên tầng/tầng trên
downstairs
dưới tầng/tầng dưới
stairway
thang bộ
first floor
tầng 1
hallway
hành lang
Match the following:
upstairs and to your right
trên tầng và bên phải của bạn
to the left
bên trái/rẽ trái
right across the street
ngay bên kia đường
in the top drawer
ở ngăn kéo trên cùng
at the nearest bus stop
ở bến xe buýt gần nhất
đường cao tốc:
highway
expressway
street
road
Here: (a)
There: (b)
Overthere: (c)
2 cấu trúc 100% đúng của Where:
(a)
due /dju:/
đến hạn
tới
trở lại
bắt đầu
before
trước khi
after
sau khi
around
khoảng/ xung quang
till
cho tới khi
sometime
1 lúc nào đó
thỉnh thoảng
1 vài lần
đôi khi
next summer
mùa hè tới
on the first day of January
vào ngày đầu tiên của tháng 1
sometime in December
1 lúc nào đó trong tháng 12
on the last Sunday of the year
vào ngày Chủ Nhật cuối cùng của năm
a couple of weeks ago
1 vài tuần trước
yesterday: ___
2 weeks ago: ___
about a week ago: ___
(a)
7 cụm từ có nghĩa là "ngay bây giờ":
(a)
Viết sang tiếng Anh:
ngày mai = ________
trong 2 tháng tới = __ ___ ______
trong 30 phút nữa = __ 30 _______
8.30 = eight ______
5 rưỡi = half ____ ____
(a)
"by the end of April" nghĩa là?
(a)
as soon as possible
ngay khi có thể
ngay
bây giờ
sớm
ứng viên
applicant
candidate
apply
accountant
invitation
lời mời
buổi hướng nghiệp
bộ phận
ti-vi
conference
hội nghị
sự đề xuất
sự thú vị
lời mời
cuộc thi
hội nghị
ứng viên
lời mời
banquet
tiệc
phòng ban
cửa hàng
hội thảo
kỳ nghỉ
vacation
holiday
a day off
dinnertime
give a presentation
thuyết trình
đưa 1 món quà
chuẩn bị
đưa 1 tập tài liệu
East
Đông
West
Tây
South
Nam
North
Bắc
